Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 01/2008/QĐ-UBND

Quyết định 01/2008/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 01/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 07/01/2008
Người ký Lê Hữu Lộc
Ngày hiệu lực 17/01/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 07/01/2008 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 01/2008/QĐ-UBND

Quy Nhơn, ngày 07 tháng 01 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí đã được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của HĐND tỉnh Khoá X, kỳ họp thứ 11 về việc bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Các loại phí và lệ phí ban hành tại Điều 1 được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2008.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố, Giám đốc Ban quản lý cảng cá Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hữu Lộc

 

QUY ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI BỔ SUNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2008 /QĐ-UBND Ngày 07 /01/2007 của UBND tỉnh)

I. LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC

1. Đối tượng nộp:

Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật.

2. Cơ quan thu: Sở Công nghiệp.

3. Mức thu lệ phí: Mức thu lệ phí đối với cấp giấy phép hoạt động điện lực (tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện; quản lý và vận hành nhà máy điện; phân phối và kinh doanh điện) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại địa phương cấp:

+ Lệ phí cấp mới giấy phép hoạt động điện lực: 700.000 đồng/1 giấy phép

Lệ phí sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động điện lực: 350.000đồng/1 giấy phép.

4. Tỷ lệ để lại: Sở Công nghiệp được để lại 70% số tiền lệ phí thu được để chi theo quy định.

II. LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH, CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

1. Đối tượng nộp:

Các hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp nhà nước, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin, khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.

2. Đối tượng không thu: không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với các cơ quan quản lý nhà nước.

3. Đối tượng miễn thu: Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp cổ phần hoá khi chuyển từ doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần

4. Mức thu:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH HOẶC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐỐI TƯỢNG

 

 

1

Hộ kinh doanh cá thể

đồng/1lần

30.000

2

Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do Ủy ban nhân dân huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doạnh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh

đồng/1lần

50.000

3

Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do Ủy ban nhân dân huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước

đồng/1lần

100.000

4

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

đồng/1lần

20.000

5

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

đồng/1lần

2.000

II

MỨC THU LỆ PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

đồng/1lần cung cấp

10.000

Ghi chú: Mức thu qui định trên đã bao gồm các chi phí hồ sơ liên quan đến công tác cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

5. Tỷ lệ % để lại: Cơ quan thu được trích 50% số tiền lệ phí thu được để chi theo quy định

III. PHÍ SỬ DỤNG CẢNG CÁ QUY NHƠN

Nội dung quy định về phí sử dụng Cảng cá Quy Nhơn được quy định dưới đây được điều chỉnh, bổ sung nội dung quy định tại Biểu thu và tỷ lệ để lại đối với phí bến bãi; mặt nước tại Cảng cá Quy Nhơn ban hành kèm theo Quyết định số 33/2003/QĐ-UB ngày 24/02/2003 của UBND tỉnh

1. Đối tượng nộp: Là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, tàu thuyền, phương tiện sử dụng tại Cảng cá Quy Nhơn

2. Đối tượng miễn thu:

+ Các tổ chức, cá nhân có tàu thuyền neo đậu để tránh bão

+ Các đơn vị làm nhiệm vụ công vụ như: Biên phòng, Quân đội, Công an, Cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, cứu hộ, cứu nạn, cấp cứu.

3. Cơ quan thu: Ban Quản lý Cảng cá Quy Nhơn

4. Mức thu:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

I

TÀU THUYỀN CÁC LOẠI

đồng/lần vào-ra cảng (không quá 12 giờ)

 

1

Tàu thuyền đánh bắt hải sản

 

 

 

- Tàu thuyền có công suất từ 6 CV đến 12 CV

nt

5.000

 

- Tàu thuyền có công suất từ 13 CV đến 30 CV

nt

10.000

 

- Tàu thuyền có công suất từ 31 CV đến 90 CV

nt

20.000

 

- Tàu thuyền có công suất từ 91 CV đến 200 CV

nt

30.000

 

- Tàu thuyền có công suất trên 200 CV

nt

50.000

2

Tàu thuyền vận tải

 

 

 

- Tàu thuyền có trọng tải dưới 5 tấn

nt

10.000

 

- Tàu thuyền có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

nt

15.000

 

- Tàu thuyền có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

nt

50.000

 

- Tàu thuyền có trọng tải trên 100 tấn

nt

80.000

II

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI

đồng/lần vào-ra cảng

 

 

- Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

nt

1.000

 

- Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

nt

5.000

 

- Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

nt

10.000

 

- Phương tiện có trọng tải từ 2,5 tấn đến 10 tấn

nt

15.000

 

- Phương tiện có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

nt

20.000

 

- Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

nt

25.000

III

HÀNG HOÁ QUA CẢNG

 

 

 

- Hàng thuỷ sản, hải sản, động vật sống

đồng/tấn

5.000

 

- Các loại hàng hoá khác

đồng/tấn

4.000

Một số quy định khác:

- Trường hợp cần quy định đơn vị tính khác thì tuỳ thuộc vào tính chất, đặc điểm của từng loại hàng hoá, phương tiện mà quy đổi cho phù hợp

- Trường hợp tàu thuyền các loại neo đậu quá 12 giờ theo quy định nêu trên thì cứ 01 giờ tăng thêm mức thu phí bổ sung được quy định: Mức thu tương ứng/giờ +10% mức thu tương ứng/giờ

5. Tỷ lệ để lại:

Ban Quản lý Cảng cá Quy Nhơn được để lại 100% số tiền phí sử dụng cảng cá thu được để chi theo quy định

IV. PHÍ CHỢ

Nội dung quy định phí chợ dưới đây được thay thế nội dung quy định tại Quyết định số 35/2003/QĐ-UB ngày 24/02/2003 của UBND tỉnh và sửa đổi, bổ sung nội dung quy định tại Quyết định số 92/2005/QĐ-UBND ngày 05/8/2005 của UBND tỉnh.

1. Đối tượng nộp: Các hộ, cá nhân buôn bán tại chợ (không phân biệt buôn bán cố định, không cố định; thường xuyên tại chợ hay không thường xuyên tại chợ)

2. Cơ quan thu: Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa.

3. Mức thu:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ:

- Hàng hoá nhỏ, lẻ hoặc chiếm diện tích<0,5 m2

- Hàng hoá ít hoặc chiếm diện tích từ 0,5-<1 m2

- Hàng hoá trung bình hoặc chiếm diện tích từ 1 m2 -<1,5 m2

- Hàng hoá tương đối nhiều hoặc chiếm diện tích từ 1,5m2-<2m2

- Hàng hoá nhiều và chiếm diện tích từ 2m2 trở lên

đồng/người
/ngày

nt

nt

nt

nt

nt

 


1.000

1.500

2.500

4.000

5.000

2

Chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hàng buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ:

- Lô có vị trí kinh doanh thuận lợi

- Lô có vị trí kinh doanh bình thường

- Lô có vị trí kinh doanh không thuận lợi

đồng/m2
/tháng

nt

nt

nt

 


20.000

15.000

10.000

4. Tỷ lệ để lại: Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa được để lại 100% số tiền phí chợ thu được để chi theo quy định

V. BỔ SUNG MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG CẢNG CÁ ĐỀ GI, XÃ CÁT KHÁNH, PHÙ CÁT

Phí sử dụng cảng cá Đề Gi được quy định dưới đây được bổ sung tại điểm 4, mục IV của Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND ngày 15/8/2007 của UBND tỉnh.

1. Hàng thuỷ, hải sản, động vật sống:                  9.000 đồng/tấn

2. Các loại hàng hoá khác:                                 3.000 đồng/tấn

 

TM. UBND TỈNH

Từ khóa:
01/2008/QĐ-UBND Quyết định 01/2008/QĐ-UBND Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND Quyết định 01/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Định Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Định Quyết định 01 2008 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

  • Quyết định 01/2008/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành

  • Quyết định 01/2008/QĐ-UBND quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 01/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 07/01/2008
Người ký Lê Hữu Lộc
Ngày hiệu lực 17/01/2008
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 01/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 07/01/2008
Người ký Lê Hữu Lộc
Ngày hiệu lực 17/01/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.
  • Điều 2. Các loại phí và lệ phí ban hành tại Điều 1 được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2008.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Hướng dẫn
Dẫn chiếu
Xem văn bản Được hướng dẫn
Hướng dẫn
Dẫn chiếu
Xem văn bản Được hướng dẫn
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan