Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › TCVN6925:2001

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6925:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - khoảng trống lắp biển số sau của mô tô, xe máy - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6925:2001
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành 01/01/2001
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2001 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6925: 2001

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ -KHOẢNG TRỐNG LẮP BIỂN SỐ SAU CỦA MÔ TÔ, XE MÁY - YÊU CẦU TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU
Road vehicles - Space for mounting the rear registration plate of motorcycles, mopeds - Requirements in type approval

Lời nói đầu

TCVN 6925 : 2001 được biên soạn trên cơ sở 93/94/EEC và 1999/26/EC. TCVN 6925 : 2001 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/ TC22 Phương tiện giao thông đường bộ và Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - KHOẢNG TRỐNG LẮP BIỂN SỐ SAU CỦA MÔ TÔ, XE MÁY - YÊU CẦU TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU

Road vehicles - Space for mounting the rear registration plate of motorcycles, mopeds - Requirements in type approval

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu về khoảng trống để lắp biển số sau của các loại mô tô, xe máy như quy định ở TCVN 6888 : 2001 trong phê duyệt kiểu.

Chú thích - Thuật ngữ "Phê duyệt kiểu" thay thế thuật ngữ "Công nhận kiểu" trong các tiêu chuẩn Việt Nam về công nhận kiểu phương tiện giao thông đường bộ đã được ban hành trước tiêu chuẩn này. Hai thuật ngữ này được hiểu như nhau. Ví dụ về mẫu giấy chứng nhận phê duyệt kiểu xem phụ lục B.

2 Tiêu chuẩn trích dẫn

70/222/EEC On the approximation of the laws of the member states relating to the space for mounting and the fixing of rear registration plates on motor vehicles and their trailers (70/222/EEC Dự luật của các quốc gia thành viên về khoảng trống để lắp biển số sau trên phương tiện cơ giới và moóc).

TCVN 6888 : 2001 Phương tiện giao thông đường bộ - Mô tô, xe máy - Yêu cầu trong phê duyệt kiểu

3 Tài liệu kỹ thuật cho phê duyệt kiểu

Bản thông số kỹ thuật được nêu trong phụ lục A.

4 Yêu cầu

4.1 Kích thước

Kích thước khoảng trống để lắp biển số sau của xe1) như sau:

4.1.1 Đối với xe máy và xe bốn bánh loại nhẹ (được coi là xe máy theo TCVN 6888 : 2001) không có thân xe:

- rộng: 100 mm;

- cao: 175 mm;

hoặc:

- rộng: 145 mm;

- cao: 125 mm.

4.1.2 Đối với mô tô hai bánh, ba bánh có công suất lớn nhất tới 15 kW và xe bốn bánh trừ xe bốn bánh loại nhẹ (được coi là mô tô ba bánh theo TCVN 6888 : 2001) không có thân xe:

- rộng: 280 mm;

- cao: 210 mm.

4.1.3 Đối với mô tô ba bánh có công suất lớn nhất lớn hơn 15 kW, xe bốn bánh loại nhẹ lắp một thân xe và xe bốn bánh trừ xe bốn bánh loại nhẹ lắp một thân xe: áp dụng các quy định đối với ô tô con trong Chỉ thị 70/222/EEC.

4.2 Vị trí chung

Biển số sau của mô tô hai bánh, ba bánh phải được lắp phía sau xe theo cách mà biển số có thể được đặt trong phạm vi hai mặt phẳng dọc đi qua hai điểm ngoài cùng tương ứng của xe.

4.3 Độ nghiêng

Biển số sau:

- phải vuông góc với mặt phẳng trung tuyến dọc xe;

- có thể nghiêng so với phương thẳng đứng không quá 300 khi mặt biển số hướng lên phía trên trong điều kiện xe không chất tải (chỉ có khối lượng bản thân);

- có thể nghiêng so với phương thẳng đứng không quá 150 khi mặt biển số hướng xuống phía dưới trong điều kiện xe không chất tải.

Chú thích - 1) Đối với xe máy, biển số sau là bất kỳ biển số và/hoặc bảng ghi nhãn nào.

4.4 Chiều cao lớn nhất

Không điểm nào của khoảng trống để lắp biển số được cao quá 1,5 m so với mặt đất trong điều kiện xe chất tải (khối lượng bản thân cộng với khối lượng người lái bằng 75 kg).

4.5 Chiều cao nhỏ nhất

Không điểm nào của khoảng trống để lắp biển số có độ cao nhỏ hơn 0,20 m so với mặt đất, hoặc nhỏ hơn bán kính bánh xe so với mặt đất, nếu bán kính này nhỏ hơn 0,20 m, trong điều kiện xe không chất tải.

4.6 Phạm vi quan sát

Khoảng trống để lắp biển số phải được nhìn rõ trong phạm vi được giới hạn bởi hai góc nhị diện:

Một góc có một cạnh nằm ngang được xác định bởi 2 mặt phẳng đi qua các cạnh nằm ngang trên và dưới của khoảng trống để lắp biển số, các góc của 2 mặt phẳng này so với đường nằm ngang được cho trên hình 1. Góc nhị diện kia có một cạnh thẳng đứng nhìn thấy được xác định bởi 2 mặt phẳng đi qua từng cạnh bên của biển số, các góc của 2 mặt phẳng này so với mặt phẳng trung tuyến dọc xe

được cho trên hình 2.

Hình 1 - Góc quan sát phía trên và phía dưới (góc nhị diện có cạnh nằm ngang)

Hình 2 - Góc quan sát bên trái và bên phải (góc nhị diện có cạnh thẳng đứng nhìn thấy được)

Phụ lục A

(quy định)

BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ KHOẢNG TRỐNG LẮP BIỂN SỐ CHO MÔ TÔ, XE MÁY

(Được gửi kèm theo đơn xin phê duyệt kiểu bộ phận và được nộp riêng với đơn xin phê duyệt kiểu xe)

Bản thông số kỹ thuật về khoảng trống lắp biển số sau cho mô tô, xe máy phải bao gồm những thông tin như các điều trong phụ lục B của TCVN 6888 : 2001:

Phần B.1, điều:

- B.1.1.1,

- B.1.1.2,

- B.1.1.4 đến B.1.1.6,

- B.1.3.2,

- B.1.3.2.1,

- B.1.10.6,

- B.1.10.6.1.

Phụ lục B

(tham khảo)

(Ví dụ về giấy chứng nhận phê duyệt kiểu bộ phận về khoảng trống lắp biển số phía sau của các nước thuộc EC)

Tên cơ quan có thẩm quyền

Báo cáo thử nghiệm số.............của phòng thử nghiệm...................Ngày .... tháng...... năm..........

Phê duyệt kiểu bộ phận số:................................... Phê duyệt mở rộng số:...................................

B.1 Nhãn hiệu thương mại hoặc tên xe: .....................................................................................

B.2 Kiểu xe: ..............................................................................................................................

B.3 Tên và địa chỉ nhà sản xuất: ...............................................................................................

B.4 Tên và địa chỉ đại diện nhà nhà sản xuất (nếu có): ..............................................................

B.5 Ngày đăng ký kiểm tra: .......................................................................................................

B.6 Được cấp phê duyệt kiểu bộ phận/không được cấp (1): ..........................................................

B.7 Nơi cấp: ..............................................................................................................................

B.8 Ngày cấp: ...........................................................................................................................

B.9 Ký tên:................................................................................................................................

Chú thích - (1) Gạch phần không áp dụng.

Từ khóa:
TCVN6925:2001 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6925:2001 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6925:2001 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6925:2001 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6925:2001 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6925:2001 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6925:2001
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành 01/01/2001
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6925:2001
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành 01/01/2001
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan