Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›35/2010/NQ-HĐND

Nghị quyết 35/2010/NQ-HĐND quy định mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XIV, kỳ họp thứ 15 (chuyên đề) ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu35/2010/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành24/03/2010
Người kýNguyễn Văn Thông
Ngày hiệu lực 01/04/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:24/03/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 35/2010/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 24 tháng 3 năm 2010

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XIV - KỲ HỌP THỨ 15 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 75/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; số 24/2006/NĐ-CP ngày 31/10/2008 về quy định và bổ sung chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002; số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006; số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 234/TTr-UBND ngày 09/02/2010 của UBND tỉnh về quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

I. Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Mức thu các loại phí:

a) Phí trông giữ xe ô tô, xe máy, xe đạp (Phụ lục số 1 kèm theo).

b) Phí vệ sinh (Phụ lục số 2 kèm theo).

c) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định đề án trong lĩnh vực tài nguyên nước (Phụ lục số 3 kèm theo).

d) Lệ phí địa chính, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất, nước mặt, xả nước thải (Phụ lục số 4 kèm theo).

2. Quản lý, sử dụng:

a) Phí trông giữ xe ô tô, xe máy, xe đạp:

- Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí được ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm thì phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách Nhà nước.

- Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí chưa được ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động thì được để lại 90% số tiền thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định, 10% số tiền phí còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.

- Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí được uỷ quyền thu phí ngoài chức năng, nhiệm vụ thường xuyên thì tổ chức thực hiện thu phí được để lại 10% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định, 90% số tiền phí còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.

b) Phí vệ sinh:

- Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí được ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm thì phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách Nhà nước.

- Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí chưa được ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động thu phí thì được để lại 90% số tiền thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định, 10% số tiền phí còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.

- Trường hợp tổ chức thực hiện thu phí được uỷ quyền thu phí ngoài chức năng, nhiệm vụ thường xuyên thì được để lại 40% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định, 60% số tiền phí còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.

c) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định đề án trong lĩnh vực tài nguyên nước; lệ phí địa chính, lệ phí cấp giấy phép thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới đất, nước mặt, xả nước thải.

- Nộp ngân sách Nhà nước 80% số tiền phí thu được.

- Đơn vị trực tiếp thu phí được sử dụng 20% số tiền phí thu được.

Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 4 năm 2010.

II. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIV - kỳ họp thứ 15 (chuyên đề) nhất trí thông qua ngày 23/3/2010./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Thông

 

PHỤ LỤC SỐ 1

(Kèm theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 24/3/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Phí trông giữ ôtô, xe máy, xe đạp

Đơn vị tính

Điều kiện áp dụng

Mức thu phí (đ)

Ghi chú

1

Trông giữ xe đạp ban ngày

đ/xe/lượt

 

1.000

 

2

Trông giữ xe đạp ban đêm

đ/xe/lượt

 

2.000

 

3

Trông giữ xe máy ban ngày

đ/xe/lượt

 

2.000

 

4

Trông giữ xe máy ban đêm

đ/xe/lượt

 

4.000

 

5

Trông giữ xe ôtô ban ngày

đ/xe/lượt

Xe ≤ 30 ghế ≤ 3,5 tấn

10.000

Xe tải, xe khách, xe con

6

Trông giữ xe ôtô ban đêm

đ/xe/lượt

Xe ≤ 30 ghế ≤ 3,5 tấn

12.000

Xe tải, xe khách, xe con

7

Trông giữ xe ôtô ban ngày

đ/xe/lượt

Xe > 30 ghế > 3,5 tấn

10.000

Xe tải, xe khách

8

Trông giữ xe ôtô ban đêm

đ/xe/lượt

Xe > 30 ghế > 3,5 tấn

15.000

Xe tải, xe khách

 

PHỤ LỤC SỐ 2

(Kèm theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 24/3/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Phí vệ sinh môi trường

Đơn vị tính

Mức thu phí (đ)

1

Các hộ không kinh doanh:

 

 

a

Trên địa bàn các phường Thành phố Hưng Yên

 

 

-

Hộ dân ở vị trí mặt tiền các đường phố và các ngõ mà xe thu gom rác vào lấy rác tận nơi

đ/người/tháng

3.000

-

Hộ dân ở trong ngõ hẹp xe thu gom rác không vào được

đ/người/tháng

2.000

-

Hộ gia đình trong các cơ quan, đơn vị: cá nhân ở trong ký túc xá các trường học, nhà tập thể của các cơ quan, đơn vị, thuê trong các hộ gia đình

đ/người/tháng

2.000

b

Trên địa bàn các xã của thành phố Hưng Yên và các thị trấn thuộc huyện

 

 

-

Hộ gia đình và cá nhân cư trú trên địa bàn các xã của thành phố

đ/người/tháng

2.000

-

Chi phí vận chuyển, xử lý rác thải của các xã tại điểm tập kết trung chuyển

đ/m3 rác

150.000

c

Các xã còn lại trên địa bàn các huyện

 

 

 

Hộ gia đình và cá nhân

đ/người/tháng

1.400

 

Chi phí vận chuyển, xử lý rác thải của các xã tại điểm tập kết trung chuyển

đ/m3 rác

105.000

2

Các hộ kinh doanh trên địa bàn các phường, thị trấn, xã

 

 

-

Hộ kinh doanh nhà nghỉ, hàng ăn uống bán cả ngày

đ/hộ/tháng

100.000

-

Hộ kinh doanh hàng ăn uống bán buổi sáng, buổi tối, hàng tạp phẩm - bách hoá, làm biển hiệu quảng cáo.

đ/hộ/tháng

80.000

-

Hộ giết mổ gia súc, gia cầm

đ/hộ/tháng

70.000

-

Hộ kinh doanh hoa tươi

đ/hộ/tháng

60.000

-

Hộ kinh doanh sửa chữa ôtô xe máy

đ/hộ/tháng

50.000

-

Hộ kinh doanh phế liệu

đ/hộ/tháng

40.000

-

Các hộ kinh doanh còn lại

đ/hộ/tháng

30.000

3

Các cơ quan Đảng, chính quyền, đoàn thể, LLVT, HCSN, văn phòng các doanh nghiệp và HTX

 

 

-

Có dưới 10 người

đ/đơn vị/tháng

40.000

-

Có từ 10 đến dưới 50 người

đ/đơn vị/tháng

60.000

-

Có từ 50 đến dưới 100 người

đ/đơn vị/tháng

80.000

-

Có từ 100 người trở lên

đ/đơn vị/tháng

100.000

4

Các trường học

 

 

a

Trường học phổ thông, nhà trẻ

 

 

-

Trong năm học

đ/trường/tháng

50.000

-

Trong thời gian nghỉ hè có tổ chức học và nhận trẻ

đ/trường/tháng

20.000

b

Trường dạy nghề, trung cấp, cao đẳng, đại học, trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

đ/trường/tháng

100.000

5

Các cơ sở y tế

 

 

-

Trạm y tế phường, xã

đ/trạm/tháng

30.000

-

Phòng khám tư nhân

đ/phòng khám/tháng

100.000

-

Bệnh viện cấp tỉnh, trung tâm y tế, cơ sở y tế tư nhân

đ/m3 rác thải

150.000

6

Khách sạn, cơ sở sản xuất, chợ, siêu thị, TT thương mại, bến tàu, bến xe và các nhà hàng có lượng rác thải dưới 1m3/tháng

đ/đơn vị/tháng

100.000

7

Khách sạn, cơ sở sản xuất, chợ, siêu thị, TT thương mại, bến tàu, bến xe và các nhà hàng có lượng rác thải từ 1m3/tháng trở lên

đ/m3 rác

150.000

 

PHỤ LỤC SỐ 3

(Kèm theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 24/3/2010 của Hộ đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công việc

Đơn vị tính

Mức thu phí (đ)

1

Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

 

 

-

Đối với thiết kế giếng thăm dò, đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

200.000

-

Đối với đề án thăm dò, đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

550.000

-

Đối với đế án thăm dò, đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

1.300.000

-

Đối với đề án thăm dò, đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

2.500.000

2

Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

 

 

-

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện công suất dưới 50kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng 500m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

300.000

-

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

900.000

-

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

2.200.000

-

Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

4.200.000

3

Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước

 

 

-

Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

300.000

-

Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

900.000

-

Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

2.200.000

-

Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

4.200.000

4

Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

 

 

-

Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

200.000

-

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

700.000

-

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

1.700.000

-

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày, đêm

đ/đề án, báo cáo

3.000.000

5

Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

đ/đề án, báo cáo

700.000

6

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

đ/đề án, báo cáo

5.000.000

7

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung

đ/đề án, báo cáo

2.500.000

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định.

 

PHỤ LỤC SỐ 4

(Kèm theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 24/3/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu lệ phí (đ)

1

Cấp giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất

đ/giấy phép

100.000

2

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

đ/giấy phép

100.000

3

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi

đ/giấy phép

100.000

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép mức thu bằng 50% mức thu đầu.

STT

Lệ phí địa chính

Đơn vị tính

Mức thu lệ phí (đ)

1

Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc TP Hưng Yên

 

 

-

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/giấy

25.000

-

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/lần

15.000

-

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/lần

10.000

-

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/lần

20.000

-

Mức thu áp dụng đối với các hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác bằng 50% mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Hưng Yên, không thực hiện thu lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình không thuộc các phường của thành phố Hưng Yên

 

 

2

Mức thu áp dụng đối với tổ chức

 

 

-

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/giấy

100.000

-

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/lần

20.000

-

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/lần

20.000

-

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/lần

20.000

 

Từ khóa:
35/2010/NQ-HĐNDNghị quyết 35/2010/NQ-HĐNDNghị quyết số 35/2010/NQ-HĐNDNghị quyết 35/2010/NQ-HĐND của Tỉnh Hưng YênNghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND của Tỉnh Hưng YênNghị quyết 35 2010 NQ HĐND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu35/2010/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành24/03/2010
                            Người kýNguyễn Văn Thông
                            Ngày hiệu lực 01/04/2010
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu35/2010/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                                                  Ngày ban hành24/03/2010
                                                  Người kýNguyễn Văn Thông
                                                  Ngày hiệu lực 01/04/2010
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan