Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›03/2013/NQ-HĐND

Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 09/2012/NQHĐND về danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu03/2013/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành12/07/2013
Người kýHà Ngọc Chiến
Ngày hiệu lực 22/07/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:12/07/2013Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2013/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 12 tháng 7 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 09/2012/NQ-HĐND NGÀY 05 THÁNG 7 NĂM 2012 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC, MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ HỌC PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHOÁ XV KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10, ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch đảm bảo;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP, ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP, ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP, ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC, ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC, ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 137/2009/TT-BTC ngày 03 tháng 7 năm 2009 về việc hướng dẫn thực hiện một số Điều của Quyết định số 33/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 03 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu;

Căn cứ Thông tư số 176/2012/TT-BTC, ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 197/2012/TT-BTC, ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC, ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của liên bộ Bộ Tài chính Bộ - Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp; Thông tư liên tịch 25/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 08 tháng 3 năm 2013 của liên bộ Bộ Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp;

Xét tờ trình số 1556/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Nhất trí sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQHĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

(Có nội dung biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2.Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3.Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4.Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Các quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí không sửa đổi tại Nghị quyết này vẫn tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 09/2012/NQHĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XV kỳ họp thứ 6 thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hà Ngọc Chiến

 

BIỂU CHI TIẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ DANH MỤC, MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ HỌC PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT

Danh mục

Mức thu

Ghi chú

A

DANH MỤC THU PHÍ

 

 

I

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI, ĐẦU TƯ

 

 

1

Phí chợ

 

 

a 

Chợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng

 

Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

a.1

Ki ốt mặt tiền thuộc đường phố Kim Đồng

36.000 đồng/m2/tháng

 

a.2

Ki ốt mặt tiền đường lên vườn hoa

34.000 đồng/m2/tháng

 

a.3

Các ki ốt còn lại

32.000 đồng/m2/tháng

 

a.4

Các quầy trong đình chợ

 

 

 

 - Tầng I

29.000 đồng/m2/tháng

 

 

 - Tầng II

25.000 đồng/m2/tháng

 

b

Chợ Xanh Thành phố Cao Bằng

 

Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

b.1

Các ki ốt mặt tiền

34.000 đồng/m2/tháng

 

b.2

Các ki ốt trong chợ

32.000 đồng/m2/tháng

 

b.3

Kinh doanh trong đình chợ có mái che

34.000 đồng/m2/tháng

 

b.4

Kinh doanh ngoài sân có mái che

24.000 đồng/m2/tháng

 

b.5

Kinh doanh cố định ngoài sân hàng rau, thực phẩm tươi sống

6.000 đồng/ngày/người

 

II

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIAO THÔNG - VẬN TẢI

 

 

2

Phí sử dụng bến, bãi

 

 

a

Tại địa bàn Thành phố Cao Bằng

 

Sửa danh mục giữ nguyên mức thu, tỷ lệ điều tiết

d.1

Tại địa bàn thành phố Cao Bằng

 

 

5

Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô

 

Tỷ lệ để lại: các phường, thị trấn được để lại 10%; các xã được để lại 20%.

a

Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm3

50.000/năm

Bổ sung danh mục, mức thu

b

Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm3

100.000/năm

Bổ sung danh mục, mức thu

c

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh

2.160.000/năm

Bổ sung danh mục, mức thu

V

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HOÁ, XÃ HỘI

 

 

1

Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử địa phương quản lý

 

Để lại đơn vị thu 90%; 10% nộp ngân sách

a

Động Ngườm Ngao - huyện Trùng Khánh

 

 

a.1

Người lớn (chưa bao gồm phí trông xe)

Không quá 30.000 đồng/lần/người

 

a.2

Trẻ em từ 10 đến dưới 15 tuổi (chưa bao gồm phí trông xe)

Không quá 15.000 đồng/lần/người

 

g

Thác Bản Giốc - huyện Trùng Khánh

 

 

g.1

Người lớn (chưa bao gồm phí trông xe)

Không quá 20.000 đồng/lần/người

 

g.2

Trẻ em từ 10 đến dưới 15 tuổi (chưa bao gồm phí trông xe)

Không quá 10.000 đồng/lần/người

 

VI 

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

3

Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

 

Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

c

Cấp đăng ký

1.500.000 đồng/1 giấy phép

Bổ sung danh mục, mức thu

d

Cấp giấy phép điều chỉnh

 500.000 đồng/1 giấy phép

Bổ sung danh mục, mức thu

VIII 

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

 

 

1

Phí dự tuyển vào các bậc học giáo dục phổ thông

 

Để lại đơn vị thu 100%

a

Phí thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, bổ túc Trung học phổ thông

 

 

a.3

Học sinh ở các địa bàn xã còn lại

120.000 đồng/học sinh

 

a.4

Học sinh có hộ khẩu thường trú ở vùng thuận lợi (vùng I)

150.000 đồng/học sinh

Bổ sung danh mục, mức thu

b

Phí dự thi vào trường Trung học phổ thông, bổ túc văn hoá

 

 

b.1

Thi tuyển vào ; lớp 10 Trung học phổ thông chuyên, Dân tộc nội trú tỉnh

150.000 đồng/học sinh

 

b.2

Thi tuyển vào lớp 10 Trung học phổ thông, lớp 10 bổ túc trung học phổ thông

120.000 đồng/học sinh

 

b.3

Xét tuyển học sinh vào bậc học Trung học cơ sở, bổ túc trung học cơ sở, trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông

50.000 đồng/học sinh

 

c

Phí học nghề phổ thông

 

 

c.1

Bậc Trung học cơ sở (90 tiết học)

120.000 đồng/khóa học/1học sinh

 

c.2

Bậc Trung học phổ thông (105 tiết học)

150.000 đồng/khoá học/1 học sinh

 

2

Phí dự thi vào các trường đào tạo

 

Bãi bỏ, thực hiện theo Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTC-BGDĐT, và số 25/2013/TTLT-BTC-BGDĐT,

3

Phí thi tuyển vào các trường đào tạo

 

 

4

 Học phí

 

Để lại đơn vị trực tiếp quản lý thu 100%

a

Bậc học Mầm Non; Trung học cơ sở; Trung học phổ thông

 

 

a.1

Bậc học Mầm non; Trung học cơ sở; Trung học phổ thông

 

 

a.1.1

Trường Mầm non 1 - 6 Thành phố Cao Bằng

250.000/đồng/học sinh/tháng

 

a.1.2

Các trường khác thuộc phường Hợp Giang

80.000 đồng/học sinh/tháng

 

a.1.3

Phường Ngọc Xuân, Đề Thám, Tân Giang, Sông Bằng, Sông Hiến, Duyệt Chung, Hòa Chung

70.000 đồng/học sinh/tháng

 

a.1.4

Xã Hưng Đạo, Vĩnh Quang, thị trấn Nước Hai, thị trấn Quảng Uyên, thị trấn Trùng Khánh, thị trấn Đông Khê, thị trấn Nguyên Bình, thị trấn Tĩnh Túc

35.000 đồng/học sinh/tháng

 

a.1.5

Xã Bế Triều, xã Hoàng Tung, xã Hồng Việt, xã Bình Long

30.000 đồng/học sinh/tháng

 

a.1.6

Xã Chu Trinhvà thị trấn các huyện còn lại

30.000 đồng/học sinh/tháng

Bổ sung danh mục, mức thu

a.1.7

Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

20.000 đồng/học sinh/tháng

Bổ sung danh mục, mức thu

a.2

Riêng đối với các trường mầm non đạt chuẩn quốc gia (thực hiện chương trình chất lượng cao)

 

 

a.2.1

Thành phố

 

Sửa danh muc

a.2.1.1

Phường Hợp Giang

250.000/đồng/học sinh/tháng

 

a.2.1.2

Các phường, xã còn lại

200.000/đồng/học sinh/tháng

 

a.2.2

Các Trường thị trấn các huyện

150.000/đồng/học sinh/tháng

 

a.3

Trường Trung học phổ thông chuyên

100.000 đồng/học sinh/tháng

 

b

Bổ túc Trung học phổ thông

 

 

b.1

Học sinh đi học bổ túc Trung học phổ thông

 

 

b.1.1

Các phường thuộc thành phố

60.000 đồng/học sinh/tháng

 

b.1.2

Các xã thuộc thành phốvà thị trấn các huyện

35.000 đồng/học sinh/tháng

 

b.1.3

Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện (trừ các xã biên giới, các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn và các xóm vùng 3 của xã vùng I, II)

20.000 đồng/học sinh/tháng

 

b.2

Cán bộ được hưởng lương từ ngân sáchNhà nước theo học bổ túc Trung học phổ thông

 

 

b.2.1

Các phường thuộc thành phố

100.000 đồng/học sinh/tháng

 

b.2.3

Các xã thuộc thành phố và thị trấn các huyện

50.000 đồng/học sinh/tháng

 

b.2.4 

Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện (trừ các xã biên giới, các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn và các xóm vùng 3 của xã vùng II)

20.000 đồng/học sinh/tháng

 

IX

PHÍ SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG TRONG KHU VỰC CỬA KHẨU

 

Để lại đơn vị thu 20%; 80% nộp ngân sách

1

Đối với hàng hóa tạm nhập tái xuất

 

 

a

 Đối với container loại 40 foot (FEU)

6.500.000 đồng/ container

 

b

Đối với container loại 20 foot (FEU)

5.500.000 đồng/ container

 

c

Xăng, dầu

70.000 đồng/tấn

 

d

 Đối với hàng hóa khác

200.000 đồng/tấn (hoặc 200.000 đồng/m3)

 

2

Hàng hóa, xuất nhập khẩu khác

80.000 đồng/tấn (hoặc 80.000 đồng/m3) Đối với cây mía nguyên liệu xuất khẩu được sản xuất tại huyện Hạ Lang không thu.

 

B

DANH MỤC LỆ PHÍ

 

 

I

LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN

 

 

1

Lệ phí hộ tịch

 

 

b

Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.

 

Để lại đơn vị thu 60%; 40% nộp ngân sách

b.2

Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, cho người từ đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch.

25.000 đồng

 

b.3

Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, cho người từ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

25.000 đồng

Bãi bỏ vì trùng lặp danh mục và mức thu hai lần

c

Mức thu áp dụng tại Sở Tư pháp

 

Để lại đơn vị thu 60%; 40% nộp ngân sách

c.2

Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

50.000 đồng

Sửa danh mục

2

Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân

 

 

a

Lệ phí hộ khẩu

 

Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

a.1

Các phường thuộc địa bàn thành phố

 

Sửa danh mục

a.2

Các xã, thị trấn thuộc địa bàn các huyện, Thành phố

 

Sửa danh mục

b

Lệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp)

 

Để lại đơn vị thu 50%; 50% nộp ngân sách

b.1

Các phường thuộc địa bàn Thành phố

 

Sửa danh mục

b.2

Các xã, thị trấn thuộc địa bàn các huyện, thành phố

 

Sửa danh mục

4

Lệ phí địa chính

 

 

a

Các hộ gia đình, cá nhân tại thành phố

 

Sửa danh mục

II 

LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN SẢN XUẤT, KINH DOANH

 

Bãi bỏ, thực hiện theo Thông tư 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính

V

LỆ PHÍ CHỨNG THỰC

 

- Đối với cơ quan thực hiện thu phí (cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp bản sao từ sổ gốc; phòng Tư pháp huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã phường, thị trấn) nộp ngân sách nhà nước 100%.

- Đối với cơ quan, tổ chức được uỷ quyền thu (ngoài các cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao chứng từ gốc; phòng tư pháp huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã phường, thị trấn) được trích để lại đơn vị 60% ; nộp ngân sách 40%.

VI

THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

 

 

1

Mức thu đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi.

 

Sửa danh mục

a

Mức thu phí trước bạ lần đầu.

12%

Bổ sung danh mục, mức thu

b

Mức thu phí trước bạ lần thứ hai trở đi

2%

Bổ sung danh mục, mức thu

 

- Số chỗ ngồi trên xe ô tô được xác định theo thiết kế của nhà sản xuất.

 

Bãi bỏ

 

 - Mức thu phí trước bạ trên không phân biệt đăng ký lần đầu hay đăng ký từ lần thứ hai trở đi

 

Bãi bỏ

 

Từ khóa:
03/2013/NQ-HĐNDNghị quyết 03/2013/NQ-HĐNDNghị quyết số 03/2013/NQ-HĐNDNghị quyết 03/2013/NQ-HĐND của Tỉnh Cao BằngNghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND của Tỉnh Cao BằngNghị quyết 03 2013 NQ HĐND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu03/2013/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                            Ngày ban hành12/07/2013
                            Người kýHà Ngọc Chiến
                            Ngày hiệu lực 22/07/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                            • Quyết định 1234/QĐ-UBND năm 2013 hướng dẫn thực hiện Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND do tỉnh Cao Bằng ban hành

                            Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                              Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                    • Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

                                    • Nghị quyết 78/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời hè phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

                                    Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                    • Nghị quyết 28/2014/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND và 03/2013/NQ-HĐND về danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

                                    • Nghị quyết 24/2014/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

                                    Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                      Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                        Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                          Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                            Văn bản gốc đang được cập nhật
                                            Tải văn bản Tiếng Việt

                                            Tóm tắt văn bản

                                            Số hiệu03/2013/NQ-HĐND
                                            Loại văn bảnNghị quyết
                                            Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                                            Ngày ban hành12/07/2013
                                            Người kýHà Ngọc Chiến
                                            Ngày hiệu lực 22/07/2013
                                            Tình trạng Hết hiệu lực
                                            Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                            Tin pháp luật

                                            • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                            • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                            • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                            • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                            Media Luật

                                            • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                            • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                            • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                            • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                            Mục lục

                                              Hướng dẫn
                                              Các quy định về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu lệ phí bị bãi bỏ bởi Điều 4 Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND
                                              Xem văn bản Bãi bỏ
                                              Các quy định về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, thuộc lĩnh vực giao thông vận tải bị bãi bỏ bởi Điều 4 Nghị quyết 78/2016/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 21/12/2019)
                                              Xem văn bản Bãi bỏ
                                              Các quy định về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu lệ phí bị bãi bỏ bởi Điều 4 Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND
                                              Xem văn bản Bãi bỏ
                                              Các quy định về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, thuộc lĩnh vực giao thông vận tải bị bãi bỏ bởi Điều 4 Nghị quyết 78/2016/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 21/12/2019)
                                              Xem văn bản Bãi bỏ
                                              Hướng dẫn
                                              Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 1234/QĐ-UBND năm 2013 (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
                                              Xem văn bản Hướng dẫn
                                              Hướng dẫn
                                              Biểu này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 28/2014/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
                                              Xem văn bản Sửa đổi
                                              Biểu này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 28/2014/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
                                              Xem văn bản Sửa đổi
                                              Hướng dẫn
                                              Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 24/2014/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 15/08/2016)
                                              Xem văn bản Sửa đổi
                                              Dữ Liệu Pháp Luật

                                              Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                              Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                              Tra cứu

                                              • Văn bản pháp luật
                                              • Bản án & Án lệ
                                              • Biểu mẫu
                                              • Tin văn bản
                                              • Chính sách mới

                                              Công cụ tiện ích

                                              • Tính lương
                                              • Tính thuế TNCN
                                              • Tra cứu mã số thuế
                                              • Tra cứu mã ngành nghề
                                              • Xem tất cả công cụ

                                              Về chúng tôi

                                              • Giới thiệu
                                              • Nền tảng Vi-Office
                                              • Sơ đồ website

                                              Pháp lý rõ ràng,
                                              công việc nhẹ nhàng

                                              Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                              © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                              Giới thiệuSơ đồ website
                                              văn bản pháp luật liên quan