Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›TCVN6921:2001

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6921:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - khối lượng và kích thước mô tô, xe máy - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN6921:2001
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanBộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành01/01/2001
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2001Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6921:2001

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - KHỐI LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC MÔTÔ, XE MÁY - YÊU CẦU TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU
Road vehicles - Masses and dimensions of motorcycles, mopeds - Requirements in type approval

Lời nói đầu

TCVN 6921: 2001 được biên soạn trên cơ sở 93/93 EEC.

TCVN 6921: 2001 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN / TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ và Cục đăng kiểm Việt nam biên sọan, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu về khối lượng và kích thước của môtô, xe máy (sau đây gọi chung là xe) trong phê duyệt kiểu.

Chú thích - Thuật ngữ " Phê duyệt kiểu " thay thế thuật ngữ " Công nhận kiểu " trong các tiêu chuẩn Việt Nam về công nhận kiểu phương tiện giao thông đường bộ đã được ban hành trước tiêu chuẩn này. Hai thuật ngữ được hiểu như nhau . Ví dụ về mẫu chứng nhận phê duyệt kiểu bộ phận được trình bày trong phụ lục B.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 6888: 2001 Phương tiện giao thông đường bộ - Môtô, xe máy - Yêu cầu trong phê duyệt kiểu

3. Thuật ngữ và định nghĩa

3.1 Mặt phẳng dọc (Longitudinal plane): Mặt phẳng thẳng đứng song song với hướng di chuyển thẳng về phía trước của xe.

3.2 Chiều dài (Length): Khoảng cách giữa hai mặt phẳng thẳng đứng vuông góc với mặt phẳng dọc của xe và đi qua hai điểm ngoài cùng phía trước và phía sau của xe. Tất cả các chi tiết của xe, kể cả các chi tiết được gắn cứng hướng về phía trước hoặc phía sau (thanh cản va, chắn bùn v.v…) phải nằm giữa hai mặt phẳng này.

3.3 Chiều rộng (Width): Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song với mặt phẳng dọc của xe và đi qua hai điểm ngoài cùng của hai bên thành xe. Tất cả các phần của xe, kể cả các chi tiết được gắn cứng lồi ra hai bên phải nằm trong hai mặt phẳng này, trừ gương chiếu hậu.

3.4 Chiều cao (Height ): Khoảng cách giữa mặt phẳng tựa của xe và một mặt phẳng song song với mặt phẳng tựa tiếp xúc với phần cao nhất của xe. Tất cả các chi tiết được gắn cứng với xe phải nằm trong hai mặt phẳng này, trừ gương chiếu hậu.

3.5 Khối lượng bản thân (Unladen mass): Khối lượng của xe trong điều kiện sẵn sàng hoạt động, được trang bị như sau:

- các bộ trang bị phụ cần thiết cho việc vận hành bình thường;

- trang thiết bị điện hoàn chỉnh, kể cả thiết bị chiếu sáng và tín hiệu được nhà sản xuất cung cấp;

- các dụng cụ và thiết bị yêu cầu theo quy định khi đo khối lượng bản thân xe;

- lượng chất lỏng thích hợp để đảm bảo điều kiện làm việc tốt nhất của các bộ phận xe;

Chú thích - Nhiên liệu và hỗn hợp nhiên liệu dầu bôi trơn là không tính đến khi xác định khối lượng bản thân, tuy nhiên các chất lỏng như axit cho ắc quy, dầu thủy lực, nước làm mát và dầu động cơ thì phải được tính đến.

3.6 Khối lượng xe bảo đảm vận hành (Mass in running order): Khối lượng bản thân cộng thêm khối lượng các phần sau:

- nhiên liệu: Dung tích nhiên liệu trong thùng ít nhất bằng 90% dung tích thùng nhiên liệu do nhà sản xuất qui định;

- các trang bị phụ do nhà sản xuất cung cấp thêm theo lựa chọn (Túi dụng cụ, giá để hàng, kính chắn gió, thiết bị bảo vệ.v.v. . .).

Chú thích - Khi xe sử dụng nhiên liệu xăng pha dầu:

(a) khi xăng và dầu được hoà trộn trước thì từ “nhiên liệu” được hiểu là hỗn hợp xăng pha dầu;

(b) khi xăng và dầu được rót vào các bình chứa riêng biệt lắp trên phương tiện (pha dầu tự động) thì từ “nhiên liệu” được hiểu là chỉ có xăng không. Trong trường hợp này, khối lượng dầu đã được tính đến ngay từ khi đo khối lượng bản thân.

3.7 Khối lượng của người lái (Mass of the rider): Khối lượng của người lái bằng 75 kg.

3.8 Khối lượng kỹ thuật cho phép lớn nhất (Technically permissible maximum mass): Khối lượng được tính toán bởi nhà sản xuất trong điều kiện làm việc riêng, có tính đến các yếu tố như độ bền của vật liệu, khả năng chịu tải của lốp xe.v.v.

3.9 Tải trọng lớn nhất do nhà sản xuất công bố (Maximum payload declared by the manufacturer):

Phần tải trọng nhận được bằng cách lấy khối lượng được định nghĩa trong 3.8. trừ đi phần khối lượng được định nghĩa trong 3.6 và khối lượng của người lái (được định nghĩa trong 3.7).

4. Tài liệu kỹ thuật cho phê duyệt kiểu: Bản thông số kỹ thuật nêu trong phụ lục A.

5. Yêu cầu về điều kiện kiểm tra

5.1 Các kích thước phải được đo khi xe ở điều kiện không chất tải, các lốp xe được bơm tới áp suất theo hướng dẫn của nhà sản xuất tương ứng với khối lượng bản thân.

5.2 Xe phải được đặt thẳng đứng, các bánh xe ở vị trí để xe chuyển động được theo đường thẳng.

5.3 Tất cả các bánh xe phải tỳ lên mặt phẳng tựa, trừ bánh xe dự phòng.

6. Yêu cầu riêng

6.1 Kích thước lớn nhất

Kích thước lớn nhất quy định cho môtô, xe máy như sau:

- chiều dài: 4,00 m;

- chiều rộng:

+ xe hai bánh: 1,00 m;

+ các loại xe khác: 2,00 m;

- chiều cao: 2,50 m.

6.2 Khối lượng lớn nhất

Khối lượng lớn nhất đối với xe hai bánh là khối lượng kỹ thuật cho phép lớn nhất do nhà sản xuất công bố.

6.3 Khối lượng bản thân lớn nhất đối với xe ba và bốn bánh như sau

- xe 3 bánh:

+ Xe máy: 270 kg;

+ Mô tô: 1000 kg (không tính tới phần khối lượng của ắc quy kéo đối với loại xe chạy bằng động cơ điện).

- xe bốn bánh:

+ hạng nhẹ ( Được coi là xe máy theo TCVN 6888: 2001 ): 350 kg;

+ không phải xe bốn bánh hạng nhẹ ( Được coi là môtô theo TCVN 6888: 2001) để chở người: 400 kg;

+ không phải xe bốn bánh hạng nhẹ, dùng để chở hàng hoá (không tính tới phần khối lượng của ắc quy kéo đối với các loại xe chạy bằng động cơ điện): 550 kg.

6.4 Tải trọng lớn nhất do nhà sản xuất công bố đối với loại xe ba hoặc bốn bánh như sau:

- xe máy ba bánh: 300 kg;

- bốn bánh hạng nhẹ ( Được coi là xe máy theo TCVN 6888: 2001): 200 kg;

- mô tô

+ loại chở hàng: 1500 kg;

+ loại chở người: 300 kg;

- bốn bánh không phải xe bốn bánh hạng nhẹ (được coi là mô tô ba bánh theo TCVN 6888: 2001)

+ loại chở hàng: 1000 kg;

+ loại chở người: 200 kg

6.5 Mô tô, xe máy, nếu được phép của cơ quan có thẩm quyền, có thể kéo một khối lượng theo công bố của nhà sản xuất nhưng không vượt quá 50% khối lượng bản thân của xe.

 

PHỤ LỤC A

(qui định )

Bản thông số kỹ thuật cho việc phê duyệt về khối lượng và kích thước của mô tô, xe máy

(Được gửi kèm theo đơn xin phê duyệt kiểu bộ phận và được nộp riêng với đơn xin phê duyệt kiểu xe)

Bản thông số kỹ thuật về khối lượng và kích thước của mô tô, xe máy phải bao gồm những thông tin như các điều trong phụ lục B của TCVN 6888: 2001:

- Phần B: điều

- B.1.1.1

- B.1.1.2

- B.1.1.4 tới B.1.1.6

- B.1.2.2

- B.1.3.1 tới B.1.3.5

- Phần B.3, điều B.3.1.2.1.

 

PHỤ LỤC B

(tham khảo )

(Ví dụ về giấy chứng nhận phê duyệt kiểu bộ phận về khối lượng và kích thước mô tô, xe máy của các nước thuộc EC)

Tên cơ quan có thẩm quyền

Báo cáo thử nghiệm số:...............................của phòng: …………. ngày …. tháng …. năm ......

Phê duyệt kiểu bộ phận số:.................……………....Phê duyệt mở rộng số: .............................

B.1 Tên hoặc nhãn hiệu thương mại của xe .....................................................................................

B.2 Kiểu xe: ....................................................................................................................................

B.3 Tên và địa chỉ nhà sản xuất: ......................................................................................................

B.4 Tên và địa chỉ đại diện nhà sản xuất (nếu có): ...........................................................................

B.5 Ngày nộp xe mẫu thử nghiệm: ..................................................................................................

B.6 Phê duyệt kiểu bộ phận được cấp/ không được cấp (1)

B.7 Nơi cấp: .....................................................................................................................................

B.8 Ngày cấp: ..................................................................................................................................

B.9 Ký tên: .......................................................................................................................................

 

Chú thích - (1) Gạch phần không áp dụng.

Từ khóa:
TCVN6921:2001Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6921:2001Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6921:2001Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6921:2001 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trườngTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6921:2001 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trườngTiêu chuẩn Việt Nam TCVN6921:2001 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN6921:2001
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanBộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
                            Ngày ban hành01/01/2001
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN6921:2001
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanBộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
                                                  Ngày ban hành01/01/2001
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan