Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › TCVN8606-17:2010

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8606-17:2010 (ISO 15500-17:2001) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) - Phần 17: Ống mềm dẫn nhiên liệu.

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8606-17:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2010 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8606-17:2010

ISO 15500-17:2001

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - BỘ PHẬN CỦA HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU KHÍ TỰ NHIÊN NÉN (CNG) - PHẦN 17: ỐNG MỀM DẪN NHIÊN LIỆU

Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 17: Flexible fuel line

Lời nói đầu

TCVN 8606-17:2010 hoàn toàn tương đương với ISO 15500-17:2001.

TCVN 8606-17:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ phối hợp với Viện Dầu khí - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TCVN 8606 Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) bao gồm các phần sau:

- TCVN 8606-6:2010 (ISO 15500-6:2001) Phần 6: Van tự động;

- TCVN 8606-7:2010 (ISO 15500-7:2002) Phần 7: Vòi phun khí;

- TCVN 8606-8:2010 (ISO 15500-8:2001) Phần 8: Đồng hồ áp suất;

- TCVN 8606-16:2010 (ISO 15500-16:2001) Phần 16: Ống cứng dẫn nhiên liệu;

- TCVN 8606-17:2010 (ISO 15500-17:2001) Phần 17: Ống mềm dẫn nhiên liệu.

Bộ tiêu chuẩn ISO 15500 còn các tiêu chuẩn sau:

- ISO 15500-1:2000 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 1: General requirements and definitions;

- ISO 15500-2:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 2: Performance and general test methods;

- ISO 15500-3:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 3: Check valve;

- ISO 15500-4:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 4: Manual valve;

- ISO 15500-5:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 5: Manual cylinder valve;

- ISO 15500-9:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 9: Pressure regulator;

- ISO 15500-10:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 10: Gas-flow adjuster;

- ISO 15500-11:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 11: Gas/air mixer;

- ISO 15500-12:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 12: Pressure relief valve (PRV);

- ISO 15500-13:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 13: Pressure relief device (PRD);

- ISO 15500-14:2002 Road vehicles -Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 14: Excess flow valve;

- ISO 15500-15:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 15: Gas-tight housing and ventilation hose;

- ISO 15500-18:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 18: Filter;

- ISO 15500-19:2001 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 19: Fittings;

- ISO 15500-20:2007 Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 20: Rigid fuel line in material other than stainless steel.

 

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - BỘ PHẬN CỦA HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU KHÍ TỰ NHIÊN NÉN (CNG) - PHẦN 17: ỐNG MỀM DẪN NHIÊN LIỆU

Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 17: Flexible fuel line

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định thử nghiệm và các yêu cầu đối với ống mềm dẫn nhiên liệu, một bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén theo SAE J 517 (100R-8 hose) hoặc JIS B 8362 được sử dụng trên các loại xe cơ giới được định nghĩa trong TCVN 6211 (ISO 3833).

Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho phương tiện giao thông sử dụng khí tự nhiên theo ISO 15403 (đơn nhiên liệu, kép nhiên liệu hoặc song nhiên liệu). Tiêu chuẩn này không áp dụng cho:

a) các bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) bao gồm bộ hóa hơi và các bộ phận lắp trước nó;

b) bình chứa nhiên liệu;

c) động cơ khí tĩnh tại;

d) gá lắp bình chứa;

e) quản lý nhiên liệu điện tử;

f) trạm tiếp nhiên liệu.

CHÚ THÍCH 1: Những bộ phận có chủng loại khác nhau không được nêu cụ thể trong tiêu chuẩn này cũng có thể được kiểm tra thỏa mãn theo tiêu chí của tiêu chuẩn này và được thử nghiệm theo các phép thử chức năng phù hợp.

CHÚ THÍCH 2: Tất cả các tham chiếu áp suất trong tiêu chuẩn này được hiểu là áp suất đồng hồ, trừ khi có quy định khác.

CHÚ THÍCH 3: Tiêu chuẩn này dựa trên áp suất cung cấp của khí tự nhiên dùng làm nhiên liệu là 20 MPa [200 bar1] ở 15 °C. Các áp suất cung cấp khác có thể được cung cấp khi điều chỉnh áp suất với hệ số thích hợp. Ví dụ hệ thống có áp suất cung cấp ở 25 MPa (250 bar) sẽ phải tăng áp lên 1,25 lần.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 6211 (ISO 3833), Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu - Thuật ngữ và định nghĩa.

ISO 15403, Natural gas - Designation of the quality of natural gas for use as a compressed fuel for vehicles (Khí tự nhiên - Quy định chất lượng khí tự nhiên sử dụng làm nhiên liệu nén cho phương tiện giao thông).

ISO 15500-1, Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 1: General requirements and definitions (Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) - Phần 1: Yêu cầu chung và định nghĩa).

ISO 15500-2, Road vehicles - Compressed natural gas (CNG) fuel system components - Part 2: Performance and general test methods (Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ phận của hệ thống nhiên liệu khí tự nhiên nén (CNG) - Phần 2: Đặc tính và phương pháp thử nghiệm chung).

SAE J 517, Hydraulic hose (Ống thủy lực).

JIS B 8362, Textile reinforced thermoplastic hose assemblies for hydraulic use (Các cụm lắp ráp ống nhựa nhiệt dẻo được gia cường bằng sợi dùng cho thủy lực).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 15500-1.

4. Ghi nhãn

Ghi nhãn các bộ phận phải đảm bảo đủ thông tin cho phép các thông số sau đây:

a) tên nhà sản xuất hoặc đại lý, nhãn hiệu thương mại hoặc biểu trưng;

b) ký hiệu mẫu (số chi tiết);

c) áp suất cung cấp hoặc dải áp suất và nhiệt độ.

Khuyến cáo nên sử dụng các loại ghi nhãn phụ thêm sau đây:

d) chiều dòng chảy (nếu thấy cần thiết cho việc lắp đặt);

e) loại nhiên liệu;

f) công suất điện (nếu có);

g) biểu trưng của cơ quan cấp giấy chứng nhận;

h) số phê duyệt kiểu;

i) số serie hoặc mã ngày tháng;

j) số hiệu của tiêu chuẩn này, TCVN 8606-17:2010.

CHÚ THÍCH: Thông tin này có thể được cung cấp bởi một mã nhận dạng thích hợp trên ít nhất một chi tiết của bộ phận khi bộ phận này bao gồm nhiều hơn một chi tiết hợp thành.

5. Kết cấu và lắp ráp

Ống mềm dẫn nhiên liệu phải tuân theo các yêu cầu áp dụng trong ISO 15500-1 và 15500-2, và theo các thử nghiệm quy định trong Điều 6 của tiêu chuẩn này.

6. Thử nghiệm

6.1. Khả năng áp dụng

Yêu cầu phải thực hiện các thử nghiệm nêu trong Bảng 1 dưới đây.

Bảng 1 - Các thử nghiệm áp dụng

Thử nghiệm

Áp dụng

Quy trình thử nghiệm theo yêu cầu của ISO 15500-2

Yêu cầu thử nghiệm riêng của tiêu chuẩn này

Độ bền thủy tĩnh

x

x

x (xem 6.2)

Rò rỉ

x

x

 

Độ chịu mô men xoắn quá giới hạn

Xa

x

 

Mô men uốn

 

 

 

Vận hành liên tục

x

x

x (xem 6.3)

Độ bền chống ăn mòn

x

x

 

Lão hóa oxy

x

x

 

Quá điện áp

 

 

 

Ngâm trong chất tổng hợp phi kim loại

x

x

 

Độ chịu rung

 

 

 

Tính tương thích của vật liệu đồng thau

x

x

 

Độ uốn

x

 

x (xem 6.4)

Kéo tách rời

x

 

x (xem 6.5)

Tính dẫn điện

x

 

x (xem 6.6)

Độ thẩm thấu

x

 

x (xem 6.7)

a Áp dụng cho các phụ tùng nối ống.

6.2. Độ bền thủy tĩnh

Thử nghiệm ống mềm dẫn nhiên liệu theo quy trình thử nghiệm độ bền thủy tĩnh nêu trong ISO 15500-2.

Áp suất thử nghiệm ở đầu giai đoạn giảm áp suất đầu tiên phải đạt 100 MPa (1000 bar). Áp suất thử nghiệm ở cuối giai đoạn giảm áp suất đầu tiên phải bằng bốn lần áp suất làm việc.

6.3. Hoạt động liên tục

Ống mềm dẫn nhiên liệu phải được thử vận hành liên tục với tổng số 20 000 chu trình.

6.4. Độ uốn cong

Thử ống mềm dẫn nhiên liệu bằng cách sử dụng đoạn ống đủ dài không có các phụ tùng nối ống ở các đầu được tiến hành theo quy trình và tiêu chí nghiệm thu sau.

a) Uốn ống một cách cẩn thận và đặt ống trong một đồ gá như trên Hình 1.

b) Sau khi ống được giữ ở vị trí này trong 5 min, đưa vào một đầu ống một bi thép có đường kính bằng một nửa đường kính trong danh nghĩa của ống.

Ống không được bị xoắn và bi phải di chuyển một cách tự do từ đầu này sang đầu kia của ống.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN:

1 bảng

a Kích thước lỗ cần thiết để lắp khít đường kính ngoài của ống.

b r = 10 lần đường kính trong danh nghĩa của ống, hoặc bằng bán kính uốn nhỏ nhất do nhà sản xuất ống quy định, lấy giá trị nào nhỏ hơn.

Hình 1 - Thử uốn

6.5. Kéo tách rời

Kiểm tra ống mềm dẫn nhiên liệu, kèm theo đó là phụ tùng hoặc các phụ tùng nối ống được nối các ống đối tiếp với nhau cùng các linh kiện phụ hợp, theo quy trình và tiêu chí nghiệm thu sau.

Cố định mẫu thử trong một đồ gá thử thích hợp, sau đó đặt tải trọng kéo tĩnh dọc theo đường trục của ống với tốc độ tăng lớn nhất 250 N/min cho tới khi ống bị tách ra khỏi phụ tùng nối ống.

Lực (F), tính bằng newton, được yêu cầu để kéo rời ống khỏi phụ tùng nối ống phải được tính như sau:

F = (p.d2.P)/10

Trong đó

d là đường kính trong, tính bằng milimét;

P là áp suất, tính bằng bar.

6.6. Tính dẫn điện

Thực hiện phép thử với ống đã được giảm áp tới áp suất làm việc quy định. Kiểm tra điện trở của ống bằng cách đặt điện áp một chiều 500 V và tiến hành đo dòng điện.

Điện trở giữa các khớp nối tại mỗi đầu ống phải nhỏ hơn 1 MW/m, để triệt tiêu hiện tượng tĩnh điện.

6.7. Độ thẩm thấu

Nạp đầy khí CNG vào ống có chiều dài thích hợp tới áp suất cung cấp hoặc áp suất làm việc, đặt ống trong một buồng kín ở nhiệt độ môi trường và theo dõi nó về rò rỉ qua lỗ có kích thước 14 d.

Tốc độ thẩm thấu mỗi giờ phải nhỏ hơn 20 cm3/m. Cắt ống và kiểm tra bề mặt trong đối với bất cứ dấu hiệu nào của sự nứt hoặc hư hại.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 1746, Rubber or plastics hose or tubing - Bending tests (Ống dẫn hoặc ống bằng cao su hoặc nhựa - Thử uốn).



1 1 bar = 0,1 Mpa = 105 Pa; 1 Mpa = 1 N/mm2

Từ khóa:
TCVN8606-17:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8606-17:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8606-17:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8606-17:2010 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8606-17:2010 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8606 17:2010 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8606-17:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8606-17:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan