Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 09/2017/QĐ-UBND

Quyết định 09/2017/QĐ-UBND quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai từ “m3” ra “tấn” để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình do tỉnh Ninh Bình ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 09/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 04/04/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 14/04/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 04/04/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2017/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 4 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI VÀ TỶ LỆ QUY ĐỔI KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM, KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI TỪ “M3” RA “TẤN” ĐỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 64 /TTr-STNMT ngày 27/3/2017 và Báo cáo thẩm định số 43/BC-TP ngày 27/3/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai từ “m3” ra “tấn” để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai

I

Thành phẩm của khoáng sản đá, đất các loại làm vật liệu xây dựng thông thường

1

Đá hộc

m3

1,0

1,09

2

Đá ba

m3

1,0

1,11

3

Đá 4 x 6

m3

1,0

1,12

4

Đá 2 x 4

m3

1,0

1,16

5

Đá 1 x 2

m3

1,0

1,17

6

Đá 1 x 1

m3

1,0

1,25

7

Đá 0.5

m3

1,0

1,15

8

Đá mạt

m3

1,0

1,10

9

Đá bây (base)

m3

1,0

1,00

10

Đá xẻ theo các kích cỡ

m3

1,0

1,40

11

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình.

m3

1,0

1,00

12

Đá sét làm nguyên liệu xi măng.

m3

1,0

1,00

II

Thành phẩm của khoáng sản than mỡ

1

Than cám 1

m3

1,0

1,25

III

Thành phẩm của khoáng sản đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch

STT

Tên loại khoáng sản

Kích thước gạch

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai

1

Gạch đặc

Kích thước

220 x 105x 65 mm

1000 viên

1,65 m3

Kích thước

220 x 105 x 60 mm

1000 viên

1,53 m3

Kích thước

220 x 100 x 60 mm

1000 viên

1,46 m3

Kích thước

225 x 110 x 53 mm

1000 viên

1,44 m3

Kích thước

220 x 105 x 55 mm

1000 viên

1,40 m3

2

Gạch 02 lỗ

Kích thước

220 x 105 x 65 mm

1000 viên

1,52 m3

Kích thước

215 x 104 x 59 mm

1000 viên

1,29 m3

Kích thước

225 x 110 x 53 mm

1000 viên

1,28 m3

Kích thước

220 x 100 x 60 mm

1000 viên

1,29 m3

Kích thước

220 x 105 x 60 mm

1000 viên

1,38 m3

3

Gạch 04 lỗ

Kích thước

210 x 105 x 60 mm

1000 viên

1,16 m3

4

Gạch 06 lỗ

Kích thước

220 x 150 x 100 mm

1000 viên

2,72 m3

Kích thước

225 x 145 x 115 mm

1000 viên

3,20 m3

5

Gạch 06 lỗ 1/2

Kích thước

115 x 145 x 115 mm

1000 viên

1,63 m3

 

 

 

 

 

 

 

2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, khoáng sản nguyên khai từ “m3” ra “tấn”:

TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

m3

Tỷ lệ quy đổi ra tấn

I

Khoáng sản thành phẩm

 

 

 

1

Đá hộc

1,0

1,57

 

2

Đá ba

1,0

1,52

 

3

Đá 4 x 6

1,0

1,51

 

4

Đá 2 x 4

1,0

1,46

 

5

Đá 1 x 2

1,0

1,45

 

6

Đá 1 x 1

1,0

1,36

 

7

Đá 0.5

1,0

1,48

 

8

Đá mạt

1,0

1,56

 

9

Đá bây (base)

1,0

1,60

 

10

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0

1,45

 

11

Than cám 1

1,0

0,94

 

II

Khoáng sản nguyên khai

 

 

 

1

Đá vôi làm VLXD thông thường, đá đôlômit

1,0

1,60

 

2

Đá vôi làm nguyên liệu xi măng

1,0

1,60

 

3

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

1,0

1,57

 

4

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0

1,45

 

5

Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch

1,0

1,40

 

6

Than mỡ

1,0

1,17

 

Điều 2. Giao Cục thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14/4/2017 và thay thế Quyết định số 226/QĐ-UBND ngày 05/4/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình phê duyệt hệ số quy đổi đối với khoáng sản nguyên khai và sản phẩm đá xây dựng từ “m3” ra “tấn” để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức kinh tế khác, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
- T
hường trực Tỉnh ủy;
- T
hường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu VT, VP5, VP3.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

 

 

Từ khóa:
09/2017/QĐ-UBND Quyết định 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Quyết định 09/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định 09 2017 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 09/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 04/04/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 14/04/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 09/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 04/04/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 14/04/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan