Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 02/2014/QĐ-UBND

Quyết định 02/2014/QĐ-UBND quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đợt 1)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 02/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành 24/01/2014
Người ký Dương Ngọc Long
Ngày hiệu lực 03/02/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 24/01/2014 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2014/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 24 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI, TỶ TRỌNG SẢN PHẨM KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐỂ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (ĐỢT 1)

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, năm 2003;

Căn cứ Luật khoáng sản năm 2010;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí, năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 15/TTr-STNMT ngày 13/01/2014 về việc ban hành quy định tỷ lệ quy đổi, phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm của một số loại khoáng sản và tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi, phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm của một số loại khoáng sản và tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai:

Sản lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3..)

=

Sản lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3..)

x

Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi:

2.1. Khoáng sản nhiên liệu, khoáng chất công nghiệp:

Số TT

Tên khoáng sản

Hệ số quy đổi

Đơn vị tính

Ghi chú

1

Than Antraxit

 

 

 

1.1

Mỏ than Khánh Hòa

1,08

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

Than cám từ cám 3-cám 7b

1.2

Mỏ than Núi Hồng

1,10

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

Than cám từ cám 3-cám 6

1.3

Mỏ than Bá Sơn

1,05

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

Than cám từ cám 3-cám 7b

1.4

Các mỏ than khác

1,05

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

Than cám từ cám 3-cám 6

2

Than mỡ

 

 

 

2.1

Khai thác lộ thiên

1,30

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

Than loại 1, loại 2, loại 3

2.2

Khai thác hầm lò

1,10

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

Than loại 1, loại 2, loại 3

3

Quặng Photphorit

1,00

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

4

Quặng Barit

1,00

(tấn nguyên khai/tấn)

 

2.2. Khoáng sản kim loại:

Số TT

Tên khoáng sản

Hệ số quy đổi

Đơn vị tính

Ghi chú

1

Quặng chì - kẽm

 

 

 

1.1

Mỏ chì - kẽm Làng Hích

4,75

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

1.2

Mỏ chì - kẽm Cuội Nắc

3,60

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

1.3

Mỏ chì - kẽm Khôi Kỳ

5,70

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

1.4

Mỏ chì - kẽm Bó Toòng - Lũng Áp

6,50

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

1.5

Các mỏ chì - kẽm khác

6,50

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

2

Quặng thiếc + bismut

5,58

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

2.1

Quặng thiếc gốc

 

 

 

2.2

Mỏ thiếc La Bằng

60,0

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

2.3

Mỏ thiếc Đông Núi Pháo

60,0

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

3

Quặng Titan

 

 

 

3.1

Mỏ quặng Tây Cây Châm

 

 

 

3.1.1

Quặng sa khoáng

1,70

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

3.1.2

Quặng gốc

1,225

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

3. 2

Mỏ quặng Đông Cây Châm

1,25

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm)

 

4

Vàng sa khoáng (Mỏ vàng Bản Ná)

5,50

(tấn nguyên khai/chỉ vàng cốm)

 

5

Vàng gốc

 

 

 

5.1

Mỏ vàng Khau Âu

0,20

(tấn nguyên khai/ chỉ vàng cốm)

 

5.2

Mỏ vàng Tân Kim

9,50

tấn nguyên khai/ chỉ vàng cốm.

 

5.3

Mỏ vàng Bồ Cu

0,35

(tấn nguyên khai/ chỉ vàng cốm)

 

6

Quặng Antimon

 

 

 

6.1

Mỏ Pò Tèn

7,50

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm);

 

6.2

Mỏ Văn Lăng

23,0

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm);

 

7

Quặng đồng: Mỏ đồng Khau Vàng

20,5

(tấn nguyên khai/tấn sản phẩm);

 

3. Tỷ trọng của sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng

Số TT

Tên khoáng sản

Sản phẩm vật liệu xây dựng các loại

Tỷ trọng sản phẩm các loại

Đơn vị tính

Ghi chú

1

Đá Đôlômit

 

 

2,7 tấn/ m3 nguyên khối

1.1

Đá hộc

1,50

Tấn/m3

 

1.2

Đá 4 × 6

1,66

Tấn/m3

 

1.3

Đá mạt

1,50

Tấn/m3

 

2

Đá vôi sản xuất xi măng

1,47

Tấn/m3

2,65-2,68 tấn/m3 nguyên khối

3

Đá vôi vật liệu xây dựng thông thường

 

 

2,68-2,71 tấn/m3 nguyên khối

3.1

Đá hộc

1,45

Tấn/m3

 

3.2

Đá 10 × 20 cm

1,40

Tấn/m3

 

3.3

Đá 8 × 18 cm

1,40

Tấn/m3

 

3.4

Đá 4 × 6 cm

1,50

Tấn/m3

 

3.5

Đá 1 × 2 cm

1,60

Tấn/m3

 

3.6

Đá 5 × 10 mm

1,55

Tấn/m3

 

3.7

Đá cấp phối base A, B

1,65

Tấn/m3

 

3.8

Đá 0 × 5 mm (mạt)

1,65

Tấn/m3

 

3.9

Đá bloc (để sản xuất đá xẻ)

1,85

Tấn/m3

 

4

Đá cát, bột kết

 

 

2,02-2,42 tấn/m3 nguyên khối

4.1

Đá 1 × 10 cm

1,30

Tấn/m3

 

4.2

Đá 0,5 - 1 cm

1,30

Tấn/m3

 

4.3

Đá mạt < 0,5 cm

1,35

Tấn/m3

 

5

Đất sét xi măng

1,30

Tấn/m3

1,42 tấn/m3 nguyên khối

6

Đất sét gạch ngói

1,30

Tấn/m3

1,4 tấn/m3 nguyên khối

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác liên quan, thông báo, hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên thực hiện; tham mưu kịp thời cho Ủy ban nhân dân tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội;
- CT, các Đ/c PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thành, thị;
- Trung tâm Thông tin;
- Đài PTTH tỉnh TN;
- Báo Thái Nguyên;
- Các ĐC LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, KTTH.
Tungnm,22/01/14.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Dương Ngọc Long

 

Từ khóa:
02/2014/QĐ-UBND Quyết định 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quyết định 02/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Thái Nguyên Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Thái Nguyên Quyết định 02 2014 QĐ UBND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 02/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành 24/01/2014
Người ký Dương Ngọc Long
Ngày hiệu lực 03/02/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 02/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành 24/01/2014
Người ký Dương Ngọc Long
Ngày hiệu lực 03/02/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi, phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm của một số loại khoáng sản và tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác liên quan, thông báo, hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên thực hiện; tham mưu kịp thời cho Ủy ban nhân dân tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan