Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › TCVN8658:2010

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8658:2010 về Phương tiện giao thông đường bộ - Ký hiệu nhóm xe cơ giới

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8658:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2010 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8658:2010

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - KÝ HIỆU NHÓM XE CƠ GIỚI

Road vehicles - Motor vehicle category symbol

Lời nói đầu

TCVN 8658:2010 được biên soạn trên cơ sở Quy định số TRANS/WP.29/78/Rev.1/Amend.2 ngày 16 tháng 4 năm 1999 và TRANS/WP.29/78/Rev.1/Amend.4 ngày 26 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban kinh tế Châu Âu.

TCVN 8658:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ và Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - KÝ HIỆU NHÓM XE CƠ GIỚI

Road vehicles - Motor vehicle category symbol

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định ký hiệu các nhóm xe tham gia giao thông có kết cấu và đặc tính kỹ thuật xác định được định nghĩa tại TCVN 6211:2003 (ISO 3833:1977).

Tiêu chuẩn này áp dụng khi thực hiện phê duyệt các kiểu loại xe.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 6211:2003 (ISO 3833:1977), Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu - Thuật ngữ và định nghĩa.

3. Ký hiệu nhóm xe cơ giới

3.1. Loại L: Ký hiệu của nhóm xe mô tô, xe gắn máy

3.1.1. Loại L1: Ký hiệu của nhóm xe gắn máy có hai bánh.

3.1.2. Loại L2: Ký hiệu của nhóm xe gắn máy có ba bánh.

3.1.3. Loại L3: Ký hiệu của nhóm xe mô tô có hai bánh.

3.1.4. Loại L4: Ký hiệu của nhóm xe mô tô có ba bánh bố trí không đối xứng qua mặt phẳng trung tuyến dọc.

3.1.5. Loại L5: Ký hiệu của nhóm xe mô tô có ba bánh bố trí đối xứng qua mặt phẳng trung tuyến dọc.

3.1.6. Loại L6 : Ký hiệu của nhóm xe cơ giới bốn bánh có khối lượng không tải không lớn hơn 350 kg (đối với xe sử dụng động cơ điện thì khối lượng không tải này không bao gồm khối lượng của ắc quy), có tốc độ thiết kế lớn nhất không vượt quá 45 km/h, có dung tích xy lanh không lớn hơn 50 cm3 (đối với động cơ cháy cưỡng bức) hoặc có công suất lớn nhất của động cơ không lớn hơn 4 kW (đối với động cơ loại khác).

3.1.7. Loại L7: Ký hiệu của nhóm xe cơ giới bốn bánh không thuộc loại L6 nêu trên, có khối lượng không tải không lớn hơn 400 kg (hoặc 550 kg đối với xe được thiết kế để chở hàng. Trong trường hợp xe sử dụng động cơ điện thì khối lượng không tải này này không bao gồm khối lượng của ắc quy), có công suất lớn nhất của động cơ không lớn hơn 15 kW.

2.2. Loại M: Ký hiệu của nhóm ô tô chở người

2.2.1. Loại M1: Ký hiệu của nhóm ô tô con.

2.2.2. Loại M2: Ký hiệu của nhóm ô tô khách có khối lượng toàn bộ không lớn hơn 5 tấn.

2.2.3. Loại M3: Ký hiệu của nhóm ô tô khách có khối lượng toàn bộ lớn hơn 5 tấn.

2.3. Loại N: Ký hiệu của nhóm ô tô chở hàng (ô tô tải)

2.3.1. Loại N1: Ký hiệu của nhóm ô tô tải có khối lượng toàn bộ không lớn hơn 3,5 tấn.

2.3.2. Loại N2: Ký hiệu của nhóm ô tô tải có khối lượng toàn bộ lớn hơn 3,5 tấn đến 12 tấn.

2.3.3. Loại N3: Ký hiệu nhóm ô tô tải có khối lượng toàn bộ lớn hơn 12 tấn.

CHÚ THÍCH:

- Đối với ô tô tải N kéo sơ mi rơ moóc thì khối lượng toàn bộ của xe được tính bằng khối lượng của xe cộng thêm phần khối lượng do trọng lượng của sơ mi rơ moóc tác động lên mâm kéo.

- Đối với ô tô tải chuyên dùng thì khối lượng toàn bộ của xe được tính cả các thiết bị, dụng cụ chuyên dùng trên xe.

2.4. Loại O: Ký hiệu của nhóm sơ mi rơ moóc và rơ moóc.

2.4.1. Loại O1: Ký hiệu của nhóm xe thuộc loại O có khối lượng toàn bộ không lớn hơn 0,75 tấn.

2.4.2. Loại O2: Ký hiệu của nhóm xe thuộc loại O có khối lượng toàn bộ lớn hơn 0,75 tấn đến 3,5 tấn.

2.4.3. Loại O3: Ký hiệu của nhóm xe thuộc loại O có khối lượng toàn bộ lớn hơn 3,5 tấn đến 10 tấn.

2.4.4. Loại O4: Ký hiệu của nhóm xe thuộc loại O có khối lượng toàn bộ lớn hơn 10 tấn.

Từ khóa:
TCVN8658:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8658:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8658:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8658:2010 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8658:2010 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8658:2010 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8658:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8658:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan