Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 41/2014/NQ-HĐND

Nghị quyết 41/2014/NQ-HĐND phê duyệt mức chi phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 41/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành 05/12/2014
Người ký Nguyễn Hồng Diên
Ngày hiệu lực 15/12/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 05/12/2014 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2014/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 05 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT MỨC CHI PHÍ CHI TRẢ PHỤ CẤP THƯỜNG TRỰC, PHỤ CẤP PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT VÀO GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26/02/2014 của Bộ Y tế - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ- TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 239/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức chi phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật vào giá dịch vụ y tế; Báo cáo thẩm tra số 79/BC-VHXH ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt mức chi phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Chi phí chi trả phụ cấp thường trực được tính vào chi phí ngày giường bệnh, mức chi phí được cộng vào mức giá ngày giường bệnh theo từng bệnh viện (Có phụ lục chi tiết kèm theo).

2. Chi phí chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật được tính vào chi phí của từng phẫu thuật, thủ thuật, mức chi phí được cộng vào mức giá của từng loại phẫu thuật, thủ thuật (Có phụ lục chi tiết kèm theo).

3. Mức chi phí này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua ./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

PHỤ LỤC

MỨC CHI PHÍ CHI TRẢ PHỤ CẤP THƯỜNG TRỰC, PHỤ CẤP PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT VÀO GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 41 /2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

I. CHI PHÍ CHI TRẢ PHỤ CẤP TRỰC THEO NGÀY GIƯỜNG BỆNH ĐIỀU TRỊ:

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên bệnh viện

Mức thu bổ sung phụ cấp trực vào ngày giường bệnh điều trị (đồng)

I

Bệnh viện hạng I

 

1

BV Đa khoa Tỉnh

19.680

II

Bệnh viện hạng II

 

1

BV Nhi

13.157

2

BV Phụ Sản

12.409

3

BV Phục hồi chức năng

9.278

4

BV Lao và Bệnh phổi

9.570

5

BV Phong DL Văn môn

15.000

6

BV Tâm Thần

7.740

7

BV Y học cổ truyền

9.511

8

BVĐK huyện Đông Hưng

11.309

9

BVĐK huyện Kiến Xương

8.616

10

BVĐK huyện Quỳnh Phụ

10.283

11

BVĐK Thành Phố

9.721

12

BVĐK huyện Tiền Hải

9.113

13

BVĐK huyện Vũ Thư

9.967

III

Bệnh viện hạng III

 

1

BV Mắt

8.547

2

BVĐK huyện Hưng Hà

8.475

3

BVĐK Hưng Nhân

6.088

4

BVĐK Nam Tiền Hải

7.050

5

BVĐK Phụ Dực

6.990

6

BVĐK Thái Ninh

8.989

7

BVĐK huyện Thái Thụy

8.347

II. CHI PHÍ CHI TRẢ PHỤ CẤP PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO TỪNG LOẠI PHẪU THUẬT THỦ THUẬT:

Đơn vị tính: đồng

STT

Chuyên khoa

Mức thu bổ sung chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật vào từng loại phẫu thuật, thủ thuật

(đồng)

1

Thần kinh sọ não

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

2

Tim mạch Lồng ngực

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

3

Hệ tiêu hóa - Bụng

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

4

Gan Mật Tụy

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

5

Tiết niệu - Sinh dục

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

6

Chấn thương chỉnh hình

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

7

Bỏng

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

8

Sản phụ khoa

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

340.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

9

Ung thư/Ung bướu

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

10

Lao - Bệnh phổi

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

11

Nhi khoa

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

12

Tạo hình

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

13

Răng hàm mặt

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.280.000

 

Phẫu thuật loại I

500.000

 

Phẫu thuật loại II

260.000

 

Phẫu thuật loại III

175.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

240.000

 

Thủ thuật loại I

112.500

 

Thủ thuật loại II

43.500

 

Thủ thuật loại III

28.500

14

Mắt

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.280.000

 

Phẫu thuật loại I

500.000

 

Phẫu thuật loại II

260.000

 

Phẫu thuật loại III

175.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

240.000

 

Thủ thuật loại I

112.500

 

Thủ thuật loại II

43.500

 

Thủ thuật loại III

28.500

15

Tai mũi họng

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.280.000

 

Phẫu thuật loại I

500.000

 

Phẫu thuật loại II

260.000

 

Phẫu thuật loại III

175.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

240.000

 

Thủ thuật loại I

112.500

 

Thủ thuật loại II

43.500

 

Thủ thuật loại III

28.500

16

Nội soi

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

17

Giải phẫu bệnh

 

 

Phẫu thuật Đặc biệt

1.520.000

 

Phẫu thuật loại I

660.000

 

Phẫu thuật loại II

310.000

 

Phẫu thuật loại III

190.000

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

18

Cơ xương khớp

 

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

19

Hồi sức cấp cứu - gây mê hồi sức - lọc máu

 

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

20

Tâm thần

 

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

21

Laser

 

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

22

Da liễu

 

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

23

Huyết học

 

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

24

Chẩn đoán hình ảnh

 

 

Thủ thuật Đặc biệt

300.000

 

Thủ thuật loại I

144.000

 

Thủ thuật loại II

63.000

 

Thủ thuật loại III

28.500

 

 

Từ khóa:
41/2014/NQ-HĐND Nghị quyết 41/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2014/NQ-HĐND Nghị quyết 41/2014/NQ-HĐND của Tỉnh Thái Bình Nghị quyết số 41/2014/NQ-HĐND của Tỉnh Thái Bình Nghị quyết 41 2014 NQ HĐND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 41/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành 05/12/2014
Người ký Nguyễn Hồng Diên
Ngày hiệu lực 15/12/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 41/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành 05/12/2014
Người ký Nguyễn Hồng Diên
Ngày hiệu lực 15/12/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan