Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›13/2022/NQ-HĐND

Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022-2023

Đã sao chép thành công!
Số hiệu13/2022/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành29/06/2022
Người kýHồ Thị Cẩm Đào
Ngày hiệu lực 10/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/06/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2022/NQ-HĐND

Sóc Trăng, ngày 29 tháng 6 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG NĂM HỌC 2022 - 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 27 tháng ý năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Nghị quyết Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Thống nhất thông qua Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; mức hỗ trợ học phí cho học sinh tiểu học tư thục ở địa bàn không đủ trường tiểu học công lập và các học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định; vùng thực hiện mức học phí trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:

Trẻ em và học sinh đang học tại cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và học viên đang học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2.Mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông

1. Mức học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên như sau:

Đơn vị: đồng/trẻ, học sinh/tháng

Vùng

Mầm non

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

Thành thị

300.000

300.000

300.000

300.000

Nông thôn

100.000

100.000

100.000

200.000

Vùng dân tộc thiểu số

Khu vực 1

100.000

100.000

100.000

200.000

Khu vực 3

50.000

50.000

50.000

100.000

Mức học phí đối với tiểu học công lập tại khoản này là mức để hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục ở địa bàn không đủ trường tiểu học công lập và các học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định (học sinh tiểu học công lập được miễn học phí theo quy định hiện hành).

2. Quy định về vùng

a) Vùng dân tộc thiểu số: Các xã, phường, thị trấn được xác định tại Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và các ấp được xác định tại Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc phê duyệt danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025.

b) Vùng thành thị: Các phường thuộc thị xã không phải là phường thuộc vùng dân tộc thiểu số; các thị trấn thuộc huyện không phải là thị trấn thuộc vùng dân tộc thiểu số.

c) Vùng nông thôn: Các xã không phải là xã thuộc vùng dân tộc thiểu số.

(Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

3. Trường hợp học trực tuyến (học online), các cơ sở giáo dục công lập áp dụng mức học phí bằng 50% mức học phí theo từng cấp học quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 3.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2022./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- VP. Quốc hội (bộ phận phía Nam);
- Chính phủ;
- VP. Chính phủ;
- VP. Chủ tịch nước;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các Bộ: Tài chính, GD&ĐT;
- TT.T
U, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tính Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hồ Thị Cẩm Đào

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH VỀ VÙNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STT

Tên huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn

Vùng thành thị

Vùng nông thôn

Vùng dân tộc thuộc khu vực I

Vùng dân tộc thuộc khu vực III

 

Tổng cộng

07 phường, thị trấn

39 xã

46 xã, phường, thị trấn

17 xã, phường, thị trấn và 45 ấp

I

THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG

 

 

 

 

1

Phường 1

 

 

x

 

2

Phường 2

 

 

x

 

3

Phường 3

 

 

x

 

4

Phường 4

 

 

x

 

5

Phường 5

 

 

x

 

6

Phường 6

 

 

x

 

7

Phường 7

 

 

x

 

8

Phường 8

 

 

x

 

9

Phường 9

 

 

x

 

10

Phường 10

 

 

x

 

II

THỊ XÃ VĨNH CHÂU

 

 

 

 

1

Phường 1

 

 

x

 

2

Phường 2

 

 

 

x

3

Phường Khánh Hòa

 

 

 

x

4

Phường Vĩnh Phước

 

 

 

x

5

Xã Vĩnh Hải

 

 

x

 

Ấp Vĩnh Thạnh B

 

 

 

x

6

Xã Lai Hòa

 

 

 

x

7

Xã Vĩnh Tân

 

 

x

 

Ấp Nô Puôl

 

 

 

x

Ấp Tân Nam

 

 

 

x

Ấp Nô Thum

 

 

 

x

8

Xã Lạc Hòa

 

 

 

x

9

Xã Hòa Đông

 

 

x

 

Ấp Lẫm Thiết

 

 

 

x

Ấp Trà Teo

 

 

 

x

Ấp No Tom

 

 

 

x

10

Xã Vĩnh Hiệp

 

x

 

 

III

THỊ XÃ NGÃ NĂM

 

 

 

 

1

Phường 1

x

 

 

 

2

Phường 2

x

 

 

 

3

Phường 3

x

 

 

 

4

Xã Tân Long

 

x

 

 

Ấp Long Thành

 

 

 

x

5

Xã Long Bình

 

x

 

 

6

Xã Vĩnh Quới

 

 

x

 

Ấp Vĩnh Thuận

 

 

 

x

7

Xã Mỹ Bình

 

x

 

 

8

Xã Mỹ Quới

 

x

 

 

IV

HUYỆN THẠNH TRỊ

 

 

 

 

1

Thị trấn Phú Lộc

 

 

x

 

Ấp Xa Mau 2

 

 

 

x

2

Thị trấn Hưng Lợi

 

 

 

x

3

Xã Châu Hưng

 

 

x

 

Ấp Kinh Ngay 2

 

 

 

x

Ấp Xóm Tro 2

 

 

 

x

4

Xã Thạnh Tân

 

 

x

 

Ấp B1

 

 

 

x

Ấp A2

 

 

 

x

5

Xã Thạnh Trị

 

 

x

 

6

Xã Tuân Tức

 

 

x

 

Ấp Trung Hòa

 

 

 

x

Ấp Trung Bình

 

 

 

x

Ấp Trung Thống

 

 

 

x

7

Xã Lâm Tân

 

 

x

 

8

Xã Lâm Kiết

 

 

x

 

Ấp Kiết Lợi

 

 

 

x

9

Xã Vĩnh Thành

 

x

 

 

10

Xã Vĩnh Lợi

 

x

 

 

V

HUYỆN MỸ XUYÊN

 

 

 

 

1

Thị trấn Mỹ Xuyên

 

 

x

 

2

Xã Tham Đôn

 

 

x

 

3

Xã Đại Tâm

 

 

x

 

Ấp Đại Nghĩa Thắng

 

 

 

x

4

Xã Thạnh Phú

 

 

x

 

Ấp Sóc Bưng

 

 

 

x

5

Xã Thạnh Quới

 

 

x

 

Ấp Phú Giao

 

 

 

x

6

Xã Ngọc Đông

 

x

 

 

7

Xã Hòa Tú 1

 

x

 

 

8

Xã Gia Hòa 1

 

x

 

 

9

Xã Ngọc Tố

 

x

 

 

10

Xã Gia Hòa 2

 

x

 

 

11

Xã Hòa Tú 2

 

x

 

 

VI

HUYỆN MỸ TÚ

 

 

 

 

1

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

x

 

 

 

2

Xã Mỹ Thuận

 

 

x

 

Ấp Tam Sóc A

 

 

 

x

Ấp Tam Sóc B1

 

 

 

x

Ấp Tam Sóc B2

 

 

 

x

Ấp Tam Sóc C1

 

 

 

x

3

Xã Thuận Hưng

 

 

 

x

4

Xã Phú Mỹ

 

 

 

x

5

Xã Long Hưng

 

x

 

 

6

Xã Hưng Phú

 

x

 

 

7

Xã Mỹ Hương

 

x

 

 

8

Xã Mỹ Tú

 

x

 

 

9

Xã Mỹ Phước

 

x

 

 

VII

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

1

Thị trấn Châu Thành

 

 

x

 

Ấp Trà Quýt A

 

 

 

x

2

Xã An Ninh

 

 

x

 

3

Xã An Hiệp

 

 

x

 

Ấp Bưng Tróp A

 

 

 

x

4

Xã Hồ Đắc Kiện

 

 

x

 

5

Xã Thuận Hòa

 

 

 

x

6

Xã Phú Tâm

 

 

x

 

Ấp Phú Thành A

 

 

 

x

Ấp Phú Bình

 

 

 

x

Ấp Phú Hòa B

 

 

 

x

7

Xã Phú Tân

 

 

x

 

Ấp Phước Hòa

 

 

 

x

Ấp Phước Quới

 

 

 

x

8

Xã Thiện Mỹ

 

x

 

 

VIII

HUYỆN KẾ SÁCH

 

 

 

 

1

Thị trấn Kế Sách

 

 

 

x

2

Thị trấn An Lạc Thôn

x

 

 

 

3

Xã Kế Thành

 

 

 

x

4

Xã Thới An Hội

 

 

 

x

5

Xã An Mỹ

 

 

 

x

6

Xã Xuân Hòa

 

x

 

 

7

Xã Phong Nẫm

 

x

 

 

8

Xã An Lạc Tây

 

x

 

 

9

Xã Trinh Phú

 

x

 

 

10

Xã Ba Trinh

 

x

 

 

11

Xã Nhơn Mỹ

 

x

 

 

12

Xã Kế An

 

x

 

 

13

Xã Đại Hải

 

x

 

 

IX

HUYỆN LONG PHÚ

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Phú

 

 

 

x

2

Thị trấn Đại Ngãi

x

 

 

 

3

Xã Long Phú

 

 

 

x

4

Xã Tân Hưng

 

 

x

 

Ấp Tân Lịch

 

 

 

x

Ấp Tân Qui A

 

 

 

x

Ấp Tân Qui B

 

 

 

x

Ấp Ko Kô

 

 

 

x

5

Xã Trường Khánh

 

 

x

 

6

Xã Song Phụng

 

x

 

 

7

Xã Hậu Thạnh

 

x

 

 

8

Xã Long Đức

 

x

 

 

9

Xã Phú Hữu

 

x

 

 

10

Xã Châu Khánh

 

x

 

 

11

Xã Tân Thạnh

 

x

 

 

X

HUYỆN CÙ LAO DUNG

 

 

 

 

1

Thị trấn Cù Lao Dung

x

 

 

 

2

Xã An Thạnh 3

 

 

x

 

3

Xã An Thạnh Nam

 

 

x

 

4

Xã An Thạnh 1

 

x

 

 

5

Xã An Thạnh Tây

 

x

 

 

6

Xã An Thạnh Đông

 

x

 

 

7

Xã Đại Ân 1

 

x

 

 

8

Xã An Thạnh 2

 

x

 

 

XI

HUYỆN TRẦN ĐỀ

 

 

 

 

1

Thị trấn Trần Đề

 

 

x

 

2

Thị trấn Lịch Hội Thượng

 

 

x

 

Ấp Hội Trung

 

 

 

x

3

Xã Đại Ân 2

 

 

x

 

Ấp Lâm Dồ

 

 

 

x

4

Xã Trung Bình

 

 

x

 

Ấp Chợ

 

 

 

x

Ấp Bưng Lức

 

 

 

x

5

Xã Lịch Hội Thượng

 

 

x

 

6

Xã Liêu Tú

 

 

 

x

7

Xã Tài Văn

 

 

 

x

8

Xã Viên An

 

 

x

 

Ấp Bưng Sa

 

 

 

x

Ấp Tiếp Nhựt

 

 

 

x

9

Xã Viên Bình

 

 

x

 

Ấp Đào Viên

 

 

 

x

10

Xã Thạnh Thới An

 

 

x

 

Ấp Hưng Thới

 

 

 

x

Ấp Tắc Bướm

 

 

 

x

11

Xã Thạnh Thới Thuận

 

x

 

 

 

 

 

Từ khóa:
13/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 13/2022/NQ-HĐNDNghị quyết số 13/2022/NQ-HĐNDNghị quyết 13/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Sóc TrăngNghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Sóc TrăngNghị quyết 13 2022 NQ HĐND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu13/2022/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                            Ngày ban hành29/06/2022
                            Người kýHồ Thị Cẩm Đào
                            Ngày hiệu lực 10/07/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu13/2022/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                                                  Ngày ban hành29/06/2022
                                                  Người kýHồ Thị Cẩm Đào
                                                  Ngày hiệu lực 10/07/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Thống nhất thông qua Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm học 2022 - 2023, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông
                                                  • Điều 3.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan