Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›1153/2002/QĐ-UB

Quyết định 1153/2002/QĐ-UB điều chỉnh cước vận chuyển hành khách bằng phương tiện thuyền sông là đò ngang và thuyền du lịch trên sông Hương do Tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1153/2002/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành26/04/2002
Người kýNguyễn Văn Mễ
Ngày hiệu lực 01/05/2002
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/04/2002Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1153/2002/QĐ-UB

Huế, ngày 26 tháng 4năm 2002

 

QUVẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG PHƯƠNG TIỆN THUYỀN SÔNG LÀ ĐÒ NGANG VÀ THUYỀN DU LỊCH TRÊN SÔNG HƯƠNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Quyết định số 137/HĐBT ngày 27 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về quản lý giá;

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tại Tờ trình số 795/TCVG –VG ngày 19/04/2002 về việc đề nghị điều chỉnh cước vận chuyển hành khách bằng thuyền sông là đò ngang và thuyền du lịch trên sông Hương,

QUYẾT ĐỊNH

Điều l - Nay điều chỉnh cước vận chuyển hành khách, cước vận chuyển xe gắn máy, xe đạp bằng thuyền sông cho tuyến đò ngang sông và cước vận chuyển bằng thuyền du lịch trên sông Hương, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, lệ phí bến thuyền, đại lý bán vé và phí bảo hiểm hành khách như sau:

l. Cước vận chuyển hành khách bằng thuyền sông là đò ngang:

Đơn vị tính: đồng/Lượt (đi hoặc về)

LOẠI SÔNG

Vận chuyển hành khách

Vận chuyển xe gắn máy

Vận chuyển xe đạp

+ Sông có chiều ngang dưới 250 mét

1.000

1.000

500

+ Sông có chiều ngang từ 251 - 500 mét

2.000

2.000

1.000

+ Sông có chiều ngang từ 501 mét trở lên

4.000

4.000

2.000

2 - Cước vận chuyển bằng thuyền du lịch trên sông Hương:

a - Cước tính cho một chuyến đi (hoặc ngược lại ) :

Đơn vị tính : đồng/chuyến đi (hoặc ngược lại )

TUYẾN ĐƯỜNG

Loại thuyền Du lịch có trọng tải

Loại thuyền Du lịch đơn, ghép đôi, ghép ba trọng tải >= 20 ghế

+ Toà Khâm - Linh Mụ

120.000,00

225.000,00

+ Tòa Khâm - Hòn chén

130.000,00

250.000,00

+ Tòa Khâm - Linh Mụ - Hòn chén

150.000,00

270.000,00

+ Toà Khâm - Minh Mạng

175.000,00

330.000,00

+Tòa Khâm - Linh Mụ - Minh Mạng

185.000,00

350.000,00

+ Tòa Khâm - Hòn chén - Minh Mạng

185.000,00

350.000,00

+ Tòa Khâm -Linh Mụ - Hòn chén - Minh Mạng

210.000,00

365.000,00

b - Cước tính cho một chuyến đi và về (thuê bao thuyền đi và về):

Đơn vị tính: đồng/chuyến đi và về

TUYẾN ĐƯỜNG

Loại thuyền Du lịch có trọng tải

Loại thuyền Du lịch đơn, ghép đôi, ghép ba trọng tải ≥ 20 ghế

+ Tòa Khâm - Linh Mụ

168.000

315.000

+ Tòa Khâm - Hòn Chén

182.000

350.000

+ Tòa Khâm - Linh Mụ - Hòn Chén

210.000

378.000

+ Tòa Khâm - Minh Mạng

245.000

462.000

+Tòa Khâm - Linh Mụ - Minh Mạng

259.000

490.000

+ Tòa Khâm - Hòn Chén - Minh Mạng

259.000

490.000

+ Tòa Khâm - Linh Mụ - Hòn Chén - Minh Mạng

294.000

511.000

c -Cước tính theo giờ đi du lịch trên sông:

Đơn vị tính: đồng/giờ/thuyền

Loại thuyền Du lịch

Mức cước

(Đi dạo ban đêm hoặc nghe ca Huế )

1/ Thuyền Du lịch đơn

60.000,00

2/ Thuyền Du lịch ghép đôi

120.000,00

3/ Thuyền Du lịch ghép ba

150.000,00

Điều 2:Lệ phí bến thuyền và đại lý bán vé:

1- Lệ phí bến thuyền: Các tổ chức và cá nhân được phép kinh doanh vận chuyển hành khách bằng các loại thuyền sông và thuyền du lịch, để làm thủ tục đón và trả khách tại bến thuyền do Ban quản lý bến thuyền quản lý đều phải trích từ tiền cước một khoản lệ phí bến để nộp cho Ban quản lý bến thuyền như sau:

a - Lệ phí bến thuyền đò ngang :

Đơn vị tính: đồng/ghế-thuyền

LOẠI SÔNG

Lệ phí bến thuyền

(đồng/ghế - thuyền)

+ Sông có chiều ngang dưới 250 mét

100,00

+ Sông có chiều ngang từ 251 - 500 mét

100,00

+ Sông có chiều ngang từ 501 mét trở lên

100,00

b - Lệ phí bến thuyền du lịch:

Đơn vị tính: đồng/thuyền

Loại thuyền Du lịch

Phí neo đậu bến qua đêm

Lệ phí bến thuyền Du lịch

Bến loại 1

Bến loại 2

Bến loại 3

Loại thuyền Du lịch có trọng tải

5.000,00

10.000,00

7.000,00

3.000,00

Loại thuyền Du lịch đơn, ghép đôi, ghép ba trọng tải >=20 ghế

10.000,00

15.000,00

10.000,00

6.000,00

2 - Đại lý bán vé : Các tổ chức, doanh nghiệp nhận làm nhiệm vụ bán vé hành khách thuyền sông và thuyền Du lịch cho các đơn vị vận tải, được hưởng một khoản đại lý bán vé trích từ tiền cước như sau:

a - Đại lý bán vé bến đò ngang:

Đơn vị tính: đồng/vé

LOẠI SÔNG

Đại lý bán vé

(đồng/vé)

+ Sông có chiều ngang dưới 250 mét

50

+ Sông có chiều ngang từ 251 - 500 mét

100

+ Sông có chiều ngang từ 501mét trở lên

200

b - Đại lý bán vé thuyền du lịch:

Đơn vị tính : đồng/thuyền

TUYẾN ĐƯỜNG

Đại lý bán vé thuyền du lịch

Tính cho một chuyến đi (hoặc chuyến về)

Tính một chuyến đi và chuyến về

Loại thuyền Du lịch có trọng tải

Loại thuyền Du lịch đơn, ghép đôi, ghép ba trọng tải >=20 ghế

Loại thuyền Du lịch có trọng tải

Loại thuyền Du lịch đơn, ghép đôi, ghép ba trọng tải >=20 ghế

+ Tòa Khâm - Linh Mụ

2.500

4.500

4.000

8.000

+ Tòa Khâm - Hòn Chén

2.500

4.500

4.500

8.500

+ Tòa Khâm - Linh Mụ - Hòn Chén

3.000

5.500

5.000

9.500

+ Tòa Khâm - Minh Mạng

3.500

6.500

6.000

11.500

+ Tòa Khâm - Linh Mụ - Minh Mạng

4.000

7.000

6.500

12.000

+ Tòa Khâm –Hòn Chén - Minh Mạng

4.000

7.000

6.500

12.500

+ Tòa Khâm -Linh Mụ-Hòn chén- Minh Mạng

4.500

7.500

7.500

13.000

Điều 3:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 05 năm 2002. Và thay thế Quyết định số 738/QĐ-UB ngày 20 tháng 3 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

1- Giao trách nhiệm cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế căn cứ vào mức cước quy định ở khoản 1, Điều 1 tại quyết định này để công bố mức thu cước cho các bến đò ngang và chính sách miễn giảm cước cho học sinh phổ thông các cấp,nhân dân các thôn, xã ven sông hàng ngày phải qua lại hai bên sông để sản xuất, học tập thuộc phạm vi quản lý của địa phương. Mức miễn giảm tối đa cho các đối tượng này không quá 50% mức cước đã công bố.

2- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường tăng cường kiểm tra việc triển khai thực hiện quyết định này và xử lý nghiêm minh các trường hợp vi phạm về lĩnh vực này. Sở giao thông vận tải chịu trách nhiệm xếp loại và công bố xếp loại bến thuyền để làm cơ sở thu lệ phí bến thuyền.

3- Cục thuế tỉnh chịu trách nhiệm phát hành ấn chỉ và quản lý ấn chỉ theo quy định hiện hành của Nhà nước.

4- Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận chuyển hành khách bằng thuyền sông, các tổ chức quản lý bến thuyền thu thêm các khoản thu trái với Quyết định này.

Điều 4. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục thuế, Chi Cục trưởng Quản lý thị trường, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã có đường sông và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4  
- Ban Vật giá Chính phủ
- Thường vụ Tính uỷ
- Thường trực HĐND tỉnh
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh
- Sở Tư pháp,Viện KSND tỉnh
- Thanh tra tỉnh
- Lưu: VT,TC, GT,TH.

T/M UBND TỈNH THỪATHIÊN HUẾ
CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Mễ

 

 

 

Từ khóa:
1153/2002/QĐ-UBQuyết định 1153/2002/QĐ-UBQuyết định số 1153/2002/QĐ-UBQuyết định 1153/2002/QĐ-UB của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định số 1153/2002/QĐ-UB của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định 1153 2002 QĐ UB của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1153/2002/QĐ-UB
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                            Ngày ban hành26/04/2002
                            Người kýNguyễn Văn Mễ
                            Ngày hiệu lực 01/05/2002
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              • Quyết định 2700/2005/QĐ-UBND điều chỉnh phí bến thuyền du lịch do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu1153/2002/QĐ-UB
                                                Loại văn bảnQuyết định
                                                Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                                                Ngày ban hành26/04/2002
                                                Người kýNguyễn Văn Mễ
                                                Ngày hiệu lực 01/05/2002
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Tiết này được điều chỉnh bởi Điều 1 Quyết định 2700/2005/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2014)
                                                  Xem văn bản Điều chỉnh
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan