Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›11/2012/QĐ-UBND

Quyết định 11/2012/QĐ-UBND xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu11/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành11/06/2012
Người kýLê Trường Lưu
Ngày hiệu lực 25/06/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:11/06/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 11/2012/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 6 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI NĂM 2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 523/TTr-SGTVT ngày 25 tháng 5 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2012 (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/6/2012 và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 16/5/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

 

 


PHỤ LỤC

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2012
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Tên đường

Địa phận tỉnh

Lý trình (Từ Km đến Km)

Chiều dài (km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

Đường tỉnh 1

TT. Huế

Km0+00 - Km 7+70

7,70

 

 

 

7,7

 

 

Điểm đầu Km827+598-QL1A, điểm cuối Km 2+800-Đường tỉnh 3.

Đường tỉnh 2

TT. Huế

Km0+00 - Km 9+80

9,80

 

 

 

9,8

 

 

Điểm đầu Km8+200-QL49A, điểm cuối Km3+800-QL49A.

Đường tỉnh 2 đoạn Nối dài

TT. Huế

Km0+00 - Km 1+40

1,40

 

 

1,4

 

 

 

Điểm đầu Khách sạn Tân Mỹ, điểm cuối Km53+400-QL49B. (Cầu Thuận An cũ cấm các loại xe lưu thông, đang lập phương án tháo dỡ)

Đường tỉnh 3

TT. Huế

Km0+00 - Km10+50

10,05

 

 

 

10,05

 

 

Điểm đầu Km834+050-QL1A, điểm cuối Bến đò Quảng Xuyên.

Đường tỉnh 4

TT. Huế

Km0+00 - Km41+50

41,50

 

 

 

41,5

 

 

Điểm đầu Km821+300-QL1A, điểm cuối xã Phong Bình, P.Điền.

Đường tỉnh 5

TT. Huế

Km0+00 - Km 3+20

3,20

 

 

3,2

 

 

 

Điểm đầu Đập đá - TP. Huế, điểm cuối Km9+800-QL49A-P.Vang.

Đường tỉnh 6

TT. Huế

Km0+00 - Km12+00

12,00

 

 

 

12

 

 

Điểm đầu Km795+200-QLộ 1A, điểm cuối Km34+920-ĐT 4.

Đường tỉnh 7

TT. Huế

Km0+00 - Km15+00

15,00

 

 

15

 

 

 

Điểm đầu Km832+050-QLộ 1A, điểm cuối xã Dương Hoà - H.Thuỷ.

Đường tỉnh 8A

TT. Huế

Km0+00 - Km8+00

8,00

 

 

 

8

 

 

Điểm đầu Km814+200-Qlộ 1A, điểm cuối Km13+200-ĐT 4.

Đường tỉnh 8B

TT. Huế

Km0+00 - Km6+50

6,50

 

 

 

6,5

 

 

Điểm đầu Km816+500-Qlộ 1A, điểm cuối Km7+300-Đường tỉnh 4.

Đường tỉnh 9

TT. Huế

Km0+00 - Km25+00

25,00

 

 

 

25

 

 

Điểm đầu Km4+500-ĐT 6, điểm cuối xã Phong Sơn - Phong Điền.

Đường tỉnh 10A

TT. Huế

Km0+00 - Km23+15

23,15

 

 

 

23,15

 

 

Điểm đầu Km835+400-Qlộ 1A, điểm cuối Km2+500-ĐT 5-P.Vang.

Đường tỉnh 10B

TT. Huế

Km0+00 - Km7+00

7,00

 

 

7

 

 

 

Điểm đầu Km7+200-ĐT 10A, điểm cuối Bến đò Vân Trình-P.Vang.

Đường tỉnh 10C

TT. Huế

Km0+00 - Km17+00

17,00

 

 

 

 

17

 

Điểm đầu Km6+000-ĐT 10A, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang.

Đường tỉnh 10D

TT. Huế

Km0+00 - Km12+00

12,00

 

 

12

 

 

 

Điểm đầu Vân Trình - Phú Vang, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang.

Đường tỉnh11A

TT. Huế

Km0+00 - Km8+50

8,50

 

 

8,5

 

 

 

Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối thị trấn Sịa - Q.Điền.

Đường tỉnh11B

TT. Huế

Km0+00 - Km19+50

19,50

 

 

 

19,5

 

 

Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối xã Phong Sơn, P.Điền

Đường tỉnh11C

TT. Huế

Km0+00 - Km10+59

10,59

 

 

 

 

10,6

 

Điểm đầu Km0+100-ĐT 11A, điểm cuối Km28+500 ĐT 4 (từ Phong Hiền, Phong Điền đi Quảng Thái, Quảng Điền)

Đường tỉnh12B

TT. Huế

Km0+00 - Km9+70

9,70

 

 

 

 

9,7

 

Điểm đầu Km823+600-QLộ 1A, điểm cuối Hương Long - H. Trà.

Đường tỉnh14B

TT. Huế

Km0+00 - Km19+10

19,10

 

 

19,1

 

 

 

Điểm đầu Km848+850-QLộ 1A, điểm cuối Thác Mơ.

Đường tỉnh 14B

TT. Huế

Km19+10-Km27+00

7,90

 

 

7,9

 

 

 

Điểm đầu Hương Phú - N. Đông, điểm cuối TT Khe Tre - N.Đông.

Đường tỉnh 14B

TT. Huế

Km27+00-Km38+50

11,50

 

 

 

 

11,5

 

Điểm đầu Khe Tre - Nam Đông, điểm cuối Thượng Quảng- N. Đông.

Đường tránh LaHy

TT. Huế

Km0+00 - Km3+40

3,40

 

 

3,4

 

 

 

Xã Xuân Lộc - huyện Phú Lộc

Đường tỉnh 15

TT. Huế

Km0+00 - Km22+00

22,00

 

 

 

22

 

 

Điểm đầu TT Phú Bài - H. Thuỷ, điểm cuối xã Phú Sơn - H. Thuỷ

Đường tỉnh 16

TT. Huế

Km0+00 - Km6+00

6,00

 

 

 

6

 

 

Điểm đầu TT Tứ Hạ - H. Trà, điểm cuối xã Hương Văn - Hương Trà

Đường tỉnh 16

TT. Huế

Km6+00 - Km25+40

19,40

 

 

 

 

19,4

 

Điểm đầu xã Hương Văn - H. Trà, điểm cuối xã Bình Điền - H. Trà

Đường tỉnh17

TT. Huế

Km0+00-Km10+542

10,54

 

 

 

10,54

 

 

Điểm đầu thị trấn Phong Điền, điểm cuối xã Phong Mỹ - P. Điền

Đường tỉnh 18

TT. Huế

Km0+00 - Km10+59

10,59

 

 

 

10,59

 

 

Điểm đầu Thuỷ Phù - H. Thuỷ, điểm cuối Vinh Thanh - P. Vang

Đường tỉnh 19

TT. Huế

Km0+00 - Km17+64

17,64

 

 

 

17,64

 

 

Điểm đầu Km819+250 QL 1A, điểm cuối Km18+900 ĐT 4

Đường tỉnh 20

TT. Huế

Km0+00-Km10+592

28,38

 

 

 

 

 

28,4

Điểm đầu Km339+50 Đường HCM, điểm cuối Km365+300 Đường HCM (qua các xã Hồng Bắc, Hồng Quảng, Hồng Thái, Sơn Thủy, Phú Vinh, Hương Phong, Đông Sơn, Hương Lâm, A Đớt, huyện A.Lưới)

Đường tỉnh 21

TT. Huế

Km0+00-Km13+593

13,59

 

 

 

 

 

13,6

Điểm đầu Km80+900-QLộ 49B xã Vinh Hưng, Điểm cuối Km91+100 -QLộ 49B xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc.

Đường tỉnh 22

TT. Huế

Km0+00-Km21+168

21,17

 

 

 

 

 

21,2

Điểm đầu xã Điền Hương, huyện Phong Điền; điểm cuối giao với QL 49B tại Km31+750, thuộc xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền.

Thuỷ điện H. Điền

TT. Huế

Km0+00 - Km4+403

4,03

 

 

 

4,03

 

 

Điểm đầu xã Hương Văn - H. Trà, điểm cuối Thuỷ điện Hương Điền

Đường Đô thị Huế

TT. Huế

437 Tuyến

205,27

 

 

 

200,5

4,82

 

Các tuyến đường trong phạm vi thành phố Huế

Đường vành đai

TT. Huế

03 Tuyến

10,34

 

 

 

 

10,3

 

Các tuyến vùng ven thành phố Huế

Tổng cộng (Km):

 

 

658,45

 

 

77,50

434,45

83,36

63,14

 

 

Từ khóa:
11/2012/QĐ-UBNDQuyết định 11/2012/QĐ-UBNDQuyết định số 11/2012/QĐ-UBNDQuyết định 11/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định số 11/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định 11 2012 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu11/2012/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                            Ngày ban hành11/06/2012
                            Người kýLê Trường Lưu
                            Ngày hiệu lực 25/06/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu11/2012/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                                                  Ngày ban hành11/06/2012
                                                  Người kýLê Trường Lưu
                                                  Ngày hiệu lực 25/06/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2012 (có bảng chi tiết kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/6/2012 và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 16/5/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan