Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › TCVN7381:2004

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7381:2004 về lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp đánh giá thẩm định do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7381:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 14/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 14/01/2005 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7381:2004

LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN Y TẾ - PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ THẨM ĐỊNH

Health care solid waste incinerator – Method of appraisement

Lời nói đầu

TCVN 7381:2004 do Tiểu ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC146/SC2 “Lò đốt chất thải rắn y tế” biên soạn trên cơ sở dự thảo đề nghị của Viện Y học lao động và Vệ sinh môi trường – Bộ Y tế, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN Y TẾ - PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ THẨM ĐỊNH

Health care solid waste incinerator – Method of appraisement

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đánh giá để thẩm định các loại lò đốt chất thải rắn y tế, bao gồm cả việc đánh giá thử nghiệm lò mới và đánh giá kiểm tra khi lò đã vận hành.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất.

TCVN 3985:1999 Âm học – Mức ồn cho phép tại các vị trí làm việc

TCVN 4577 Nước thải – Phương pháp xác định nhiệt độ.

TCVN 5945:1995 Nước thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải.

TCVN 5989:1995 (ISO 5666/1:1983) Chất lượng nước – Xác định thủy ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ không ngọn lửa – Phương pháp sau khi vô cơ hóa với pemanganat – pesunfat.

TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986) Chất lượng nước – Xác định mangan. Phương pháp trắc quang dùng focmaldoxim.

TCVN 6182:1996 (ISO 6595:1982 (E)) Chất lượng nước – Xác định asen tổng – Phương pháp quang phổ dùng bạc dietyldithiocacbamat.

TCVN 6193:1996 (ISO 6288:1986 (E)) Chất lượng nước – Xác định coban, đồng, kẽm, cadmi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

TCVN 6197:1996 (ISO 5961:1984 (E)) Chất lượng nước – Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 phenantrolin.

TCVN 6222:2000 (ISO 9174:1990) Chất lượng nước – Xác định crom tổng. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

TCVN 6492 (ISO 10523:1994) Chất lượng nước – Xác định pH.

TCVN 6560:1999 Chất lượng không khí – Khí thải lò đốt chất thải rắn y tế

TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1999) Chất lượng nước – Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.

TCVN 7241:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ bụi trong khí thải

TCVN 7242:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO) trong khí thải

TCVN 7243:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF) trong khí thải

TCVN 7244:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCl) trong khí thải

TCVN 7245:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ nitơ oxyt (NOx) trong khí thải

TCVN 7246:2003, Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định nồng độ lưu huỳnh dioxit (SO2) trong khí thải

TCVN 7380:2004, Lò đốt chất thải y tế - Yêu cầu kỹ thuật.

SMEWW Phương pháp thử tiêu chuẩn cho nước và nước thải của Hiệp hội sức khỏe cộng đồng Hoa kỳ, tập 1,2,3 tái bản lần thứ 20 (Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater 20th Edition, Version 1,2,3 – American Public Health Association).

3. Nội dung và phương pháp đánh giá thẩm định

3.1. Danh mục các chỉ tiêu cần đánh giá thẩm định

Các yêu cầu kỹ thuật dùng làm căn cứ để đánh giá thẩm định lò đốt, áp dụng theo TCVN 7380:2004. Danh mục các chỉ tiêu cần đánh giá thẩm định quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 – Danh mục các chỉ tiêu cần đánh giá thẩm định

Chỉ tiêu đánh giá

TCVN 7380:2004

Dụng cụ/thiết bị đánh giá

Cách đánh giá & phương pháp tính toán

1. Chỉ tiêu công nghệ

 

 

 

1.1. Công suất lò đốt

 

 

 

1.2. Nhiệt độ buồng đốt sơ cấp, oC

4.2.1

Dùng cặp nhiệt điện hoặc can nhiệt

 

1.3. Nhiệt độ buồng đốt thứ cấp, oC

4.2.2

Dùng cặp nhiệt điện hoặc can nhiệt

 

1.4. Nhiệt độ khí thải ở miệng ống khói, oC

4.2.3

Dùng nhiệt kế

 

1.5. Nhiệt độ vỏ lò, oC

4.1.2

Dùng nhiệt kế bề mặt

 

1.6 Thời gian lưu cháy trong buồng đốt thứ cấp, s

4.3

 

Tính theo công thức (1) và (2) của tiêu chuẩn này

1.7. Mức ồn của hệ thống lò đốt, dBA

4.5

Thiết bị đo mức ồn theo TCVN 3985-1999

Đo cách nguồn 1m

1.8. Chiều cao ống khói, m

4.7.2

Dùng thước đo thông thường

 

2. Chỉ tiêu môi trường

 

 

 

2.1. Các chất ô nhiễm trong khí thải

4.4.2

 

Theo 3.3.4 của tiêu chuẩn này

2.2. Các chất ô nhiễm trong nước thải

4.8

 

Theo 3.3.5 của tiêu chuẩn này

2.3. Tro xỉ

4.6

 

Theo công thức (3) của tiêu chuẩn này

3. Chỉ tiêu kinh tế

 

 

 

3.1. Suất tiêu hao nhiên liệu

 

 

Tính theo công thức (4) của tiêu chuẩn này

3.2. Chi phí vận hành

 

 

Xem 3.3.8 của tiêu chuẩn này

3.3. Tổng giá thành lò đốt

 

 

Xem 3.3.9 của tiêu chuẩn này

3.2. Công tác chuẩn bị

3.2.1. Chuẩn bị lò đốt

Kiểm tra tình trạng sẵn sàng hoạt động của lò: điện, nước, năng lượng, các thiết bị phụ trợ của lò…

3.2.2. Chuẩn bị mẫu chất thải rắn y tế

Mẫu chất thải rắn y tế (sau đây gọi là chất thải) được đưa vào lò đốt phải phù hợp với TCVN 7380:2003 và quy định của nhà sản xuất lò theo các tiêu chí:

+ Độ ẩm tương đối (% khối lượng) hoặc hàm lượng nước cho phép;

+ Khối lượng phải đảm bảo đủ thời gian đốt để lấy mẫu và đo phù hợp với công suất lò đốt.

+ Những chất được phép đốt;

3.2.3. Chuẩn bị trang thiết bị đo và lấy mẫu

+ Xác định vị trí lấy mẫu.

+ Thiết bị, phương tiện để hỗ trợ việc lấy mẫu (giàn giáo, cần cẩu…).

+ Thiết bị lấy mẫu và đo.

3.2.4. Kiểm tra cấu tạo lò đốt

+ Số lượng buồng đốt: theo 4.1.1 của TCVN 7380:2004.

+ Vật liệu vỏ lò: theo 4.1.2 của TCVN 7380:2004

+ Độ kín của buồng đốt: theo 4.1.3 của TCVN 7380:2004

+ Cửa nạp chất thải: theo 4.1.4 của TCVN 7380:2004

3.3. Phương pháp đánh giá

3.3.1. Đánh giá công suất lò đốt

Đánh giá khối lượng chất thải phân hủy hết trong buồng đốt sơ cấp trong thời gian một giờ (kg/h).

Nếu việc cấp chất thải không liên tục thì công suất lò đốt là tổng khối lượng các lần cấp chất thải quy về thời gian 1 h sau khi đã cháy hết chất thải. Công suất lò đốt được xác định khi lò đốt làm việc ổn định.

3.3.2. Đánh giá thời gian lưu cháy

Thời gian lưu cháy tính theo công thức:

             (1)

Trong đó:

t: Thời gian lưu cháy tính bằng giây (s);

V: Tổng thể tích buồng đốt thứ cấp, tính bằng mét khối (m3);

Q1: Lưu lượng khí thải tại cửa ra của buồng đốt sơ cấp, quy đổi ở nhiệt độ T1, tính bằng mét khối trên giây (m3/s), tính theo công thức:

                (2)

Trong đó:

Q2: Lưu lượng khí thải tại cửa ra của buồng đốt thứ cấp, theo thiết kế, tính bằng mét khối trên giây (m3/s);

T1: Nhiệt độ khí thải ra khỏi buồng đốt sơ cấp, đo thực tế, tính bằng Kelvin (K);

T2: Nhiệt độ khí thải ra khỏi buồng đốt thứ cấp, đo thực tế, tính bằng Kelvin (K);

3.3.3. Đánh giá mức ồn

Xác định mức ồn theo TCVN 3985:1999

3.3.4. Đánh giá các chất ô nhiễm trong khí thải

Phải lấy mẫu và phân tích nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải lò đốt chất thải cho các thông số quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 – Các thông số ô nhiễm trong khí thải cần đánh giá

Thông số
(TCVN 6560)

Đơn vị

Phương pháp xác định

1. Bụi

mg/m3

TCVN 7241:2003

2. Axít Flohydric (HF)

mg/m3

TCVN 7243:2003

3. Axít Clohydric (HCl)

mg/m3

TCVN 7244:2003

4. Cacbon monoxit (CO)

mg/m3

TCVN 7242:2003

5. Nitơ oxyt (NOx)

mg/m3

TCVN 7245:2003

6. Lưu huỳnh oxyt (SO2)

mg/m3

TCVN 7246:2003

7. Cadmi (Cd)

mg/m3

Sẽ ban hành

8. Thủy ngân (Hg)

mg/m3

Sẽ ban hành

9. Tổng các kim loại nặng khác (As, Sb, Ni, Co, Cr, Pb, Cu, Sn, Mn)

mg/m3

Sẽ ban hành

10. Tổng các hợp chất hữu cơ

mg/m3

Sẽ ban hành

11. Tổng Dioxin/Furan

- Dioxin (C12H8-nClnO2)

- Furan (C12H8-nClnO)

ng/m3

Sẽ ban hành

3.3.5. Đánh giá các chất ô nhiễm trong nước thải

Phải lấy mẫu và phân tích các chất ô nhiễm trong nước thải (nếu có) từ hệ thống lọc khói thải bằng phương pháp ướt, cho các thông số quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 – Các thông số ô nhiễm trong nước thải cần đánh giá và phương pháp xác định

Thông số
(TCVN 5945)

Đơn vị

Phương pháp xác định

1. Nhiệt độ

oC

TCVN 4557:1988

2. pH

 

TCVN 6492:1999
(ISO 10523:1994)

3. Chất rắn lơ lửng

mg/l

TCVN 6625:2000
(ISO 11923:1997)

4. Asen (As)

mg/l

TCVN 6182:1996
(ISO 6595:1982 (E))

5. Cadmi (Cd)

mg/l

TCVN 6193:1996 (ISO 6288:1986 (E))
hoặc
TCVN 6197:1996 (ISO 5961:1984 (E))

6. Chì (Pb)

mg/l

TCVN 6193:1996
(ISO 8286:1986)

7. Crom Vl (Cr6*)

mg/l

TCVN 6222:2000
(ISO 9174:1990)

8. Đồng (Cu)

mg/l

TCVN 6193:1996
(ISO 8286:1986 (E))

9. Kẽm (Zn)

mg/l

TCVN 6193:1996
(ISO 8286:1986)

10. Mangan (Mn)

mg/l

TCVN 6002:1995
(ISO 6333:1986)

11. Niken (Ni)

mg/l

TCVN 6193:1996
(ISO 8286:1986)

12. Sắt (Fe)

mg/l

TCVN 6177:1996
(ISO 6332:1988 (E))

13. Thiếc (Sn)

mg/l

SMEWW 3111 – B

14. Thủy ngân (Hg)

mg/l

TCVN 5989:1995
(ISO 5666/1:1983)

3.3.6. Đánh giá tro xỉ

Hàm lượng các chất có thể cháy được trong tro xỉ được tính theo công thức:

(%)                   (3)

Trong đó:

a: khối lượng tro xỉ của mẫu phân tích, tính bằng kilogam (kg);

b: khối lượng các chất không thể cháy được có trong mẫu phân tích (sắt, thủy tinh…), tính bằng kilogam (kg).

c’: Tỷ lệ các chất cháy được không lẫn tạp chất, còn lại trong tro xỉ, tính bằng phần trăm (%);

3.3.7. Xác định suất tiêu hao nhiên liệu

Suất tiêu hao nhiên liệu là lượng nhiên liệu (khí cháy, dầu) để đốt hết 1 kg chất thải đưa vào lò khi lò đốt đã hoạt động ổn định, tính trung bình cho toàn bộ thời gian đánh giá thẩm định, theo công thức:

, kg/kg                       (4)

Trong đó:

Gnl: lượng nhiên liệu đốt trung bình trong 1 giờ, tính bằng kilogam (kg);

Grac: lượng chất thải đốt trung bình trong 1 giờ, tính bằng kilogam (kg).

3.3.8. Xác định chi phí vận hành

Chi phí để vận hành lò, bao gồm: tiền điện, nước, nhiên liệu, hóa chất, nhân công và các vật liệu phụ khác, tính bằng đ/kg chất thải.

3.3.9. Tổng giá thành lò đốt

Bao gồm: tiền mua lò và phụ kiện, tiền lắp đặt và chi phí khác.

4. Quy định phương tiện và dụng cụ đo

Tất cả các dụng cụ đo đều phải được kiểm định hoặc hiệu chuẩn, có chứng chỉ xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.

5. Lập báo cáo đánh giá

Kết quả đánh giá phải được lập thành báo cáo. Mẫu báo cáo đánh giá thẩm định được quy định trong phụ lục A.

 

PHỤ LỤC A

(quy định)

Mẫu báo cáo kết quả đánh giá thẩm định

Báo cáo kết quả đánh giá, thẩm định lò đốt ít nhất phải gồm các thông tin sau

A.1. Các thông tin chung

- Tên và nhãn hiệu lò đốt:

- Nhà sản xuất:                                                                          Năm sản xuất:

- Tên chủ sở hữu:

- Nơi lắp đặt:

- Công suất đốt: kg/h hoặc m3/h

- Kích thước lò: dài x rộng x cao, m

- Nhiên liệu/năng lượng: (đánh dấu vào loại tương ứng)

+ Khí đốt          c                                 + Dấu   c

+ Khác:             c

A.2. Kết quả đánh giá thẩm định

A.2.1. Về chỉ tiêu công nghệ (mẫu phiếu B1)

A.2.2. Về chỉ tiêu môi trường

A.2.1.1. Kết quả đo, phân tích khí thải (mẫu phiếu C.1)

A.2.1.2. Kết quả đo, phân tích nước thải (mẫu phiếu C.2)

A.2.1.3. Kết quả đo, phân tích tro (mẫu phiếu C.3)

A.2.3. Về chỉ tiêu kinh tế (mẫu phiếu D.1)

A.3. Kết luận

 


Đại diện cơ quan chủ quản

Ngày     tháng    năm 200
Đại diện cơ quan đánh giá thẩm định

 

PHỤ LỤC B

(tham khảo)

Mẫu phiếu trình bày kết quả đánh giá chỉ tiêu công nghệ

B.1. Phiếu kết quả đánh giá chỉ tiêu công nghệ

Chỉ tiêu đánh giá

TCVN
7380:2004

Kết quả kiểm tra

Ghi chú

1. Đánh giá các chỉ tiêu công nghệ

 

 

 

1.1. Công suất lò đốt

 

 

 

1.2. Số lượng buồng đốt

≥ 2

 

 

1.3. Nhiệt độ buồng đốt sơ cấp, oC

≥ 800

 

 

1.4. Nhiệt độ buồng đốt thứ cấp, oC

≥ 1050

 

 

1.5. Nhiệt độ vỏ lò, oC

≤ 50

 

 

1.6. Thời gian lưu cháy trong buồng đốt thứ cấp, s

≥ 1,5

 

 

1.7. Mức ồn của hệ thống lò đốt, dBA

≤ 85

 

 

1.8. Chiều cao ống khói, m

≥ 8

 

 

1.9. Nhiệt độ của khí thải ở miệng ống khói, oC

≤ 250

 

 

1.10. Hồ sơ kỹ thuật (nếu có yêu cầu đánh giá)

 

 

 

 

PHỤ LỤC C

(tham khảo)

Mẫu phiếu trình bày kết quả đánh giá chỉ tiêu môi trường

C.1. Phiếu kết quả đo, phân tích khí thải

Thông số

Đơn vị

TCVN 6560

Kết quả đo được

Ghi chú

1. Bụi

mg/m3

 

 

 

2. Lưu huỳnh dioxit (SO2)

mg/m3

 

 

 

3. Axit Clohydric (HCl)

mg/m3

 

 

 

4. Axit Flohydric (HF)

mg/m3

 

 

 

5. Cacbon monoxit (CO)

mg/m3

 

 

 

6. Các oxyt nitơ (NOx)

mg/m3

 

 

 

7. Cadmi (Cd)

mg/m3

 

 

 

8. Thủy ngân (Hg)

mg/m3

 

 

 

9. Tổng các kim loại nặng khác (As, Sb, Ni, Co, Cr, Pb, Cu, V, Sn, Mn)

mg/m3

 

 

 

10. Tổng Dioxin/Furan

- Dioxin (C12H8-nCln-O)

- Furan (C12H8-nCln-O)

ng/m3

 

 

 

11. Tổng các hợp chất hữu cơ

mg/m3

 

 

 

C.2. Phiếu kết quả đo, phân tích nước thải

Thông số

Đơn vị

TCVN 5945

Kết quả đo được

Ghi chú

1. Nhiệt độ

oC

40

 

 

2. pH

 

5,5 – 9,0

 

 

3. Chất rắn lơ lửng

mg/l

100

 

 

4. Asen (As)

mg/l

0,1

 

 

5. Cadmi (Cd)

mg/l

0,02

 

 

6. Chì (Pb)

mg/l

0,5

 

 

7. Crom Vl (Cr6+)

mg/l

0,1

 

 

8. Đồng (Cu)

mg/l

1

 

 

9. Kẽm (Zn)

mg/l

2

 

 

10. Mangan (Mn)

mg/l

1

 

 

11. Niken (Ni)

mg/l

1

 

 

12. Sắt (Fe)

mg/l

5

 

 

13. Thiếc (Sn)

mg/l

1

 

 

14. Thủy ngân (Hg)

mg/l

0,005

 

 

C.3. Phiếu kết quả đo, phân tích tro xỉ

TT

Thành phần tro xỉ

Lần đo (1, 2, 3)

Kết quả trung bình

kg

%

kg

%

1

Tro

 

 

 

 

2

Những vật không cháy được (thủy tinh, sắt…)

 

 

 

 

3

Tổng cộng

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC D

(tham khảo)

Mẫu phiếu trình bày kết quả đánh giá thẩm định chỉ tiêu kinh tế

D.1. Kết quả đánh giá thẩm định chỉ tiêu kinh tế

+ Tổng giá thành

+ Mức tiêu hao nhiên liệu (năng lượng)

+ Chi phí vận hành, bao gồm:

- Hóa chất

- Điện

- Dầu/khí cháy

- Nhân công

- Thuê đổ tro, xỉ

- Các vật khác.

Từ khóa:
TCVN7381:2004 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7381:2004 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7381:2004 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7381:2004 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7381:2004 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7381:2004 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7381:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 14/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7381:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 14/01/2005
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan