Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 55/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 55/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành 08/12/2016
Người ký Nguyễn Xuân Anh
Ngày hiệu lực 01/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 08/12/2016 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 55/2016/NQ-HĐND

Đà Nẵng, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU, ĐỐI TƯỢNG THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ, LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 9677/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí

Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú là công dân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.

2. Đối tượng miễn và không thu lệ phí

a) Đối tượng miễn thu lệ phí

- Đăng ký cấp lần đầu đối với: cấp sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú.

- Trường hợp trước đây chưa được cấp sổ hộ khẩu do không xác định được nơi đăng ký thường trú hoặc đã đăng ký thường trú nhưng chưa được cấp sổ hộ khẩu, nay được cấp sổ hộ khẩu mới theo quy định của Luật Cư trú;

- Chuyển nơi đăng ký thường trú ra ngoài phạm vi quận, huyện và được cấp sổ hộ khẩu mới, trừ trường hợp chuyển cả hộ gia đình;

- Tách sổ hộ khẩu;

- Trường hợp do di dời, giải toả, thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà theo chủ trương của Nhà nước.

b) Đối tượng không thu lệ phí

- Đăng ký cư trú cho các đối tượng là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; bà mẹ Việt Nam anh hùng.

- Đăng ký cư trú cho các đối tượng là hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo theo chuẩn của thành phố.

3. Mức thu lệ phí và cơ quan thu

a) Mức thu: Mức thu lệ phí đăng ký cư trú theo phụ lục I kèm theo.

b) Cơ quan thu

- Công an phường, xã thu đối với đăng ký tạm trú.

- Công an quận, huyện thu đối với đăng ký thường trú.

Điều 2. Quy định mức thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí

Đối tượng nộp lệ phí cấp chứng minh nhân dân là tất cả công dân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân.

2. Đối tượng miễn và không thu lệ phí

a) Đối tượng miễn thu lệ phí

- Cấp mới chứng minh nhân dân (cấp lần đầu).

- Cấp đổi chứng minh nhân dân do chứng minh nhân dân hết thời hạn sử dụng (quá 15 năm kể từ ngày cấp).

b) Đối tượng không thu lệ phí

Cấp chứng minh nhân dân cho bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh.

3. Mức thu lệ phí và cơ quan thu

a) Mức thu: Mức thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân theo phụ lục II kèm theo.

b) Cơ quan thu

- Công an quận, huyện.

- Công an thành phố.

Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được

1. Thu, nộp lệ phí

Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế; Luật phí và lệ phí và các văn bản chi tiết, hướng dẫn thi hành.

2. Chế độ quản lý và sử dụng lệ phí thu được

Cơ quan thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ quy định về lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân tại Khoản 3, Điều 1, Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTV QH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước;
- Bộ Tài chính, Bộ Công an;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- BTV Thành ủy, các cơ quan tham mưu, giúp việc của Thành ủy;
- ĐB HĐND thành phố, Đoàn ĐBQH thành phố;
- UBND, UBMTTQVN thành phố;
- VP HĐND, VP UBND thành phố;
- Các Sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện;
- HĐND, UBND các phường, xã;
- Báo ĐN, Báo CATPĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Anh

 

PHỤ LỤC I

MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ
(Kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ 3)

1. Mức thu đối với việc đăng ký tạm trú (tại Công an phường, xã)

Số TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Phường

Xã

1

Đăng ký tạm trú cho cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ

đồng/lần đăng ký

13,000

7,000

2

Cấp lại, đổi sổ tạm trú (trừ trường hợp do di dời, giải tỏa, thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà theo chủ trương của Nhà nước)

đồng/lần cấp

20,000

10,000

3

Điều chỉnh các thay đổi trong sổ tạm trú, gia hạn tạm trú (trừ trường hợp điều chỉnh lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ tạm trú).

đồng/lần đính chính

7,000

3,000

2. Mức thu đối với việc đăng ký thường trú (tại Công an quận, huyện)

Số TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Quận

Huyện

1

Đăng ký thường trú cho cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu

đồng/lần đăng ký

13,000

7,000

2

Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu (trừ trường hợp do di dời, giải tỏa, thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà theo chủ trương của Nhà nước)

đồng/lần cấp

20,000

10,000

3

Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu (trừ trường hợp điều chỉnh lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu).

đồng/lần đính chính

7,000

3,000

 

PHỤ LỤC II

MỨC THU LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ 3)

Nội dung thu

Mức thu (đồng/lần cấp)

Đối tượng nộp thuộc phường

Đối tượng nộp thuộc xã

Cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân).

8,000

4,000

 

 

Từ khóa:
55/2016/NQ-HĐND Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND của Thành phố Đà Nẵng Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND của Thành phố Đà Nẵng Nghị quyết 55 2016 NQ HĐND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 55/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành 08/12/2016
Người ký Nguyễn Xuân Anh
Ngày hiệu lực 01/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 55/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành 08/12/2016
Người ký Nguyễn Xuân Anh
Ngày hiệu lực 01/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan