Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 06/2016/QĐ-UBND

Quyết định 06/2016/QĐ-UBND về Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 06/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 01/02/2016
Người ký Đoàn Văn Việt
Ngày hiệu lực 01/03/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/02/2016 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 06/2016/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 01 tháng 02 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 121/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô, Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Phí vệ sinh và bổ sung mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng một số loại lệ phí tại Nghị quyết 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng khi được các đơn vị, cá nhân thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải.

2. Mức thu: Theo Biểu chi tiết đính kèm.

3. Đơn vị tổ chức thu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt, Công ty cổ phần công trình đô thị Bảo Lộc; Xí nghiệp hoặc Đội quản lý công trình công cộng của các huyện và các đơn vị, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải.

4. Quản lý, sử dụng số phí vệ sinh thu được:

a) Đối với đơn vị sự nghiệp có thu, đơn vị công ích hoặc tổ chức được giao thu phí vệ sinh: được để lại 25% tổng số thu để chi cho công tác tổ chức thu. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.

b) Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh: Nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật Quản lý thuế;

c) Việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán các khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

d) Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính (do ngành Thuế phát hành) và hướng dẫn của Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016 và thay thế Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
-
Bộ Tài chính;
- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);
-
TTTU, TT HĐND tỉnh;
-
CT, các PCT UBND tỉnh;
-
Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Như Điều 3;
-
Sở Tư pháp;
-
Website Chính phủ;
-
Web VPUBND tỉnh;
-
TT Công báo tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
-
LĐ VP UBND tỉnh;
-
Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

MỨC THU PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Các đối tượng

Đơn vị tính

Thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và huyện Đức Trọng

Các huyện còn lại

Năm
2016, 2017

Từ
năm 2018

Năm
2016, 2017

Từ
năm 2018

1. Hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

- Hộ ở tuyến đường chính hoặc đường hẻm có xe thu gom vào lấy rác

đồng/hộ/tháng

22.000

25.000

21.000

23.000

- Hộ ở đường hẻm không có xe thu gom rác, người dân phải mang rác ra điểm tập trung rác

đồng/hộ/tháng

20.000

22.000

20.000

20.000

2. Hộ gia đình kinh doanh, trường học, trụ sở cơ quan, trụ sở làm việc doanh nghiệp

 

 

 

 

 

2.1. Hộ gia đình buôn bán nhỏ

 

 

 

 

 

- Môn bài bậc 1 và bậc 2

đồng/tháng

110.000

120.000

105.000

110.000

- Các bậc môn bài còn lại

đồng/tháng

100.000

110.000

100.000

105.000

- Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/hộ/tháng

đồng/m3

180.000

200.000

160.000

180.000

- Đối với các hộ kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế thì thực hiện nộp phí vệ sinh như hộ gia đình cá nhân (nêu tại mục 1)

 

 

 

 

 

2.2. Khối trường học (từ bậc Mầm non đến Đại học)

đồng/tháng

120.000

150.000

100.000

130.000

Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng

đồng/m3

180.000

200.000

160.000

180.000

2.3. Trụ sở làm việc của các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức

đồng/tháng

120.000

150.000

100.000

130.000

3. Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng, kinh doanh hàng ăn uống

 

 

 

 

 

3.1. Khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ

 

 

 

 

 

- Khách sạn

đồng/tháng

300.000

350.000

250.000

300.000

- Nhà nghỉ, cơ sở kinh doanh lưu trú

đồng/tháng

250.000

300.000

220.000

250.000

- Nhà trọ

đồng/tháng

220.000

250.000

200.000

220.000

- Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/tháng

đồng/m3

180.000

200.000

160.000

180.000

3.2. Nhà hàng

 

 

 

 

 

- Môn bài bậc 1

đồng/tháng

300.000

350.000

250.000

300.000

- Môn bài bậc 2

đồng/tháng

250.000

300.000

230.000

260.000

- Các bậc môn bài còn lại

đồng/tháng

230.000

260.000

200.000

230.000

- Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng

đồng/m3

180.000

200.000

160.000

180.000

3.3. Quán ăn

 

 

 

 

 

- Môn bài bậc 1

đồng/tháng

300.000

350.000

260.000

310.000

- Môn bài bậc 2

đồng/tháng

250.000

300.000

210.000

260.000

- Các bậc môn bài còn lại

đồng/tháng

220.000

250.000

200.000

230.000

- Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng

đồng/m3

180.000

200.000

160.000

180.000

4. Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

 

 

 

 

 

4.1. Các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

đồng/m3

180.000

200.000

160.000

180.000

4.2. Các cơ sở y tế

 

 

 

 

 

- Bệnh viện

đồng/m3

230.000

250.000

190.000

240.000

- Trung tâm y tế

đồng/m3

220.000

240.000

200.000

220.000

- Trạm xá, phòng khám có nội trú; Phòng khám và trị bệnh không nội trú; Phòng khám bệnh tư nhân (Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng thì thu phí vệ sinh như đối với Trung tâm y tế).

đồng/tháng

120.000

150.000

100.000

130.000

4.3. Các điểm tham quan du lịch

đồng/m3

250.000

300.000

210.000

260.000

4.4. Lò giết mổ tập trung

đồng/m3

250.000

300.000

210.000

260.000

4.5. Bến xe - Bãi xe

đồng/m3

250.000

300.000

210.000

260.000

4.6. Các đối tượng buôn bán tại các chợ

 

 

 

 

 

- Các quầy sạp cố định

đồng/tháng

35.000

40.000

25.000

30.000

- Các quầy sạp không cố định

đồng/tháng

30.000

35.000

20.000

25.000

- Trường hợp khối lượng rác trên 1m3

đồng/m3

180.000

200.000

160.000

180.000

5. Các công trình xây dựng

 

 

 

 

 

- Thu theo giá trị công trình

% giá trị CT

0,05

0,05

0,05

0,05

- Thu theo khối lượng

đồng/m3

250.000

300.000

210.000

260.000

6. Phí hút nước thải trong hầm cầu

đồng/m3

170.000

200.000

160.000

180.000

7. Vệ sinh công cộng

đồng/lượt

2.000

3.000

2.000

3.000

 

Từ khóa:
06/2016/QĐ-UBND Quyết định 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Quyết định 06/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm Đồng Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm Đồng Quyết định 06 2016 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 06/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 01/02/2016
Người ký Đoàn Văn Việt
Ngày hiệu lực 01/03/2016
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 06/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 01/02/2016
Người ký Đoàn Văn Việt
Ngày hiệu lực 01/03/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan