Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›05/2015/QĐ-UBND

Quyết định 05/2015/QĐ-UBND quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu05/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành28/01/2015
Người kýPhạm Đình Cự
Ngày hiệu lực 07/02/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/01/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2015/QĐ-UBND

Tuy Hòa, ngày 28 tháng 01 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH HỆ SỐ QUY ĐỔI TỪ THỂ THÀNH PHẨM SANG THỂ NGUYÊN KHAI ĐỐI VỚI CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản năm 2010;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản; số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 10/TTr-STNMT ngày 08/01/2015); Báo cáo thẩm định số 203/BC-STP ngày 24/12/2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường và tính toán kê khai, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên; cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản thành phẩm

Đơn vị tính

Hệ số quy đổi từ thành phẩm sang thể nguyên khai

Ghi chú

I

Nhóm khoáng sản có hệ số thành phẩm lớn hơn và bằng nguyên khai

1

Đất san lấp các loại

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,28

 

2

Cát các loại

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,17

 

3

Đá VLXD thông thường (có sử dụng VLN công nghiệp)

m3 nguyên khai/m3 tự nhiên

1,5

 

 

Đá 0,5x1

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,45

 

 

Đá 1x1,5

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,5

 

 

Đá 1x1,59

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,5

 

 

Đá 1x2

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,5

 

 

Đá 2x4

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,4

 

 

Đá 4x6

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,3

 

 

Đá mi (bột đá)

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,3

 

 

Đá hộc

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,1

 

 

Đá xô bồ

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,0

 

4

Than bùn

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,0

 

5

Đất sét gạch ngói

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

1,32

 

 

Gạch 4 lỗ (8x8x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.060 viên

(Độ rỗng lớn nhất 20%)

 

Gạch 4 lỗ 90 (tiêu chuẩn) (9x9x19)cm

1 m3 nguyên khai có 800 viên

Độ rỗng lớn nhất 20%

 

Gạch 6 lỗ (8x12x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.000 viên

Độ rỗng lớn nhất 43%

 

Gạch 6 lỗ (75x115x165)cm

1 m3 nguyên khai có 1.200 viên

Độ rỗng lớn nhất 43%

 

Gạch 2 lỗ (4x8x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.950 viên

Độ rỗng lớn nhất 15%

 

Gạch 2 lỗ 50 (5x9x19)cm

1 m3 nguyên khai có 1.300 viên

Độ rỗng lớn nhất 15%

 

Gạch 2 lỗ 60 (6x10,5x22)cm

1 m3 nguyên khai có 840 viên

Độ rỗng lớn nhất 15%

 

Gạch thẻ đặc 40 (4x8x18)cm

1 m3 nguyên khai có 1.700 viên

 

 

Gạch thẻ đặc 50 (tiêu chuẩn) (5x9x19)cm

1 m3 nguyên khai có 1.150 viên

 

 

Gạch đờ mi 4 lỗ 80 (8x8x9)cm

1 m3 nguyên khai có 2.120 viên

Độ rỗng lớn nhất 20%

 

Gạch đờ mi 4 lỗ 90 (9x9x9,5)cm

1 m3 nguyên khai có 1.600 viên

Độ rỗng lớn nhất 20%

 

Gạch đờ mi 6 lỗ (7,5x11,5x8,25)cm

1 m3 nguyên khai có 2.400 viên

Độ rỗng lớn nhất 43%

 

Gạch chống nóng (7,5x20x20)cm

1 m3 nguyên khai có 690 viên

Độ rỗng lớn nhất 52%

 

Ngói

1 m3 nguyên khai có 450 viên

 

6

Quặng sắt

 

 

 

 

Fe > 80%

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

2,0

 

 

Fe

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

3,0

 

7

Quặng thiếc

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

7,8

 

8

Titan sa khoáng

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,5

 

9

Vàng sa khoáng

chỉ vàng cốm/tấn nguyên khai

5,3

Cơ sở tính: Theo tài liệu Báo cáo kết quả tìm kiếm vàng và các khoáng sản khác vùng Sơn Nguyên -Sông Ba, Phú Yên năm 1994

10

Vàng gốc

 

 

 

Khu Sông Hinh

1kg vàng/tấn nguyên khai

606

 

Khu Trảng Sim

1kg vàng/tấn nguyên khai

223

 

 

Khu Sơn Hội

1kg vàng/tấn nguyên khai

111

 

Khu Sơn Phước

1kg vàng/tấn nguyên khai

81

 

Khu Cà Lúi

1kg vàng/tấn nguyên khai

500

 

Khu Mò O

1kg vàng/tấn nguyên khai

90

11

Puzơlan (phụ gia xi măng)

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,1

 

12

Điatomit

tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai

1,0

 

13

Nước khoáng

1000 lít thành phẩm/m3 nguyên khai

1,0

 

II

Nhóm khoáng sản có hệ số thành phẩm nhỏ hơn nguyên khai

 

14

Đá chẻ

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

0,83

Tỷ lệ thu hồi 83%

 

Đá chẻ (20x20x40)cm

1 m3 nguyên khai có 52 viên

 

 

Đá chẻ (20x20x25)cm

1 m3 nguyên khai có 83 viên

 

 

Đá chẻ (15x20x25)cm

1 m3 nguyên khai có 111 viên

 

 

Đá chẻ (15x15x20)cm

1 m3 nguyên khai có 185 viên

 

15

Đá ốp lát

 

 

 

15.1

Đá block

 

 

 

 

Đá block (granit, gabro)

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

0,5

Tỷ lệ thu hồi 50%

 

Đá block (bazan)

m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai

0,8

Tỷ lệ thu hồi 80%

15.2

Đá ốp lát tấm

 

 

 

 

Đá gabro (dày 2 cm)

1 m3 đá block có 30 m2

 

 

Đá granit và đá điorit (dày 1,8 cm)

1 m3 đá block có 43 m2

 

 

Đá granit và đá điorit (dày 5 cm)

1 m3 đá block có 18 m2

 

 

Đá granit và đá điorit (dày 10 cm)

1 m3 đá block có 9,5 m2

 

 

Đá bazan (dày 2 cm)

1 m3 đá block có 35 m2

 

 

Đá bazan (dày 3 cm)

1 m3 đá block có 27 m2

 

 

Đá bazan (dày 4 cm)

1 m3 đá block có 20 m2

 

 

Đá bazan (dày 5 cm)

1 m3 đá block có 16 m2

 

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt động khoáng sản theo quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành.

Trường hợp có sự thay đổi liên quan đến đến các hệ số nêu trên, giao Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu kịp thời đề xuất phương án giải quyết, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung Quyết định này đảm bảo phù hợp và theo đúng quy định pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Mội trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phạm Đình Cự

 

Từ khóa:
05/2015/QĐ-UBNDQuyết định 05/2015/QĐ-UBNDQuyết định số 05/2015/QĐ-UBNDQuyết định 05/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 05/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 05 2015 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu05/2015/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành28/01/2015
                            Người kýPhạm Đình Cự
                            Ngày hiệu lực 07/02/2015
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        • Quyết định 1688/QĐ-UBND năm 2015 sửa đổi Quyết định 05/2015/QĐ-UBND Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu05/2015/QĐ-UBND
                                                Loại văn bảnQuyết định
                                                Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                Ngày ban hành28/01/2015
                                                Người kýPhạm Đình Cự
                                                Ngày hiệu lực 07/02/2015
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1688/QĐ-UBND năm 2015
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan