Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 04/2014/NQ-HĐND

Nghị quyết 04/2014/NQ-HĐND về quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 04/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 16/07/2014
Người ký Võ Văn Dũng
Ngày hiệu lực 26/07/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 16/07/2014 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2014/NQ-HĐND

Bạc Liêu, ngày 16 tháng 7 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU; CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 3 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 125/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân và ý kiến Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau:

I. MỨC THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ

1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân:

a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất:

- Giao đất, cho thuê đất sản xuất, kinh doanh: 300.000 đồng/hồ sơ.

- Giao đất, cho thuê đất làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ sơ.

b) Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất:

- Chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất có mục đích kinh doanh: 200.000 đồng/hồ sơ.

- Chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất có mục đích không kinh doanh: 100.000 đồng/hồ sơ.

c) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, không thuộc trường hợp nhà nước giao đất, cho thuê đất 70.000 đồng/hồ sơ.

d) Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: 50.000 đồng/hồ sơ.

đ) Cấp Giấy chứng nhận tài sản khác gắn liền với đất: 70.000 đồng/hồ sơ.

e) Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 100.000 đồng/hồ sơ.

2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức, tổ chức kinh tế, cá nhân nước ngoài đầu tư tại Việt Nam:

a) Trường hợp nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức kinh tế, cá nhân nước ngoài đầu tư tại Việt Nam:

- Diện tích dưới 0,5ha: 1.500.000 đồng/hồ sơ.

- Diện tích từ 0,5ha đến dưới 01ha: 2.500.000 đồng/hồ sơ.

- Diện tích từ 01ha đến dưới 03ha: 3.500.000 đồng/hồ sơ.

- Diện tích từ 03ha đến dưới 10ha: 4.500.000 đồng/hồ sơ.

- Diện tích từ 10ha đến dưới 30ha: 5.500.000 đồng/hồ sơ.

- Diện tích từ 30ha trở lên: 6.500.000 đồng/hồ sơ.

b) Trường hợp giao đất cho cơ quan nhà nước.

- Diện tích dưới 01ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ.

- Diện tích từ 01ha đến dưới 03ha: 1.500.000 đồng/hồ sơ.

- Diện tích từ 03ha đến dưới 10ha: 2.500.000 đồng/hồ sơ.

- Diện tích từ 10ha đến dưới 30ha: 3.500.000 đồng/hồ sơ.

- Diện tích từ 30ha trở lên: 4.500.000 đồng/hồ sơ.

c) Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất:

- Chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất các dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê: 300.000 đồng/hồ sơ.

- Chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất dự án xã hội hóa theo quy định của nhà nước: 200.000 đồng/hồ sơ.

d) Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu không thuộc trường hợp nhà nước giao đất, cho thuê đất: 300.000 đồng/hồ sơ.

3. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

 Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ)

≤ 50

> 50 và ≤ 100

> 100 và

> 200 và ≤ 500

> 500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

Mức thu phí đối với thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường có mức thu không quá 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.

4. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan dưới đất:

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu

I

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác và sử dụng nước dưới đất

1

Đề án thiết kế giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án

400.000

2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án

1.100.000

3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án

2.600.000

4

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án

5.000.000

II

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác và sử dụng nước mặt

1

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

2

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

3

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 01m3/giây hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

4

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01m3 đến dưới 02m3/giây hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

III

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước

1

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

2

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

3

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

4

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

IV

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

1

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

400.000

2

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

1.400.000

3

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

3.400.000

4

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Đồng/1 đề án, báo cáo

6.000.000

V

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

Đồng/1 hồ sơ

1.400.000

 

 

 

 

 

Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép, chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.

5. Phí đo đạc:

STT

Diện tích

Đơn vị tính

Tổ chức

Hộ gia đình, cá nhân

1

Thửa dưới 200m2

Đồng/1m2

1.500

1.500

2

Thửa từ 200m2 đến 250m2

Đồng/thửa

300.000

300.000

3

Thửa trên 250m2 đến 300m2

Đồng/thửa

370.000

370.000

4

Thửa trên 300m2 đến 350m2

Đồng/thửa

450.000

450.000

5

Thửa trên 350m2 đến 400m2

Đồng/thửa

500.000

500.000

6

Thửa trên 400m2 đến 500m2

Đồng/thửa

600.000

600.000

7

Thửa trên 500m2 đến 600m2

Đồng/thửa

750.000

700.000

8

Thửa trên 600m2 đến 700m2

Đồng/thửa

900.000

800.000

9

Thửa trên 700m2 đến 800m2

Đồng/thửa

1.000.000

900.000

10

Thửa trên 800m2 đến 900m2

Đồng/thửa

1.200.000

1.000.000

11

Thửa trên 900m2 đến 1.000m2

Đồng/thửa

1.300.000

1.200.000

12

Thửa trên 1.000m2 đến 2.000m2

Đồng/thửa

1.500.000

1.300.000

13

Thửa trên 2.000m2 đến 3.000m2

Đồng/thửa

2.000.000

1.400.000

14

Thửa trên 3.000m2 đến 5.000m2

Đồng/thửa

3.000.000

1.800.000

15

Thửa trên 5.000m2 đến 10.000m2

Đồng/thửa

4.000.000

2.000.000

16

Thửa trên 10.000m2

Đồng/thửa

5.000.000

3.000.000

6. Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai:

STT

Tên các loại hồ sơ

Mức thu
(Không bao gồm chi phí photocopy và in ấn tài liệu)

I

Đối với tổ chức

1

Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ

200.000 đồng/hồ sơ

2

Trường hợp khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu, mức thu

2.1

Đơn xin giao đất hoặc thuê đất

5.000 đồng/đơn

2.2

Giấy chứng nhận đầu tư

10.000 đồng/giấy chứng nhận

2.3

Quyết định thành lập doanh nghiệp

10.000 đồng/quyết định

2.4

Dự án đầu tư hoặc phương án sử dụng đất

40.000 đồng/dự án hoặc phương án

2.5

Thông báo giới thiệu địa điểm đất

10.000 đồng/thông báo

2.6

Biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai

10.000 đồng/quyết định

2.7

Quyết định thu hồi đất

10.000 đồng/quyết định

2.8

Tờ trình phê duyệt giao đất

10.000 đồng/tờ trình

2.9

Sơ đồ giao đất

10.000 đồng/sơ đồ

2.10

Hợp đồng cho thuê đất

10.000 đồng/hợp đồng

2.11

Phiếu chuyển thông tin địa chính

5.000 đồng/phiếu

2.12

Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

5.000 đồng/bản

2.13

Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng

20.000 đồng/phương án

2.14

Quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng

10.000 đồng/quyết định

2.15

Hợp đồng chuyển nhượng góp vốn

15.000 đồng/hợp đồng

2.16

Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

10.000đồng/quyết định

2.17

Biên lai nộp tiền

5.000 đồng/biên lai

2.18

Tờ khai nộp tiền

5.000 đồng/tờ khai

II

Đối với cá nhân

1

Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ hoặc tài liệu

100.000 đồng/hồ sơ, tài liệu

2

Trường hợp chỉ khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu mức thu

2.1

Quyết định giao đất

10.000 đồng/quyết định

2.2

Quyết định cấp giấy CNQSDĐ

10.000 đồng/quyết định

2.3

Tờ trình

10.000 đồng/tờ trình

2.4

Sơ đồ

10.000 đồng/sơ đồ

2.5

Biên bản

10.000 đồng/biên bản

2.6

Hợp đồng chuyển nhượng

10.000 đồng/hợp đồng

2.7

Đơn xin giao đất

5.000 đồng/đơn

2.8

Biên lai nộp tiền

5.000 đồng/biên lai

2.9

Tờ khai nộp tiền

5.000 đồng/tờ khai

7. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng nguồn nước; cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước:

STT

Danh mục lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

Giấy phép thăm dò nước dưới đất

Đồng/1 giấy phép

150.000

2

Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

Đồng/1 giấy phép

150.000

3

Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

Đồng/1 giấy phép

150.000

4

Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

Đồng/1 giấy phép

150.000

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép, chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước, áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.

8. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

STT

Đối tượng

Mức thu

A

Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Bạc Liêu

I

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

25.000

2

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất

70.000

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

100.000

4

Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

50.000

II

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận

20.000

2

Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở

40.000

3

Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

50.000

III

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

Đồng/1 lần

1

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

28.000

2

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

15.000

B

Đối với tổ chức

I

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

100.000

2

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất

300.000

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

500.000

4

Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

200.000

II

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận

30.000

2

Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở

40.000

3

Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

50.000

III

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

(đồng/1lần)

1

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

30.000

2

Trích lục bản đồ địa chính; văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

30.000

II. VỀ TỶ LỆ TRÍCH, NỘP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ VÀ LỆ PHÍ:

1. Tỷ lệ trích, nộp:

a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

Cơ quan, tổ chức thu được trích để lại 50% trên tổng số phí thu.

b) Phí thẩm định đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan dưới đất:

Cơ quan, tổ chức thu, được trích để lại 80% trên tổng số phí thu.

c) Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

Cơ quan, tổ chức thu, được trích để lại 80% trên tổng số phí thu.

d) Phí đo đạc: Cơ quan, tổ chức thu, được trích để lại 100% trên tổng số phí thu.

đ) Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai: Cơ quan, tổ chức thu, được trích để lại 80% trên tổng số phí thu.

e) Lệ phí cấp giấy phép sử dụng nguồn nước; lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước: Cơ quan, tổ chức thu được trích để lại 20% trên tổng số phí thu.

g) Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Cơ quan, tổ chức thu, được trích để lại 20% trên tổng số phí thu.

2. Quản lý, sử dụng tiền thu phí, lệ phí:

Cơ quan, tổ chức thu được có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn thu theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và các quy định hiện hành của nhà nước về phí và lệ phí.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết theo luật định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này:

- Thay thế: Nghị quyết số 01/2009/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII, kỳ họp thứ 15 “Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2007/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 10, về việc điều chỉnh, bổ sung Danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”; Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII, kỳ họp thứ 20 “Về việc quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”.

- Bãi bỏ: Mục 4.1, Mục 4.2, Khoản 4, Phần B về phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; Khoản 9, Mục I, Phần A; Khoản 5, 6 và 7, Mục I, Phần A và Khoản 8, 9, Mục II, Phần A của Nghị quyết số 01/2007/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII, kỳ họp thứ 10.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Võ Văn Dũng

 

 

Từ khóa:
04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết 04/2014/NQ-HĐND của Tỉnh Bạc Liêu Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND của Tỉnh Bạc Liêu Nghị quyết 04 2014 NQ HĐND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 04/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 16/07/2014
Người ký Võ Văn Dũng
Ngày hiệu lực 26/07/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 04/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 16/07/2014
Người ký Võ Văn Dũng
Ngày hiệu lực 26/07/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan