Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 09/2007/QĐ-UBND

Quyết định 09/2007/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 09/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 09/05/2007
Người ký Phạm Thị Bích Lựa
Ngày hiệu lực 19/05/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 09/05/2007 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 09/2007/QĐ-UBND

Đồng Hới, ngày 09 tháng 5 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN VÀ LÂM SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên số 05/1998/PL-UBTVQH10 ngày 16 tháng 4 năm 1998 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 68/1998/CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ về thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 405/TTr-STC ngày 16 tháng 4 năm 2007
,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);
- Cục QL giá (Bộ Tài chính);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy (B.cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (B.cáo);
- Đoàn Đại biểu QH (B.cáo);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Các ban, ngành liên quan;
- Báo QB, Đài PT-TH Q.Bình;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CVTNMT, TM
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Thị Bích Lựa

 

BẢN PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

STT

Tên khoản mục

ĐVT

Mức giá tính thuế

I

Khoáng sản các loại (tại bãi khai thác)

 

 

1

Đá hộc các loại dùng trong sản xuất công nghiệp

đ/m3

38.000

2

Đá hộc các loại dùng trong xây dựng

-

38.000

3

Riêng đá Lý Hòa

-

14.000

4

Đá cao si líc dùng trong sản xuất công nghiệp

-

45.000

5

Đá penpát dùng trong sản xuất công nghiệp

-

120.000

6

Đá sét dùng trong sản xuất công nghiệp

-

25.000

7

Đất sét dùng trong sản xuất công nghiệp

-

10.000

8

Đất san lấp công trình

-

6.000

9

Đất sét cao lanh

-

15.000

10

Sạn xây dựng các loại

-

35.000

11

Cát dùng trong sản xuất công nghiệp

-

20.000

12

Cát dùng trong xây dựng

-

10.000

13

Cát mịn dùng trong xây dựng

-

6.000

14

Nước khoáng thiên nhiên

-

150.000

15

Nước thiên nhiên khai thác phục vụ sản xuất

-

1.000

16

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai

-

30.000

17

Than bùn

-

40.000

18

Vàng (vàng cốm; vàng sa khoáng)

đ/gram

150.000

19

Quặng immenit (titan)

đ/tấn

300.000

II

Lâm sản các loại tại bãi giao (bãi 1)

 

 

a

Gỗ tròn chính phẩm

 

 

1

Gỗ nhóm I

đ/m3

3.000.000

2

Gỗ nhóm II

đ/m3

2.800.000

 

Riêng gỗ lim

-

4.000.000

3

Gỗ nhóm III

-

1.500.000

4

Gỗ nhóm IV

-

1.200.000

5

Gỗ nhóm V

-

1.000.000

6

Gỗ nhóm VI

-

800.000

7

Gỗ nhóm VII

-

700.000

8

Gỗ nhóm VIII

-

600.000

b

Gỗ cành ngọn

 

 

1

Nhóm I; II

đ/m3

1.000.000

2

Nhóm III; IV

-

600.000

3

Nhóm V đến VIII

-

300.000

c

Gỗ tận thu lóc lõi

 

 

1

Nhóm I; II loại đường kính D > 25 cm; dài > 1,2 m

-

1.500.000

2

Nhóm I; II loại đường kính D > 25 cm; dài ≤ 1,2 m

-

1.000.000

3

Nhóm I; II loại đường kính D ≤ 25 cm

-

600.000

d

Lâm sản khác

 

 

1

Song bột chiều dài ≥ 5 m

 

 

 

+ Loại đường kính ≥ 0,25 cm

đ/đốt

25.000

 

+ Loại đường kính ≤ 0,25 cm

-

20.000

2

Song bột chiều dài < 5 m

-

15.000

3

Song cát, mây tắt

 

 

 

+ Loại dài ≥ 5 m

đ/kg

10.000

 

+ Loại dài < 5 m

-

4.000

4

Mây nước

đ/đốt

4.000

5

Sặt, đót

đ/kg

2.000

6

Củi

đ/ste

80.000

 

Từ khóa:
09/2007/QĐ-UBND Quyết định 09/2007/QĐ-UBND Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND Quyết định 09/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Bình Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Bình Quyết định 09 2007 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 09/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 09/05/2007
Người ký Phạm Thị Bích Lựa
Ngày hiệu lực 19/05/2007
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 09/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành 09/05/2007
Người ký Phạm Thị Bích Lựa
Ngày hiệu lực 19/05/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Nay quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (có Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan