Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 122/2006/NQ-HĐND

Nghị quyết 122/2006/NQ-HĐND về thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 10 ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 122/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành 08/12/2006
Người ký Đỗ Tấn Minh
Ngày hiệu lực 18/12/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 08/12/2006 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
 TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 122/2006/NQ-HĐND

Mỹ Tho, ngày 08 tháng 12 năm 2006

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và Gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài; Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 6745/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Báo cáo thẩm tra số 48/BC-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:

1. Đối tượng thu lệ phí: là những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong tỉnh giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

2. Mức thu:

Mức thu đối với việc đăng ký hộ tịch tại cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh cụ thể như sau:

STT

CÔNG VIỆC THỰC HIỆN

MỨC THU

(đồng/1trường hợp)

A

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:

 

1

Khai sinh:

 

 

- Đăng ký khai sinh.

5.000

 

- Đăng ký khai sinh quá hạn.

5.000

 

- Đăng ký lại việc sinh.

5.000

 

- Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài theo khoản 1, Điều 96 Nghị định 158/2005/NĐ-CP (kể cả trường hợp đăng ký quá hạn).

5.000

2

Kết hôn:

 

 

- Đăng ký kết hôn.

20.000

 

- Đăng ký lại việc kết hôn.

20.000

3

Khai tử:

 

 

- Đăng ký khai tử.

5.000

 

- Đăng ký khai tử quá hạn.

5.000

 

- Đăng ký lại việc tử.

5.000

4

Nuôi con nuôi:

 

 

- Đăng ký việc nuôi con nuôi.

20.000

 

- Đăng ký lại việc nuôi con nuôi.

20.000

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con.

10.000

6

 Giám hộ

 

 

- Đăng ký giám hộ

5.000

 

- Đăng ký thay đổi, chấm dứt việc giám hộ

5.000

7

Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch:

 

 

- Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch.

10.000

 

- Đăng ký điều chỉnh hộ tịch.

5.000

8

Các việc đăng ký hộ tịch khác:

 

 

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.

2.000/1bản sao

 

- Xác nhận tình trạng hôn nhân để kết hôn ở nước ngoài hoặc mục đích khác.

5.000

 

- Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác gồm: xác định cha, mẹ, con (do Tòa án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi.

5.000

 

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch.

3.000

B

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho và thị xã Gò Công:

 

1

Cấp lại bản chính giấy khai sinh.

10.000

2

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.

3.000/1bản sao

3

Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định dân tộc; xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch; điều chỉnh hộ tịch.

25.000

C

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp tỉnh Tiền Giang:

 

1

Khai sinh:

 

 

- Đăng ký khai sinh.

50.000

 

- Đăng ký lại việc sinh.

50.000

2

Khai tử:

 

 

- Đăng ký khai tử.

50.000

 

- Đăng ký lại việc tử.

50.000

3

Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định dân tộc; xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch; điều chỉnh hộ tịch:

50.000

4

Giám hộ

 

 

- Đăng ký giám hộ

50.000

 

- Đăng ký thay đổi, chấm dứt việc giám hộ

50.000

5

Các việc đăng ký hộ tịch khác:

 

 

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh.

50.000

 

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.

5.000/1 bản sao

 

- Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi.

50.000

 

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch.

10.000

D

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang:

 

1

Kết hôn:

 

 

- Đăng ký kết hôn

1.000.000

 

- Đăng ký lại việc kết hôn

1.000.000

2

Nuôi con nuôi:

 

 

- Đăng ký việc nuôi con nuôi.

2.000.000

 

- Đăng ký lại việc nuôi con nuôi.

2.000.000

3

Đăng ký nhận cha, mẹ, con:

1.000.000

4

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch.

10.000

3. Miễn thu lệ phí đăng ký hộ tịch đối với các trường hợp sau:

- Đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa;

- Đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.

4. Quản lý và sử dụng lệ phí đăng lý hộ tịch:

a) Công việc hộ tịch do cơ quan nào có thẩm quyền thực hiện thì cơ quan đó có trách nhiệm tổ chức thu và quản lý lệ phí đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật. Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thì giao Sở Tư pháp chịu trách nhiệm tổ chức thu lệ phí theo quy định của pháp luật;

b) Cơ quan, đơn vị tổ chức thu lệ phí đăng ký hộ tịch được trích 30% trên tổng số lệ phí thu được để chi cho các hoạt động phục vụ việc tổ chức thu lệ phí đăng ký hộ tịch như:

- Chi phí tiền công và các khoản phụ cấp theo tiền công trả cho lao động thuê ngoài thực hiện việc thu lệ phí theo chế độ quy định (nếu có);

- Chi trả phụ cấp làm thêm giờ cho cán bộ trực tiếp làm công tác đăng ký hộ tịch theo chế độ quy định (nếu có);

- Hỗ trợ chi phí in ấn (mua) các loại sổ, biểu mẫu hộ tịch (kể cả biểu mẫu cấp miễn thu lệ phí);

- Chi hỗ trợ việc xác minh phỏng vấn, thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng ...;

- Chi bồi dưỡng cho cán bộ trực tiếp thực hiện đăng ký hộ tịch, thu lệ phí trong đơn vị theo nguyên tắc bình quân một năm, một người tối đa không quá 03 (ba) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay cao hơn năm trước và tối đa bằng 02 (hai) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay thấp hơn hoặc bằng năm trước, sau khi đảm bảo các chi phí nêu trên.

c) 70% số thu còn lại, cơ quan thu nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước;

d) Lập dự toán và quyết toán thu, chi lệ phí đăng ký hộ tịch:

- Hàng năm cùng với việc lập dự toán thu, chi từ nguồn ngân sách nhà nước, cơ quan thu lập dự toán thu, chi lệ phí đăng ký hộ tịch gửi cơ quan tài chính cùng cấp xem xét, tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Ban Pháp chế - Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết .

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 10 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội (HN);
- Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH (HN);
- Vụ công tác đại biểu thuộc VPQH (HN);
- Vụ IV VPCP (TP.HCM);
- Ủy ban KTNS của QH (HN);
- Bộ Tư pháp (HN);
- Cơ quan Thường trực Bộ Nội vụ (TP.HCM);
- Bộ Tài chính (HN);
-Thường trực Tỉnh ủy;
- UBND, UBMTTQ tỉnh;
- VP.Đoàn ĐBQH, VP. Tỉnh uỷ, VP.HĐND;
- VP.UBND tỉnh, VP.UBMTTQ tỉnh;
- Toà án, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Các sở, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Báo Ấp Bắc, Đài PTTH tỉnh;
- Đại biểu QH đơn vị tỉnh Tiền Giang;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, TP,TX;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Đỗ Tấn Minh

 

Từ khóa:
122/2006/NQ-HĐND Nghị quyết 122/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2006/NQ-HĐND Nghị quyết 122/2006/NQ-HĐND của Tỉnh Tiền Giang Nghị quyết số 122/2006/NQ-HĐND của Tỉnh Tiền Giang Nghị quyết 122 2006 NQ HĐND của Tỉnh Tiền Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 122/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành 08/12/2006
Người ký Đỗ Tấn Minh
Ngày hiệu lực 18/12/2006
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 122/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành 08/12/2006
Người ký Đỗ Tấn Minh
Ngày hiệu lực 18/12/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan