Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›37/2008/NQ-HĐND

Nghị quyết 37/2008/NQ-HĐND ban hành mới, sửa đổi phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định do Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa X, kỳ họp thứ 13 ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu37/2008/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành12/12/2008
Người kýVũ Hoàng Hà
Ngày hiệu lực 22/12/2008
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:12/12/2008Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 37/2008/NQ-HĐND

Quy Nhơn, ngày 12 tháng 12 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của HĐND;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí đã được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định s
ố 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;
Xét Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 08/12/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Nhất trí thông qua Nghị quyết quy định mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (có quy định kèm theo).

Điều 2.UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3.Thường trực HĐND, các ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4.Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2008./.

 

 

CHỦ TỊCH




Vũ Hoàng Hà

 

QUY ĐỊNH

BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh )

I. Ban hành mới phí, lệ phí:

1.Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

- Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền cho phép thực hiện công việc thẩm định các lĩnh vực nêu trên.

- Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Mức thu: (Phụ lục 01 đính kèm).

- Tỷ lệ % để lại: Sở Tài nguyên và Môi trường được trích để lại 60% số tiền phí thu được để chi theo qui định, số tiền phí còn lại 40% phải nộp vào NSNN.

2.Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.

- Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động các lĩnh vực nêu trên.

- Cơ quan thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Mức thu: (Phụ lục 02 đính kèm).

- Tỷ lệ % để lại: Sở Tài nguyên và Môi trường được trích để lại 60% số tiền lệ phí thu được để chi theo quy định, số tiền lệ phí còn lại 40% phải nộp vào NSNN.

3. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn:

- Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức người nước ngoài có nhà ở được tạo lập hợp pháp tại Bình Định theo quy định của pháp luật.

- Cơ quan thu: Sở Xây dựng và cơ quan quản lý nhà cấp huyện, thành phố.

- Mức thu: (Phụ lục 03 đính kèm).

-Tỷ lệ % để lại: Đối với Sở Xây dựng được để lại 80% trên tổng số tiền lệ phí thu được để chi theo quy định, số còn lại 20% nộp vào ngân sách Nhà nước; cơ quan quản lý nhà cấp huyện, thành phố được để lại 100% trên tổng số tiền lệ phí thu được để chi theo quy định.

II. Ban hành sửa đổi, bổ sung phí, lệ phí.

1. Học phí Trường Cao đẳng y tế Bình Định

- Cơ quan thu: Trường Cao đẳng y tế Bình Định

- Mức thu:

+ Hệ cao đẳng: 150.000 đồng/tháng/sinh viên;

+ Hệ trung học chuyên nghiệp chính quy: 100.000 đồng/tháng/học sinh.

- Tỷ lệ % để lại: Trường Cao đẳng y tế Bình Định được để lại 100% số tiền học phí thu được để chi theo quy định.

2. Tỷ lệ % thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng thu là: 10 % (không phân biệt xe mới 100% hay xe đã qua sử dụng; không phân biệt nộp lệ phí trước bạ lần đầu hay từ lần thứ 2 trở đi; không phân biệt địa bàn nơi đăng ký quyền sở hữu, sử dụng).

 


PHỤ LỤC 01

MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC; PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
( Kèm theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND ngày12/12/2008 của HĐND tỉnh Bình Định)

Số TT

NỘI DUNG THU

ĐVT

Mức thu

Thẩm định lần đầu

Thẩm định gia hạn, bổ sung

1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

đồng/01 đề án, báo cáo

 

 

 

 - Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

 

200.000

100.000

 

 - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

 

550.000

275.000

 

 - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

 

1.300.000

650.000

 

 - Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

 

2.500.000

1.250.000

2

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

đồng/01 báo cáo

 

 

 

 - Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

 

200.000

100.000

 

 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

 

700.000

350.000

 

 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

 

1.700.000

850.000

 

 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

 

3.000.000

1.500.000

3

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

đồng/01 đề án, báo cáo

 

 

 

 - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm

 

300.000

150.000

 

 - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

 

900.000

450.000

 

 - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm

 

2.200.000

1.100.000

 

 - Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

 

4.200.000

2.100.000

4

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước

đồng/01 đề án, báo cáo

 

 

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm

 

300.000

150.000

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

 

900.000

450.000

 

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm

 

2.200.000

1.100.000

 

 - Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

 

4.200.000

2.100.000

5

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

đồng/hồ sơ

700.000

350.000

 

PHỤ LỤC 02

LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; XẢ NƯƠC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
( Kèm theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND ngày12/12/2008 của HĐND tỉnh Bình Định)

Số TT

NỘI DUNG THU

ĐVT

Mức thu

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

đồng/giấy phép

100.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

đồng/giấy phép

100.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

đồng/giấy phép

100.000

4

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.

đồng/giấy phép

50.000


PHỤ LỤC 03

MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh )

ĐVT: đồng/giấy

Số TT

NỘI DUNG

Mức thu

1

2

3

I

Đối với tổ chức:

 

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu

500.000

2

Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và các trường hợp khác khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức

50.000

II

Đối với cá nhân:

 

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu

 

1.1

Địa bàn thành phố Qui Nhơn

70.000

1.2

Địa bàn 03 huyện miền núi (Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão)

50.000

1.3

Địa bàn các huyện còn lại

70.000

2

Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và các trường hợp khác khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở các địa phương trên địa bàn tỉnh.

 

2.1

Địa bàn thành phố Qui Nhơn

30.000

2.2

Địa bàn 03 huyện miền núi (Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão)

20.000

2.3

Địa bàn các huyện còn lại

30.000

 

Từ khóa:
37/2008/NQ-HĐNDNghị quyết 37/2008/NQ-HĐNDNghị quyết số 37/2008/NQ-HĐNDNghị quyết 37/2008/NQ-HĐND của Tỉnh Bình ĐịnhNghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND của Tỉnh Bình ĐịnhNghị quyết 37 2008 NQ HĐND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu37/2008/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Bình Định
                            Ngày ban hành12/12/2008
                            Người kýVũ Hoàng Hà
                            Ngày hiệu lực 22/12/2008
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        • Nghị quyết 22/2015/NQ-HĐND về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu37/2008/NQ-HĐND
                                                Loại văn bảnNghị quyết
                                                Cơ quanTỉnh Bình Định
                                                Ngày ban hành12/12/2008
                                                Người kýVũ Hoàng Hà
                                                Ngày hiệu lực 22/12/2008
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Nghị quyết 22/2015/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Hướng dẫn
                                                  Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 2 Nghị quyết 22/2015/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
                                                  Xem văn bản Sửa đổi
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan