Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 1104/QĐ-UB-KT

Quyết định 1104/QĐ-UB-KT năm 1996 sửa đổi bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe gắn máy, ghe tàu, súng săn, súng hơi trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Quyết định 7402/QĐ năm 1995 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1104/QĐ-UB-KT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 11/03/1996
Người ký Trương Tấn Sang
Ngày hiệu lực 15/03/1996
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 11/03/1996 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 1104/QĐ-UB-KT

TP. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 3 năm 1996

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG BẢNG GIÁ CHUẨN TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI XE, GHE TÀU, SÚNG SĂN, SÚNG HƠI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 7402/QĐ-UB NGÀY 30/10/1995 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ;
- Căn cứ Nghị định 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ về lệ phí trước bạ ;
- Căn cứ Quyết định số 653/TC-CTC-QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ Tài chánh ban hành bảng giá tối thiếu tính lệ phí trước bạ ô tô, xe gắn máy ;
- Xét đề nghị của Cục Thuế thành phố (công văn số 4917/CT-Ng.V ngày 22 tháng 12 năm 1995) ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. - Nay sửa đổi bổ sung bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe gắn máy, ghe tàu, súng săn, súng hơi trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 7402/QĐ ngày 30/10/1995 của Ủy ban nhân dân thành phố (đính kèm).

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/3/1996.

Điều 3.- Để kịp thời điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe gắn máy, ghe tàu, súng săn, súng hơi cho sát giá cả thị trường, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Cục Thuế thành phố được điều chỉnh, hoặc bổ sung (đối với loại tài sản mới chưa có trong bảng giá) khi giá cả biến động từ 20% trở xuống và có báo cáo cho Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 4.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Ban Vật giá thành phố, Phòng thu lệ phí trước bạ thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH




Trương Tấn Sang

 

BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI BỔ SUNG

BẢNG GIÁ CHUẨN TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI XE Ô TÔ, XE GẮN MÁY BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 7402/QĐ-UB NGÀY 30/10/1995 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1104/QĐ-UB-KT ngày 11/3/1996 của Ủy ban nhân dân thành phố).

I- BẢNG GIÁ XE GẮN MÁY :

Đơn vị : 1.000đ

1- Sửa đổi :

Loại xe

Giá xe mới

Giá xe cũ

- Trang 18- Mục 28- Đài Loan SANYANG 70- 90 cc (ga)

12.000

7.000

- Trang 19- Mục 41- Ấn Độ

 

 

+ HEROPUCH TUKBOSPORT 65cc

8.000

5.500

+ HERO PUCH STANDART 65cc

7.000

5.000

- Trang 22- Mục 64 ANGEL 80 cc

16.500

11.500

- Trang 22- Mục 66 MAGIC 100 cc

20.000

14.000

- Trang 22- Mục 65 BONUS 125 cc

20.000

14.000

2- Bổ sung :

- Xe Honda CD 125 tính bằng khung Honda CG 125 (trang 7).

 

 

- Xe SUZUKI CKYSTAL ROYAL 110 cc

22.000

16.000

- Xe ga 50 cc SUNDIRO (Trung Quốc SX)

5.000

3.500

 

II- BẢNG GIÁ XE Ô TÔ :

Đơn vị : 1 triệu đồng

1- Sửa đổi :

Loại xe

Giá xe mới

Giá xe cũ

- Trang 29- các hãng khác của Nhật loại xe dưới 9 chỗ

 

 

Năm sản xuất 89- 91

230

160

                       92- 93

290

200

                       94 về sau

350

250

- Trang 50- xe hiệu VOLVO 940 và các loại trên 2400 cc- 3000 cc

 

 

Năm sản xuất 94

780

550

- Trang 59- MEKONG IVECO Vận tải (2.5 Tấn)- Loại có thùng chở hàng kín.

 

 

Năm sản xuất 93 về trước

270

190

                       94 về sau

300

210

- Trang 54- xe dưới 15 chỗ Hiệu SOKOVA FORMAN 1.3

 

 

Năm sản xuất 93 về trước

150

100

- Trang 72- xe các nước- xe nâng hàng loại 2- 5 tấn.

120

100

- Trang 73- Điểm 9 :

“Xe tải (xe đầu kéo) có sơmirờmoóc tính bằng xe tải có thùng thông dụng, cùng trọng tải cùng năm sản xuất”.

- Trang 73- Điểm 11 :

“Tất cả các loại xe (Du lịch- khách- vận tải) mang tên các hãng Anh, Mỹ, Nhật, Đức, Pháp... nhưng do các nước Châu Á sản xuất tính bằng khung xe của các nước Châu Á sản xuất cùng loại cùng năm sản xuất”.

- Trang 30- A3 loại xe tải do Nhật sản xuất :

 + Khung giá xe tải “dưới 1 tấn” sửa đổi thành khung giá xe tải “từ 1 tấn trở xuống”.

 + Khung giá xe tải từ “1- 1,5 tấn” sửa đổi thành khung giá xe tải “trên 1- 1,5 tấn”.

- Trang 73 : bỏ điểm R.1 : bổ sung giá một số loại xe cụ thể : Dahatsu Hiject Pickup 930 cc, Suzuki Carry Truck- Tải trọng dưới 1 tấn.

2- Bổ sung :

- Xe do Công ty Liên doanh ô tô Ngôi sao sản xuất lắp ráp xe du lịch 5 chỗ hiệu PROTON WIRA Model 1.6 Gli.

Giá xe mới : 320                                Giá xe cũ : 220

- Xe do Công ty LD ô tô Việt Nam- DAEWOO lắp ráp sản xuất trong nước.

 + Xe 4 chỗ DAEWOO ESERO 1988 cc

Giá xe mới : 270                                Giá xe cũ : 190

 + Xe 4 chỗ DAEWOO CIELO 1.5

Giá xe mới : 210                                Giá xe cũ : 150

 + Xe 4 chỗ DAEWOO PRINCE 2.0

Giá xe mới : 320                                Giá xe cũ : 230

 + Xe 4 chỗ DAEWOO SUAER SALON 2.0

Giá xe mới : 390                                Giá xe cũ : 270

- Xe do Xí nghiệp Liên doanh sản xuất ô tô Hòa Bình sản xuất- loại 4 chỗ hiệu BNW 320 i – 2000 cc.

Giá xe mới : 610                                Giá xe cũ : 430

- Đối với các loại xe sản xuất trước năm 1978 nhưng được nhập sau năm 1975. Bảng giá chuẩn chưa quy định giá thì giá tính LPTB tính bằng 90% giá xe sản xuất năm đầu tiên (năm 1978) trong bảng giá chuẩn.-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Từ khóa:
1104/QĐ-UB-KT Quyết định 1104/QĐ-UB-KT Quyết định số 1104/QĐ-UB-KT Quyết định 1104/QĐ-UB-KT của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số 1104/QĐ-UB-KT của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định 1104 QĐ UB KT của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1104/QĐ-UB-KT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 11/03/1996
Người ký Trương Tấn Sang
Ngày hiệu lực 15/03/1996
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1104/QĐ-UB-KT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 11/03/1996
Người ký Trương Tấn Sang
Ngày hiệu lực 15/03/1996
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan