Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 04/2019/QĐ-UBND

Quyết định 04/2019/QĐ-UBND về Bảng đơn giá nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 04/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành 22/02/2019
Người ký Nguyễn Tử Quỳnh
Ngày hiệu lực 05/03/2019
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 22/02/2019 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2019/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 22 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 24 /TTr-STC ngày 13 /02/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng đơn giá nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:

1. Đối với nhà cấp III (từ 2 đến 5 tầng) và nhà cấp IV:

Áp dụng đơn giá tại Phụ lục số 01 - Bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và di chuyển mồ mả áp dụng cho công tác bồi thường, giải phòng mặt bằng kèm theo Quyết định số 528/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của UBND tỉnh.

2. Đối với nhà cấp I, cấp II, cấp III (6 - 7 tầng) và nhà chung cư: Chi tiết tại  Phụ lục kèm theo.

Một số trường hợp cụ thể ngoài quy định trên đây được áp dụng giá tính lệ phí trước bạ nhà theo điểm c, khoản 2, Điều 3 Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/3/2019 và thay thế các Quyết định sau:

1. Quyết định số 132/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh;

2. Quyết định số 147/2013/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

3. Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Các Bộ: TC, XD, TNMT, Tổng Cục Thuế (b/c);
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở: TC, XD,TNMT, Cục Thuế tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh BN;
- VP UBND tỉnh: CVP, các P.CVP;
- Lưu: VT, CN.XDCB, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Tử Quỳnh

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ NHÀ CẤP I, CẤP II, CẤP III (6-7 TẦNG) VÀ NHÀ CHUNG CƯ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

STT

Loại nhà cửa

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

A

Nhà chung cư

 

 

I

Số tầng ≤ 7

 

 

1

Số tầng ≤ 5

m2

6.370.000

2

5 ≤ 7

m2

8.240.000

II

7

 

 

1

7 ≤ 10

m2

8.490.000

2

10 ≤ 15

m2

8.880.000

3

15 ≤ 18

m2

9.520.000

4

18 ≤ 20

m2

9.920.000

III

Số tầng > 20

 

 

1

20 ≤ 25

m2

11.050.000

2

25 ≤ 30

m2

11.600.000

3

30 ≤ 35

m2

12.690.000

4

35 ≤40

m2

13.630.000

5

40 ≤ 45

m2

14.580.000

6

45 ≤ 50

 

15.520.000

B

Nhà ở riêng lẻ

 

 

I

Nhà cấp III, 5

 

 

1

Nhà cấp III, loại 1 :

m2

6.439.000

2

Nhà cấp III, loại 2:

m2

5.188.000

3

Nhà cấp III, loại 3:

m2

4.794.000

II

Nhà cấp II

 

 

1

Nhà cấp II, loại 1

 

 

 

7 ≤ 10

m2

6.635.000

 

10 ≤ 15

m2

6.940.000

 

15 ≤ 18

m2

7.440.000

 

18 ≤ 20

m2

7.752.000

2

Nhà cấp II, loại 2

 

 

 

7 ≤ 10

m2

5.346.000

 

10 ≤ 15

m2

5.591.000

 

15 ≤ 18

m2

5.994.000

 

18 ≤ 20

m2

6.246.000

3

Nhà cấp II, loại 3

 

 

 

7 ≤ 10

m2

4.939.000

 

10 ≤ 15

m2

5.166.000

 

15 ≤ 18

m2

5.539.000

 

18 ≤ 20

m2

5.771.000

III

Nhà cấp I

 

 

1

Nhà cấp I, loại 1

 

 

 

20 ≤ 25

m2

8.635.000

 

25 ≤ 30

m2

9.065.000

 

30 ≤ 35

m2

9.917.000

 

35 ≤ 40

m2

10.652.000

 

40 ≤ 45

m2

11.394.000

 

45 ≤ 50

m2

12.129.000

2

Nhà cấp I, loại 2

m2

 

 

20 ≤ 25

m2

6.958.000

 

25 ≤ 30

m2

7.304.000

 

30 ≤ 35

m2

7.991.000

 

35 ≤ 40

m2

8.582.000

 

40 ≤ 45

m2

9.181.000

 

45 ≤ 50

m2

9.772.000

3

Nhà cấp I, loại 3

 

 

 

20 ≤ 25

m2

6.429.000

 

25 ≤ 30

m2

6.749.000

 

30 ≤ 35

m2

7.383.000

 

35 ≤ 40

m2

7.930.000

 

40 ≤ 45

m2

8.482.000

 

45 ≤ 50

m2

9.029.000

 

BẢNG PHÂN LOẠI NHÀ

STT

Loại nhà

Quy cách

1

Loại 1

Phòng ngủ các tầng riêng biệt có vệ sinh riêng khép kín; có phòng khách riêng và khu vệ sinh chung. Kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; tường xây gạch. Mái có chống nóng bằng xây cầu gạch hoặc lợp tôn. Cửa và lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II. Mặt tường trong nhà bả ma tít, lăn sơn; mặt tường ngoài nhà ốp gạch, kết hợp với bả ma tít lăn sơn; lát nền gạch Granite

2

Loại 2

Phòng ngủ các tầng riêng biệt không có vệ sinh riêng; các tầng có khu vệ sinh chung. Kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; tường xây gạch. Mái có chống nóng bằng xây cầu gạch hoặc lợp tôn. Cửa và lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II. Mặt tường trong và ngoài nhà bả ma tít, lăn sơn; lát nền Granite

3

Loại 3

Phòng ngủ các tầng riêng biệt không có vệ sinh riêng, các tầng có khu vệ sinh chung. Kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép; tường xây gạch. Mái có chống nóng bằng xây cầu gạch hoặc lợp tôn. Cửa bằng gỗ nhóm III (hoặc cửa nhôm kính; cửa nhựa lõi thép). Lan can cầu thang bằng Inox. Mặt tường trong nhà và ngoài nhà sơn trực tiếp hoặc quét vôi ve. Lát nền gạch Ceramic

 

 

Từ khóa:
04/2019/QĐ-UBND Quyết định 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quyết định 04/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Ninh Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Ninh Quyết định 04 2019 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 04/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành 22/02/2019
Người ký Nguyễn Tử Quỳnh
Ngày hiệu lực 05/03/2019
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 04/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành 22/02/2019
Người ký Nguyễn Tử Quỳnh
Ngày hiệu lực 05/03/2019
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan