Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 06/2023/QĐ-UBND

Quyết định 06/2023/QĐ-UBND về quy định nội dung và mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 06/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 09/01/2023
Người ký Nguyễn Long Biên
Ngày hiệu lực 19/01/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/01/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2023/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 09 tháng 01 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC THU CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định nội dung và mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3402/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2022 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 3195/BC-STP ngày 29 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định nội dung và mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng

a) Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập.

b) Các cơ sở giáo dục phổ thông công lập.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Mức thu và các khoản thu

1. Mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập: Đính kèm Phụ lục I, II.

2. Các cơ sở giáo dục phổ thông công lập không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ theo quy định tại Quyết định này.

3. Mức thu tại Quyết định này là mức thu tối đa, cơ sở giáo dục phổ thông công lập được thỏa thuận với cha, mẹ (hoặc người giám hộ) học sinh để quy định mức thu cho phù hợp với điều kiện kinh tế của từng vùng, địa phương, cơ sở nhưng không vượt mức thu quy định tại Quyết định này và thu theo số tháng thực học.

4. Thời gian thực hiện: Từ tháng 01 năm 2023.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Giáo dục và Đào tạo

a) Chủ trì tổ chức triển khai Quyết định, hướng dẫn các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trong quá trình thực hiện.

b) Thực hiện kiểm tra, thanh tra theo quy định của pháp luật.

c) Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tiếp tục lấy ý kiến của các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của Quyết định, rà soát mức thu, các khoản thu, để tham mưu cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

2. Cơ sở giáo dục phổ thông công lập:

a) Thực hiện theo đúng quy định tại Điều 2 Quyết định này; tổ chức quản lý, sử dụng các khoản thu theo quy định của pháp luật; đảm bảo sử dụng các khoản thu đúng mục đích, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu về công tác giáo dục học sinh.

b) Các cơ sở giáo dục phổ thông công lập được giữ lại 100% nguồn thu để phục vụ cho công tác giáo dục học sinh và quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.

c) Các cơ sở giáo dục xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ về quản lý các khoản thu, chi dịch vụ, có sự tham gia, giám sát của cha, mẹ (hoặc người giám hộ) học sinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan của đơn vị.

d) Tự cân đối thu, chi khi triển khai các dịch vụ; nội dung chi theo đúng nhiệm vụ phát sinh; chi theo giờ phục vụ hoặc chi làm ngoài giờ đối với những tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động dịch vụ và các khoản chi khác phục vụ trực tiếp cho dịch vụ nhưng trong phạm vi nguồn thu; đồng thời, phải phù hợp với các quy định hiện hành về thời gian làm việc, đối tượng lao động và đảm bảo hiệu quả đối với tất cả các dịch vụ tại đơn vị.

đ) Sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, công khai, dân chủ, minh bạch về các khoản thu, chi; thực hiện quản lý, sử dụng nguồn thu và báo cáo tài chính với cơ quan cấp trên theo đúng quy định về tài chính, kế toán và theo phân cấp quản lý hiện hành.

e) Tổng hợp kiến nghị của các đối tượng chịu sự tác động có liên quan và đề xuất sửa đổi, bổ sung mức thu, các khoản thu gửi về Sở Giáo dục và Đào tạo (nếu có).

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2023.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT và PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- TT.HĐND các huyện, thành phố;
- Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VPUB: LĐ, KTTH;
- Lưu: VT, VXNV. NAM.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Long Biên

 

PHỤ LỤC I

MỨC THU CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

1. Cấp Tiểu học

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (đồng)

I

Dịch vụ bán trú

 

 

1

Tiền ăn (bữa ăn trưa) và chất đốt (ga, than, củi…)

Học sinh/ngày

25.000

2

Tiền nước, điện sinh hoạt

Học sinh/tháng

15.000

3

Đồ dùng và dụng cụ vệ sinh (xà phòng, nước sát khuẩn, giấy vệ sinh, nước tẩy rửa nhà vệ sinh, v.v).

Học sinh/tháng

25.000

4

Đồ dùng phục vụ bán trú (Trang thiết bị phục vụ nấu ăn, chia phần ăn v.v):

4.1

Trang bị đầu cấp hoặc trang bị lần đầu: (bao gồm: chiếu, tấm đắp, xoong, nồi, chảo; ly uống nước, tô, khay inox đựng cơm (mỗi học sinh 01 cái, v.v); dụng cụ chế biến cho nhà bếp, nấu nướng vệ sinh.

Học sinh/toàn cấp học

270.000

4.2

Trang bị hàng năm (nếu có) bổ sung và thay thế những đồ dùng hư hỏng (chỉ khi các trang bị hàng năm đã bị hư hỏng và phải có biên bản thẩm định của Ban đại diện cha mẹ học sinh các bộ phận có liên quan của cơ sở).

Học sinh/năm học

70.000

5

Thuê người nấu ăn phục vụ học sinh.

Học sinh/tháng

100.000

6

Quản lý bán trú và nghỉ trưa tại trường

Học sinh/tháng

80.000

II

Dịch vụ ngoài giờ: Đối với dịch vụ giáo dục ngoài giờ như tham gia các câu lạc bộ nghệ thuật, thể thao.

Học sinh/giờ

15.000

III

Dạy các môn tự chọn: Tiếng Anh lớp 1, 2; Tin học lớp 1, 2 và các môn năng khiếu.

Học sinh/tiết

10.000

IV

Dịch vụ phục vụ trực tiếp cho người học

 

 

1

Nước uống.

Học sinh/tháng

10.000

2

Vệ sinh trường, lớp, nhà vệ sinh cho học sinh.

Học sinh/tháng

10.000

3

Công tác kiểm tra, đánh giá học sinh của nhà trường (Kinh phí mua giấy phục vụ công tác kiểm tra, thi; tiền Photo đề kiểm tra, đề thi, v.v)

 

3.1

Lớp 1, 2.

Học sinh/năm học

5.000

3.2

Lớp 3.

Học sinh/năm học

10.000

3.3

Lớp 4,5.

Học sinh/năm học

15.000

2. Cấp trung học cơ sở (THCS) và cấp trung học phổ thông (THPT)

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (đồng)

1

Dịch vụ dạy học tăng cường đối với các môn học thuộc chương trình giáo dục phổ thông; dạy học bồi dưỡng; dạy học ôn thi.

Học sinh/tiết

7.000

2

Công tác kiểm tra, đánh giá học sinh của nhà trường (Kinh phí mua giấy phục vụ công tác kiểm tra, thi; tiền Photo đề kiểm tra, đề thi, v.v)

2.1

Cấp trung học cơ sở

Học sinh/năm học

60.000

2.2

Cấp trung học phổ thông

Học sinh/năm học

90.000

3

Dịch vụ dọn vệ sinh cho học sinh.

Học sinh /tháng

10.000

4

Nước uống tại lớp.

Học sinh/tháng

10.000

 

PHỤ LỤC II

CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHÁC THEO THỎA THUẬN VỚI CHA, MẸ (NGƯỜI GIÁM HỘ) HỌC SINH, KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC TRẦN
(Kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Stt

Nội dung

Ghi chú

1

Áo quần đồng phục, áo quần thể thao

 

2

Bảng tên, sổ liên lạc, học bạ giấy và các hoạt động ngoài lớp học

 

3

Vật dụng cá nhân (nhà trường mua hộ) bao gồm: bàn chải đánh răng (tối thiểu 02 cái/năm học), gối, kem đánh răng, khăn mặt (tối thiểu 02 cái/năm học)

 

4

Ghế ngồi chào cờ học sinh các lớp (đầu cấp) 1, 6, 10.

 

5

Phù hiệu, thẻ học sinh

 

6

Ứng dụng công nghệ thông tin trong trao đổi thông tin liên lạc giữa nhà trường và phụ huynh học sinh

 

7

Hoạt động trải nghiệm - hướng nghiệp đối với giáo dục THCS và THPT: Tham quan, giao lưu văn hóa, hoạt động từ thiện và các hoạt động xã hội, cộng đồng khác phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi học sinh (Tiền thuê xe, tiền ăn và vật chất phục vụ)

 

8

Nhu cầu mua, chi phí lắp điều hòa, công tơ điện và tiền điện sử dụng máy điều hòa của từng lớp

Lắp công tơ điện riêng, thu theo thực tế sử dụng điện và chi phí lắp điều hòa.

9

Phôi liệu để thi môn Giáo dục nghề cấp trung học cơ sở và cấp trung học phổ thông (nếu có)

 

10

Tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp, hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường đối với học sinh tiểu học, v.v.

 

11

Dịch vụ xe đưa, đón học sinh từ nơi ở đến trường và ngược lại (bao gồm cả quản lý học sinh khi đưa đón) theo thỏa thuận.

 

 

 

Từ khóa:
06/2023/QĐ-UBND Quyết định 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Quyết định 06/2023/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Thuận Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Thuận Quyết định 06 2023 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 06/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 09/01/2023
Người ký Nguyễn Long Biên
Ngày hiệu lực 19/01/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 06/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 09/01/2023
Người ký Nguyễn Long Biên
Ngày hiệu lực 19/01/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Mức thu và các khoản thu
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan