Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › TCVN9865:2013

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9865:2013 (ISO 6279:2006) về ổ trượt - Hợp kim nhôm dùng cho ổ nguyên khối

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN9865:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9865:2013

ISO 6279:2006

Ổ TRƯỢT - HỢP KIM NHÔM DÙNG CHO Ổ NGUYÊN KHỐI

Plain bearings - Aluminium alloys for solid bearings

Lời nói đầu

TCVN 9865:2013 hoàn toàn tương đương ISO 6279:2006

TCVN 9865:2013 do Viện Nghiên cứu Cơ Khí - Bộ Công Thương biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ TRƯỢT - HỢP KIM NHÔM DÙNG CHO Ổ NGUYÊN KHỐI

Plain bearings - Aluminium alloys for solid bearings

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định thành phần hóa học và cơ tính hợp kim nhôm đúc dùng làm ổ trượt nguyên khối. Các hợp kim nhôm khác có thể theo thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có)

TCVN 9863-2:2013 (ISO 4384-2), Ổ trượt - Thử độ cứng vật liệu ổ - Phần 2: Vật liệu một lớp.

3. Thành phần hóa học và cơ tính

3.1. Thành phần hóa học

Thành phần hóa học được cho trong Bảng 1.

Phương pháp phân tích thành phần hóa học được lựa chọn theo sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.

3.2. Cơ tính

Cơ tính của hợp kim nhôm được cho trong Bảng 1.

Độ bền kéo và độ giãn dài là các tính chất bắt buộc và do nhà sản xuất vật liệu kiểm tra chất lượng.

Độ cứng là tính chất bắt buộc và có thể được kiểm tra trên từng ổ riêng biệt.

Các trị số điển hình của các tính chất khác được cho để hướng dẫn khi thiết kế.

4. Phương pháp thử

Thử kéo phải được tiến hành theo thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất.

Phương pháp thử và các giá trị bắt buộc phải được thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất.

Thử độ cứng phải được tiến hành theo TCVN 9863-2 (ISO 4384-2),

Bảng 1 - Hợp kim nhôm

 

Hợp kim nhôm

 

AlSn6Cu

Al Sn6 CuNi

AlSn20Cu

Al Zn4,5 Si CuPb

AlZn5 Si Cu Pb

Al Si12 Cu Mg Ni

 

Thành phần hóa học. %(m/m)

Nguyên tố hóa học

Al

Còn lại

Còn lại

Còn lại

Còn lại

Còn lại

Còn lại

Sn

5,5-6,5

5,5-7

17,5-22,5

0,2 max

0,2 max

_

Cu

1,3-1,7

0,7-1,3

0,7-1,3

0,9-1,2

0,9-1,2

0,8-1,5

Ni

0,2 max

0,7-1,3

_

0,2 max

0,2 max

1,3 max

Si

0,3 max

0,7 max

0,7 max

1,0-2,0

1,2-2,0

11,0-13,0

Fe

0,4 max

0,7 max

0,7 max

0,4 max

0,6 max

0,7 max

Mn

0,2 max

0,1 max

0,7 max

0,3 max

0,3 max

0,3 max

Zn

0,2 max

-

-

4,4-5,0

5,0-5,5

0,3 max

Mg

0,1 max

-

-

0,4-0,6

0,4-0,6

0,8-1,3

Ti

0,05-0,2

0,2 max

-

0,02-0,15

0,02-0,15

0,2max

Tổng các nguyên tố khác, max

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Cơ tính

Độ cứng Brinell HB 10/1 000/10

35-40

35-45

30-38

48-56

50-60

90-120

Độ bền kéo Rm MPa

130-140

110-140

110-130

160-200

130-220

200-250

Độ giãn dài A %

30-36

10-20

28-32

20-22

19-21

0,3-0,8

Ứng suất thử 0,2 %, Rp 0,2 MPa

50-60

45-60

46-60

80-110

100-120

190-230

Mô đun đàn hồi E, MPa, 103

69

71

63

75

75

75

Hệ số giãn nở nhiệt , 10-6/K

23

23

24

23

23

21

Độ dẫn nhiệt  W/(m.K)

160

160

155

170

170

184

Khối lượng riêng kg/dm3

2,9

2,9

3,12

2,9

2,9

2,7

5. Ký hiệu

Ký hiệu phải bao gồm các thông tin theo thứ tự dưới đây;

a) Hợp kim nhôm;

b) Số hiệu của tiêu chuẩn này, TCVN 9865 (ISO 6279);

c) Tên của hợp kim

Ví dụ: Hợp kim nhôm Al Sn6 Cu được kí hiệu như sau

Hợp kim nhôm TCVN 9865 (ISO 6279) Al Sn6 Cu

Từ khóa:
TCVN9865:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9865:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9865:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9865:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9865:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9865:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN9865:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN9865:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan