Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›03/2021/NQ-HĐND

Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu03/2021/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành01/07/2021
Người kýNguyễn Thành Tâm
Ngày hiệu lực 11/07/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/07/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2021/NQ-HĐND

Tây Ninh, ngày 01 tháng 7 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA X KỲ HỌP THỨ NHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 1963/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp phí, lệ phí; tổ chức thu phí, lệ phí; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình cá nhân liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

1. Mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí

a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường. (Phụ lục I kèm theo)

b) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. (Phụ lục II kèm theo)

c) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai. (Phụ lục III kèm theo)

d) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. (Phụ lục IV kèm theo)

2. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng

a) Cơ quan thu phí được trích để lại theo tỷ lệ phần trăm quy định tại khoản 1, Điều 2 Nghị quyết này để chi các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; phần còn lại nộp vào ngân sách nhà nước.

b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015 và Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí và các quy định pháp luật có liên quan.

Điều 3. Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

1. Mức thu

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (Phụ lục V kèm theo).

2. Chế độ thu, nộp

a) Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015 và Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí và các quy định pháp luật có liên quan.

Điều 4. Đối tượng miễn, giảm thu phí, lệ phí

1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Giảm 50% mức nộp phí đối với các trường hợp sau: Người có công với cách mạng theo quy định pháp luật; người thuộc hộ nghèo (gồm hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn Trung ương và hộ nghèo của tỉnh); người cao tuổi; người khuyết tật và trẻ em; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

2. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất: Các đối tượng thuộc diện miễn lệ phí bao gồm: Người có công với cách mạng theo quy định pháp luật; người thuộc hộ nghèo (gồm hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn Trung ương và hộ nghèo của tỉnh); người cao tuổi; người khuyết tật và trẻ em; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X Kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 01 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 7 năm 2021./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- TT HĐND, UBND huyện, thị xã
, thành phố;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Báo Tây Ninh;
- Lưu: VT, VP.ĐĐBQH và HĐND tỉnh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Tâm

 

PHỤ LỤC I

PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Đơn vị tính: Đồng/báo cáo, phương án

Nội dung

Mức thu

Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu

I. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

80%

a. Trường hợp thẩm định lần đầu

 

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

Tổng vốn đầu tư:

 

≤ 50 tỷ đồng

5.000.000

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

6.000.000

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

10.000.000

>200 tỷ đồng

12.000.000

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng

Tổng vốn đầu tư:

 

≤ 50 tỷ đồng

6.000.000

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

8.000.000

> 100 và ≤ 200 tỷ đồng

12.000.000

>200 tỷ đồng

16.000.000

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật

Tổng vốn đầu tư:

 

≤ 50 tỷ đồng

7.000.000

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

9.000.000

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

15.000.000

>200 tỷ đồng

16.000.000

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Tổng vốn đầu tư:

 

≤ 50 tỷ đồng

7.000.000

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

9.000.000

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

15.000.000

>200 tỷ đồng

17.000.000

Nhóm 5: Dự án giao thông

Tổng vốn đầu tư:

 

≤ 50 tỷ đồng

7.000.000

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

8.000.000

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

15.000.000

>200 tỷ đồng

18.000.000

Nhóm 6: Dự án công nghiệp

Tổng vốn đầu tư:

 

≤ 50 tỷ đồng

8.000.000

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

10.000.000

> 100 và ≤ 200 tỷ đồng

18.000.000

>200 tỷ đồng

20.000.000

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1 đến nhóm 6)

Tổng vốn đầu tư:

 

≤ 50 tỷ đồng

5.000.000

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

6.000.000

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

10.000.000

>200 tỷ đồng

12.000.000

b. Trường hợp thẩm định lại: Mức thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng

II. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường

 

90%

Tổng vốn đầu tư:

 

≤ 50 tỷ đồng

8.000.000

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

10.000.000

> 100 và ≤ 200 tỷ đồng

18.000.000

>200 tỷ đồng

20.000.000

 

PHỤ LỤC II

PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI; PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOÁN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ

Stt

Nội dung thu

Mức thu

Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu

I

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất

1

Đối với Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

400.000

60%

2

Đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm

1.000.000

3

Đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm

2.500.000

4

Đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

5.000.000

II

Phí thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt

1

Thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm

500.000

60%

2

Thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm;

1.500.000

60%

3

Thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm;

4.000.000

4

Thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm;

8.000.000

III

Phí thẩm định Đề án, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

1

Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm

500.000

60%

2

Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

1.500.000

3

Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm

4.000.000

4

Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

8.000.000

IV

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

1

Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

1.400.000

50%

V

Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

50% mức thu trên

 

 

PHỤ LỤC III

PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ, tài liệu, file, mảnh, điểm

Stt

Nội dung thu

Mức thu

Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu

I

Loại hồ sơ, tài liệu của các tổ chức

 

50%

1

Các loại tài liệu tọa độ địa chính, file, đĩa dữ liệu, bản đồ

200.000

2

Các loại tài liệu về đất đai khác

100.000

II

Loại hồ sơ, tài liệu của các hộ gia đình, cá nhân

 

1

Hồ sơ, tài liệu khu vực đô thị

80.000

2

Hồ sơ, tài liệu khu vực nông thôn

40.000

 

PHỤ LỤC IV

PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Đơn vị tính: Đồng/giấy chứng nhận

Stt

Nội dung thu

Mức thu

Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu

I

Hộ gia đình cá nhân

 

 

1

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận

 

80%

a

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

400.000

b

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

400.000

c

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

500.000

2

Cấp đổi Giấy chứng nhận

 

a

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

350.000

b

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

350.000

c

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

450.000

3

Cấp lại Giấy chứng nhận

 

a

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

350.000

b

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

350.000

c

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

450.000

4

Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp

 

a

Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất

300.000

b

Chứng nhận biến động về tài sản

450.000

c

Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

550.000

d

Chứng nhận đính chính, sai sót

200.000

II

Tổ chức

 

 

1

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận

 

80%

a

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

1.300.000

b

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

1.290.000

c

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

1.690.000

2

Cấp đổi Giấy chứng nhận

 

a

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

600.000

b

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

580.000

c

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

800.000

3

Cấp lại Giấy chứng nhận

 

a

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

600.000

b

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

580.000

c

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

800.000

4

Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp

 

a

Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất

900.000

b

Chứng nhận biến động về tài sản

900.000

c

Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

1.100.000

d

Chứng nhận đính chính, sai sót

900.000

 

PHỤ LỤC V

LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Đơn vị tính: Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần

Stt

Nội dung thu

Mức thu

1. Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố

a

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:

 

 

Cấp mới

50.000

 

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

25.000

b

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

 

 

Cấp mới

25.000

 

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

20.000

c

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

28.000

d

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

15.000

đ

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:

 

 

Cấp mới

30.000

 

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận

20.000

2. Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác

a

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:

 

 

Cấp mới

25.000

 

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

12.000

b

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

 

 

Cấp mới

12.000

 

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

10.000

c

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

10.000

d

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

7.000

đ

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:

 

 

Cấp mới

15.000

 

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận

10.000

3. Đối với tổ chức

a

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:

 

 

Cấp mới

300.000

 

Cấp lại, cấp đối, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

50.000

b

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất):

 

 

Cấp mới

100.000

 

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.

50.000

c

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

30.000

d

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

30.000

đ

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:

 

 

Cấp mới

300.000

 

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận

50.000

 

Từ khóa:
03/2021/NQ-HĐNDNghị quyết 03/2021/NQ-HĐNDNghị quyết số 03/2021/NQ-HĐNDNghị quyết 03/2021/NQ-HĐND của Tỉnh Tây NinhNghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND của Tỉnh Tây NinhNghị quyết 03 2021 NQ HĐND của Tỉnh Tây Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu03/2021/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Tây Ninh
                            Ngày ban hành01/07/2021
                            Người kýNguyễn Thành Tâm
                            Ngày hiệu lực 11/07/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu03/2021/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Tây Ninh
                                                  Ngày ban hành01/07/2021
                                                  Người kýNguyễn Thành Tâm
                                                  Ngày hiệu lực 11/07/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan