Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 02/2005/QĐ-UB

Quyết định 02/2005/QĐ-UB về bảng giá chuẩn tối thiểu giá xây dựng nhà, công trình kiến trúc để làm cơ sở tính thu lệ phí trước bạ nhà, công trình kiến trúc trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 02/2005/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành 06/01/2005
Người ký Trần Minh Cả
Ngày hiệu lực 21/01/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 06/01/2005 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2005/QĐ-UB

Tam Kỳ, ngày 06 tháng 01 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU GIÁ XÂY DỰNG NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC ĐỂ LÀM CƠ SỞ TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 28/2000/TT-BTC ngày 18/4/2000 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Liên ngành Cục Thuế - Sở Xây dựng - Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam tại Tờ trình số 1163/TTLN-CT-XD-TC ngày 30 tháng 12 năm 2004;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá chuẩn tối thiểu giá xây dựng nhà, công trình kiến trúc để làm cơ sở tính thu lệ phí trước bạ nhà, công trình kiến trúc khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ( có bảng giá kèm theo).

Giá trị nhà, công trình kiến trúc tính thu lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp ( loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành ) hoặc giá trị thực tế do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai ( trong trường hợp không nhất thiết bắt buộc phải có hoá đơn theo quy định ) nhưng không được thấp hơn mức giá tối thiểu áp dụng tính thu lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định này. Trong một số trường hợp, giá tính thu lệ phí trước bạ được áp dụng theo các quy định sau đây:

1- Đối với nhà, công trình kiến trúc kể từ lúc xây dựng đến khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản lần đầu thì được xác định theo đơn giá xây dựng mới.

2- Đối với nhà, công trình kiến trúc được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản lần thứ hai trở đi được xác định theo đơn giá xây dựng cũ với tỷ lệ bằng 70% so với đơn giá xây dựng mới ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2.

+ Trong trường hợp giá xây dựng nhà, công trình kiến trúc tại các đô thị có sự biến động lớn trên thị trường, giao Cục Thuế chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá chuẩn tối thiểu cho phù hợp với tình hình thực tế.

+ Giao Cục Thuế chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về thủ tục thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là nhà và công trình kiến trúc.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về quy định giá xây dựng để tính thu lệ phí trước bạ nhà, công trình kiến trúc đều không còn hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
-TVTU, TTHĐND, UBND tỉnh
- Như điều 3
- Các Sở, ban, ngành.
- CPVP (Đã ký)
- Lưu VT, KTTH (Mü)

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Cả

 

BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU GIÁ TRỊ XÂY DỰNG NHÀ, CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC ĐỂ TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM.

( Ban hành kèm theo Quyết định số 02 /2005/QĐ-UB ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ).

Loại nhà

Kết cấu

Đơn vị tính

Đơn giá xây dựng mới (đồng)

Biệt thự trệt

Cột, đà, mái bằng BTCT, tường gạch, nền lót gạch men các loại

m2

2.200.000

Cột, đà bằng BTCT, tường gạch, mái ngói hoặc tôn, có trần, nền lót gạch men các loại

m2

2.000.000

Biệt thự lầu

Cột, đà, sàn, mái bằng BTCT, tường gạch, nền lót gạch men các loại

m2

1.900.000

Cột, đà, sàn bằng BTCT, tường gạch, mái ngói hoặc tôn, có trần, nền lót gạch men các loại

m2

1.700.000

Các loại cao tầng

Nhà làm việc ≥ 5 tầng

m2

2.200.000

Khách sạn loại tiêu chuẩn đạt 1 sao

m2

1.200.000

Khách sạn loại tiêu chuẩn đạt 2 sao

m2

1.700.000

Khách sạn loại tiêu chuẩn đạt 3 sao

m2

2.200.000

Khách sạn loại tiêu chuẩn đạt 4 sao

m2

2.700.000

Khách sạn loại tiêu chuẩn đạt 5 sao

m2

3.200.000

Nhà chung cư ≤ 5 tầng

Nhà chung cư mái tôn, hoặc ngói

m2

1.400.000

Nhà chung cư mái đúc

m2

1.500.000

Nhà chung cư > 5 tầng

Loại không có tầng hầm

 

 

Nhà chung cư mái tôn, hoặc ngói

m2

1.400.000

Nhà chung cư mái đúc

m2

1.500.000

Loại có tầng hầm

 

 

Nhà chung cư mái tôn hoặc ngói

m2

1.800.000

Nhà chung cư mái đúc

m2

2.200.000

Nhà cấp I

Nhà từ 4 tầng trở lên, tường xây, cột, đà bằng BTCT chịu lực, sàn bằng BTCT, nền lót gạch hoa các loại

m2

1.400.000

Nhà cấp II

Nhà 3 tầng, tường xây, cột, đà bằng BTCT chịu lực, sàn bằng BTCT, mái ngói hoặc tôn, nền lót gạch hoa các loại

m2

1.200.000

Nhà 3 tầng, tường xây, cột, đà bằng BTCT chịu lực, sàn BTCT, nền lót gạch hoa các loại, mái đúc

m2

1.300.000

Nhà cấp III

Nhà 2 tầng, tường xây, mái ngói hoặc tôn, sàn gỗ, nền láng ximăng hoặc lót gạch hoa các loại

m2

950.000

Nhà trệt, mái đúc, tường xây, cột, đà bằng BTCT, nền láng ximăng hoặc lót gạch hoa các loại

m2

980.000

Nhà 2 tầng, tường xây, cột, đà bằng BTCT chịu lực, mái ngói hoặc tôn, sàn bằng BTCT, nền láng ximăng hoặc lót gạch hoa các loại

m2

1.000.000

Nhà cấp IV

Nhà trệt, tường xây, mái lợp ngói hoặc tôn, nền láng ximăng hoặc lót gạch hoa các loại

m2

550.000

Nhà tạm

Nhà trệt, tường gỗ ván, mái tôn hoặc Fibro ximăng, nền láng ximăng

m2

200.000

Nhà trệt, tường gỗ ván, mái tôn hoặc Fibro ximăng, nền đất

m2

170.000

Nhà tranh, phên tre

m2

120.000

Nhà Xưởng

Nhà xưởng khung kèo bằng thép

 

 

Mái tôn hoặc Fibro ximăng, tường xây + tôn, nền bằng bê tông ximăng

m2

900.000

Mái tôn hoặc Fibro ximăng, tường xây, nền bằng bê tông ximăng

m2

550.000

Mái tôn hoặc Fibro ximăng, tường xây + tôn, nền láng ximăng hoặc lót gạch hoa các loại

m2

360.000

Nhà xưởng khung kèo bằng gỗ

 

 

Mái tôn hoặc Fibro ximăng, tường xây + tôn, nền bằng bê tông ximăng

m2

630.000

Mái tôn hoặc Fibro ximăng, tường xây, nền bằng bê tông ximăng

m2

400.000

Mái tôn hoặc Fibro ximăng, tường xây + tôn, nền láng ximăng hoặc lót gạch hoa các loại

m2

225.000

Nhà bảo vệ

Mái tôn hoặc ngói, cột, đà bằng BTCT, tường xây, nền láng ximăng hoặc lót gạch hoa các loại.

m2

700.000

Kết cấu như trên nhưng mái đúc.

m2

800.000

Cây xăng

Bể bằng thép chứa xăng, dầu đã tính chung hệ thống đường ống dẫn (chưa tính nhà văn phòng, sân, đường, hàng rào)

m3

2.500.000

Nhà vệ sinh xây rời ngoài diện tích nhà xưởng

Mái tôn hoặc ngói, tường gạch, ốp gạch men, nền láng ximăng hoặc lót gạch hoa các loại

m2

800.000

Mái tôn hoặc ngói, tường gạch, nền láng ximăng hoặc lót gạch hoa các loại

m2

700.000

Cộ tôn, cột, đà bằng BTCT, mái đúc, tường gạch, ốp gạch men, nền láng ximăng hoặc lót gạch hoa các loại

m2

900.000

Đường nội bộ, sân bãi

Đường nội bộ, sân bãi trải bê tông nhựa

m2

120.000

Đường nội bộ, sân bãi bê tông ximăng

m2

81.000

Sân đá - kẹp đất

m2

45.000

Sân láng ximăng

m2

54.000

Tường rào xây gạch

m2

90.000

Tường rào bằng lưới B40 khung sắt

m2

63.000

Tường rào bằng lưới B40 khung gỗ

m2

45.000

Tường rào kẽm gai

m2

22.000

Một số dạng kết cấu bổ sung

Gác lửng đúc

m2

900.000

Gác lửng ván

m2

360.000

Nền lót gạch men (không phân biệt nhãn hiệu)

m2

65.000

Nền lót đá cẩm thạch các loại

m2

300.000

Ghi chú: các mức giá quy định trên là giá đã bao gồm cả thuế GTGT.

 

Từ khóa:
02/2005/QĐ-UB Quyết định 02/2005/QĐ-UB Quyết định số 02/2005/QĐ-UB Quyết định 02/2005/QĐ-UB của Tỉnh Quảng Nam Quyết định số 02/2005/QĐ-UB của Tỉnh Quảng Nam Quyết định 02 2005 QĐ UB của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 02/2005/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành 06/01/2005
Người ký Trần Minh Cả
Ngày hiệu lực 21/01/2005
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 02/2005/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành 06/01/2005
Người ký Trần Minh Cả
Ngày hiệu lực 21/01/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá chuẩn tối thiểu giá xây dựng nhà, công trình kiến trúc để làm cơ sở tính thu lệ phí trước bạ nhà, công trình kiến trúc khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ( có bảng giá kèm theo).
  • Điều 2.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về quy định giá xây dựng để tính thu lệ phí trước bạ nhà, công trình kiến trúc đều không còn hiệu lực thi hành.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan