BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1253/QĐ-CT | Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
ĐỔI TÊN 07 THUẾ CƠ SỞ TỈNH QUẢNG NINH THÀNH 07 THUẾ CƠ SỞ THÀNH PHỐ QUẢNG NINH
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Nghị quyết số 36/2026/QH16 ngày 24/8/2026 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế được sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 30/5/2025, Quyết định số 2229/QĐ-BTC ngày 30/6/2025 và Quyết định số 2162/QĐ-BTC ngày 10/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1528/QĐ-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phân công, phân cấp công tác tổ chức, cán bộ tại Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1376/QĐ-CT ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Cục trưởng Cục Thuế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thuế tỉnh, thành phố thuộc Cục Thuế;
Căn cứ Quyết định số 1377/QĐ-CT ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Cục trưởng Cục Thuế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1251/QĐ-CT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Cục trưởng Cục Thuế đổi tên Thuế tỉnh Quảng Ninh thành Thuế thành phố Quảng Ninh;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
| KT.CỤC TRƯỞNG |
QUY ĐỊNH TÊN GỌI, TRỤ SỞ VÀ ĐỊA BÀN QUẢN LÝ CỦA THUẾ CƠ SỞ THUỘC THUẾ THÀNH PHỐ QUẢNG NINH
(Kèm theo Quyết định số …...../QĐ-CT ngày 28/8/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
STT | TÊN GỌI | ĐỊA BÀN QUẢN LÝ | NƠI ĐẶTTRỤ SỞ CHÍNH |
1 | Thuế cơ sở 1 thành phố Quảng Ninh | Phường Hạ Long, Phường Tuần Châu, Phường Việt Hưng, Phường Bãi Cháy, Phường Hồng Gai, Phường Hoành Bồ, Phường Hà Tu, Phường Hà Lầm, Phường Cao Xanh, Xã Quảng La, Xã Thống Nhất. | Phường Hạ Long |
2 | Thuế cơ sở 2 thành phố Quảng Ninh | Phường Móng Cái 1, Phường Móng Cái 2, Phường Móng Cái 3, Xã Vĩnh Thực, Xã Hải Ninh, Xã Hải Sơn | Phường Móng Cái 1 |
3 | Thuế cơ sở 3 thành phố Quảng Ninh | Phường Cẩm Phả, Phường Mông Dương, Phường Quang Hanh, Phường Cửa Ông, Xã Hải Hoà, Đặc khu Vân Đồn, Đặc khu Cô Tô. | Phường Cẩm Phả |
4 | Thuế cơ sở 4 thành phố Quảng Ninh | Phường Uông Bí, Phường Yên Tử, Phường Vàng Danh, Phường Quảng Yên, Phường Đông Mai, Phường Hiệp Hoà, Phường Hà An, Phường Phong Cốc, Phường Liên Hoà. | Phường Uông Bí |
5 | Thuế cơ sở 5 thành phố Quảng Ninh | Phường Đông Triều, Phường An Sinh, Phường Bình Khê, Phường Hoàng Quế, Phường Mạo Khê. | Phường Đông Triều |
6 | Thuế cơ sở 6 thành phố Quảng Ninh | Xã Tiên Yên, Xã Điền Xá, Xã Đông Ngũ, Xã Hải Lạng, Xã Bình Liêu, Xã Lục Hồn, Xã Hoành Mô, Xã Ba Chẽ, Xã Lương Minh, Xã Kỳ Thượng. | Xã Tiên Yên |
7 | Thuế cơ sở 7 thành phố Quảng Ninh | Xã Quảng Hà, Xã Cái Chiên, Xã Đường Hoa, Xã Quảng Đức, Xã Đầm Hà, Xã Quảng Tân. | Xã Quảng Hà |
