Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›01/2015/QĐ-UBND

Quyết định 01/2015/QĐ-UBND quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tỉnh Nam Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu01/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nam Định
Ngày ban hành07/01/2015
Người kýĐoàn Hồng Phong
Ngày hiệu lực 17/01/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:07/01/2015Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2015/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 07 tháng 01 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ THU NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002, Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư 63/2002/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2178/TTr-STC ngày 25/12/2014 về việc ban hành quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh với các nội dung như sau:

1. Đối tượng áp dụng:

- Đối tượng nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô là các chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định kết cấu hạ tầng giao thông đô thị của địa phương;

- Đối tượng thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô là các tổ chức, cá nhân đơn vị thực hiện nhiệm vụ thu phí.

2. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô: Theo quy định tại Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định.

(Có biểu mức thu chi tiết kèm theo)

3. Tiền thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô được quản lý và sử dụng như sau:

- Đối với các tổ chức, cá nhân thu phí không phải là cơ quan, đơn vị Nhà nước: Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước, được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu phí và được để lại toàn bộ (100%) số tiền phí thu được cho tổ chức, cá nhân thu phí. Tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền phí thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.

- Đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ tài chính: Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô được trích lại cho cơ quan, đơn vị thu 70% trên tổng số tiền phí thu được để thực hiện trang trải chi phí cho việc tổ chức trông giữ và thu phí, số tiền phí còn lại 30% nộp ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

- Các vấn đề khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng chứng từ thu phí, công khai chế độ thu phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư 63/2002/TT-BTC và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1839/2007/QĐ-UBND ngày 15/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Đoàn Hồng Phong

 

BIỂU MỨC THU PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/2015/QĐ-UBND ngày 07/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

STT

Hình thức trông giữ các loại phương tiện

Mức thu

Trên địa bàn TP. Nam Định

Trên địa bàn các huyện

I

Trông giữ các loại phương tiện ban ngày

Đồng/lượt

Đồng/lượt

1

Xe ô tô tải dưới 4 tấn

10.000

10.000

2

Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

15.000

15.000

3

Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

20.000

20.000

4

Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

10.000

10.000

5

Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

15.000

15.000

6

Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

20.000

20.000

7

Xe đạp

2.000

1.000

8

Xe đạp điện

2.000

2.000

9

Xe máy

4.000

3.000

II

Trông giữ các loại phương tiện ban đêm

Đồng/lượt

Đồng/lượt

1

Xe ô tô tải dưới 4 tấn

20.000

20.000

2

Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

30.000

30.000

3

Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

40.000

40.000

4

Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

20.000

20.000

5

Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

30.000

30.000

6

Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

40.000

40.000

7

Xe đạp

4.000

2.000

8

Xe đạp điện

4.000

3.000

9

Xe máy

8.000

5.000

III

Trông giữ các loại phương tiện theo tháng

Đồng/tháng

Đồng/tháng

1

Xe ô tô tải dưới 4 tấn

300.000

300.000

2

Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

400.000

400.000

3

Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

500.000

500.000

4

Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

300.000

300.000

5

Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

400.000

400.000

6

Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

500.000

500.000

7

Xe đạp

20.000

20.000

8

Xe đạp điện

30.000

30.000

9

Xe máy

50.000

50.000

IV

Trông giữ xe đạp, xe máy tại các bệnh viện

Đồng/lượt

Đồng/lượt

A

Trông giữ các loại phương tiện ban ngày

 

 

1

Xe đạp

2.000

1.000

2

Xe đạp điện

2.000

1.000

3

Xe máy

4.000

2.000

B

Trông giữ các loại phương tiện ban đêm

 

 

1

Xe đạp

4.000

2.000

2

Xe đạp điện

4.000

3.000

3

Xe máy

8.000

4.000

V

Trông giữ xe đạp, xe máy tại các trường học

 

 

A

Trông giữ các loại phương tiện theo lượt

Đồng/lượt

Đồng/lượt

1

Xe đạp

1.000

1.000

2

Xe đạp điện

1.000

1.000

3

Xe máy

2.000

2.000

B

Trông giữ các loại phương tiện theo tháng

Đồng/tháng

Đồng/tháng

1

Xe đạp

10.000

10.000

2

Xe đạp điện

20.000

15.000

3

Xe máy

30.000

20.000

VI

Trông giữ các loại phương tiện tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy

Đồng/lượt

Đồng/lượt

A

Trông giữ các loại phương tiện ban ngày

 

 

1

Xe ô tô tải dưới 4 tấn

30.000

30.000

2

Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

40.000

40.000

3

Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

50.000

50.000

4

Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

30.000

30.000

5

Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

40.000

40.000

6

Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

50.000

50.000

7

Xe đạp và xe đạp điện

2.000

2.000

8

Xe máy

4.000

4.000

B

Trông giữ các loại phương tiện ban đêm

 

 

1

Xe ô tô tải dưới 4 tấn

50.000

50.000

2

Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

60.000

60.000

3

Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

70.000

70.000

4

Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

50.000

50.000

5

Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

60.000

60.000

6

Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

70.000

70.000

7

Xe đạp và xe đạp điện

4.000

4.000

8

Xe máy

8.000

8.000

Ghi chú:

- Ban ngày được tính từ 6 giờ đến 22 giờ trong ngày.

- Ban đêm được tính từ 22 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau.

- Đối với trường hợp trông giữ xe cả ngày và đêm thì mức thu phí được tính bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.

 

 

Từ khóa:
01/2015/QĐ-UBNDQuyết định 01/2015/QĐ-UBNDQuyết định số 01/2015/QĐ-UBNDQuyết định 01/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định số 01/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định 01 2015 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu01/2015/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nam Định
                            Ngày ban hành07/01/2015
                            Người kýĐoàn Hồng Phong
                            Ngày hiệu lực 17/01/2015
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu01/2015/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nam Định
                                                  Ngày ban hành07/01/2015
                                                  Người kýĐoàn Hồng Phong
                                                  Ngày hiệu lực 17/01/2015
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh với các nội dung như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1839/2007/QĐ-UBND ngày 15/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan