Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › TCVN7530:2005

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7530:2005 về Săm ô tô do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7530:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 09/02/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/02/2006 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7530 : 2005

SĂM ÔTÔ

Inner tubes for automobiles tires

Lời nói đầu

TCVN 7530 : 2005 được xây dựng trên cơ sở JIS D 4231 : 1995;

TCVN 7530 : 2005 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC45/SC3 Săm lốp cao su biên soạn, trên cơ sở đề nghị của Tổng công ty hóa chất Việt Nam – Bộ Công nghiệp. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

SĂM ÔTÔ

Inner tubes for automobiles tires

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho săm ô tô (sau đây gọi tắt là săm) được sản xuất bằng phương pháp lưu hóa cao su đã qua pha chế, tạo thành hình xuyến và gắn van thích hợp.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 2229 Cao su – Phương pháp xác định độ già hóa.

TCVN 4509 Cao su – Phương pháp xác định độ bền khi kéo căng

3. Phân loại

Tùy theo loại nguyên liệu, săm ô tô được chia thành hai loại, theo Bảng 1:

Bảng 1 – Phân loại săm

Loại

Nguyên liệu

Thiên nhiên

Cao su thiên nhiên và các loại tương đương

Butyl

Cao su butyl và các loại tương đương

4. Kích thước

Săm phải có kích thước phù hợp với kích thước và quy cách về kích cỡ lốp tương ứng

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Ngoại quan

Săn phải đồng đều về hình dạng và độ dày, đồng thời không có các khuyết tật như xì hở, nứt rạn hoặc rò khí.

5.2. Tính năng

Săm phải thỏa mãn các chỉ tiêu cơ lý trong Bảng 2 khi thử nghiệm theo các phương pháp mô tả trong điều 6.

Bảng 2 – Các chỉ tiêu cơ lý của săm

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

Loại thiên nhiên

Loại butyl

Độ bền kéo căng

Độ giãn dài, %, không nhỏ hơn

500

450

6.1

Lực kéo đứt mối nối, MPa, không nhỏ hơn

8,3

3,4

Độ giãn vĩnh cửu, %, không nhỏ hơn

25

35

6.2

Độ già hóa

Mức độ giảm lực kéo đứt, %, không lớn hơn

10

-

6.3

6. Phương pháp thử

6.1. Thử độ bền kéo căng

6.1.1. Nguyên tắc

Phép thử độ bền kéo căng được thực hiện bằng cách đo độ giãn dài và lực kéo đứt mối nối.

Đo độ giãn dài là xác định chênh lệch độ dài của mẫu thử trước và sau khi mẫu bị đứt ở nhiệt độ phòng.

Lực kéo đứt mối nối là lực cần thiết để kéo đứt mối nối của mẫu thử ở nhiệt độ phòng.

6.1.2. Chuẩn bị mẫu

Chuẩn bị 4 miếng mẫu thử từ một mẫu săm.

Mẫu thử được cắt theo hình quả tạ (Hình 1) dọc theo hướng chu vi của săm.

Mẫu để đo độ giãn dài được cắt ở thân săm, trừ phần mối nối. Mẫu để đo lực kéo đứt mối nối, được lấy ngay tại phần giữa mối nối, xem mô tả Hình 1.

Hình dạng và kích thước mẫu thử xem Phụ lục A.

Hình 1 – Chuẩn bị mẫu thử

6.1.3. Tiến hành thử và tính kết quả

Tiến hành thử theo TCVN 4509.

Kết quả thử độ giãn và lực kéo đứt mối nối là giá trị trung bình của 4 mẫu thử cho mỗi phép thử.

CHÚ THÍCH – Khi đo độ giãn dài, tiến hành đo đồng thời lực kéo đứt và sử dụng kết quả này là lực kéo đứt trước già hóa theo 6.3.

6.2. Thử độ giãn vĩnh cửu

6.2.1. Nguyên tắc

Cho mẫu thử tiếp xúc với không khí nóng có nhiệt độ xác định ở điều kiện chịu tải trọng kéo căng trong một thời gian xác định, sau đó tính toán sự thay đổi độ giãn dài của mẫu trước và sau khi thử.

6.2.2. Chuẩn bị mẫu

Chuẩn bị 2 mẫu thử theo 6.1. Sau đó đánh dấu trên mẫu một khoảng cách nhất định bằng hai vạch. Kéo giãn chiều dài giữa hai vạch ra 1,5 lần.

6.2.3. Tiến hành thử và tính kết quả

Tiến hành thử theo TCVN 2229 và áp dụng điều kiện già hóa theo Bảng 3.

Bảng 3 – Điều kiện già hóa

Nhiệt độ thử

105 oC ± 2 oC

Thời gian thử

5 giờ

Sau đó lấy mẫu thử ra khỏi buồng già hóa, giữ nguyên ở trạng thái căng dãn trong 2 giờ ở nhiệt độ phòng, rồi tháo nhanh tải trọng ra khỏi mẫu thử để chúng co trở lại. Ổn định mẫu thử ít nhất 8 giờ, sau đó đo khoảng cách giữa hai vạch và tính độ giãn vĩnh cửu theo công thức:

Trong đó:

PS là độ giãn vĩnh cửu, tính bằng phần trăm (%);

Lo là khoảng cách giữa hai vạch trước khi thử, tính bằng milimét (mm);

L1 là khoảng cách giữa hai vạch sau khi thử, tính bằng milimét (mm);

Kết quả là giá trị trung bình cộng của kết quả 2 mẫu thử.

6.3. Thử độ già hóa

6.3.1. Nguyên tắc

Cho mẫu thử tiếp xúc với không khí nóng có nhiệt độ xác định ở điều kiện áp lực bình thường trong một thời gian xác định, sau đó tính toán sự thay đổi lực kéo đứt của mẫu trước và sau khi thử.

6.3.2. Chuẩn bị mẫu

Chuẩn bị 4 mẫu thử theo 6.1.

6.3.3. Tiến hành thử và tính kết quả

Cho mẫu thử vào tủ sấy và để già hóa trong 96 giờ liên tục tại nhiệt độ thử 70 oC ± 1 0C, hoặc trong 24 giờ liên tục tại nhiệt độ 90 oC ± 1oC. Tiến hành thử theo TCVN 2229. Đo lực kéo đứt, sau đó tính mức độ giảm của lực kéo đứt so với trước khi thử già hóa theo công thức:

Trong đó:

A­C(TB) là mức độ giảm của lực kéo đứt so với trước khi thử già hóa, tính bằng phần trăm (%).

X0 là giá trị trung bình của lực kéo đứt trước khi thử già hóa, tính bằng MPa.

X1 là giá trị trung bình của lực kéo đứt sau khi già hóa, tính bằng MPa.

6.4. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm bao gồm các thông tin sau:

- viện dẫn tiêu chuẩn này;

- các thông tin cần thiết để nhận biết mẫu thử một cách đầy đủ;

- các giá trị đo và kết quả tính toán theo 6.1, 6.2, 6.3;

- bất kỳ các điểm đặc biệt nào ghi nhận trong quá trình thử;

- các thao tác khác với quy định của tiêu chuẩn này;

- ngày, tháng, năm và người tiến hành thử nghiệm.

7. Ghi nhãn, bao gói và bảo quản

7.1. Ghi nhãn, bao gói

Trên mỗi săm phải có ký hiệu theo nội dung sau:

- ký tên quy cách săm phù hợp quy cách lốp tương ứng;

- tên, tên viết tắt hoặc ký/nhãn hiệu của nhà sản xuất;

- mã số sản xuất.

Săm được bao gói tùy theo cơ sở sản xuất. Ngoài các nội dung bắt buộc theo quy định pháp lý hiện hành, nội dung ghi nhãn cần đảm bảo các thông tin sau

- tên cơ sở sản xuất, địa chỉ;

- ký/nhãn hiệu nhà sản xuất;

- ký hiệu quy cách săm phù hợp quy cách lốp tương ứng;

- thời hạn và hướng dẫn sử dụng.

7.2. Bảo quản

Săm được bảo quản đảm bảo tránh mưa, nắng trực tiếp.

 

Phụ lục A

(quy định)

Kích thước của mẫu thử

A.1. Kích thước của mẫu thử độ bền kéo căng được quy định trên Hình A.1

Kích thước tính bằng milimét

Hình A.1 – Mẫu thử độ bền kéo căng

Từ khóa:
TCVN7530:2005 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7530:2005 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7530:2005 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7530:2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7530:2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7530:2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7530:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 09/02/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7530:2005
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 09/02/2006
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan