Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›TCVN7057-3:2008

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7057-3:2008 (ISO 4249-3:2004) về Lốp và vành mô tô (Mã ký hiệu) - Phần 3: Vành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7057-3:2008
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2008
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2008Tình trạng:Còn hiệu lực

TCVN 7057-3:2008

ISO 4249-3:2004

LỐP VÀ VÀNH MÔ TÔ (MÃ KÝ HIỆU) - PHẦN 3: VÀNH

Motorcycle tyres and rims (Code-designated series) - Part 3: Rims

 

Lời nói đầu

TCVN 7057-3:2008 thay thế TCVN 7057-3:2002.

TCVN 7057-3:2008 hoàn toàn tương đương ISO 4249-3:2004.

TCVN 7057-3:2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộbiên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 7057 (ISO 4249) Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 7057-1 (ISO 4249-1) Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu): Phần 1: Lốp.

- TCVN 7057-2 (ISO 4249-2) Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu): Phần 2: Tải trọng của lốp.

- TCVN 7057-3 (ISO 4249-3) Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu): Phần 3: Vành.

 

LỐP VÀ VÀNH MÔ TÔ (MÃ KÝ HIỆU) - PHẦN 3: VÀNH

Motorcycle tyres and rims (Code-designated series) - Part 3: Rims

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của vành để chọn vành cho lốp mô tô. Tiêu chuẩn này chỉ quy định các kích thước của đường bao ngoài của vành cần thiết cho việc lắp lốp khớp với vành.

2. Tài liệu viện dẫn

TCVN 7057-1:2002 (ISO 4249-1:1985), Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (Mã ký hiệu) - Phần 1: Lốp.

3. Vành hoàn thiện

3.1. Đường bao ngoài của vành

Ở phía tiếp xúc với lốp, bề mặt vành phải trơn nhẵn và không được có gờ sắc.

3.2. Lỗ van trên vành

3.2.1. Lỗ van trên vành phải được định tâm ở giữa mặt lõm của đáy vành. ở phía mặt vành hướng vào lốp, cạnh sắc của lỗ van phải được làm tròn hoặc vát cạnh. ở phía mặt vành hướng vào moayơ, mép lỗ không được có ba via có thể làm hỏng van.

Kích thước và dung sai của lỗ van phải theo Hình 1.

3.2.2. Lỗ van phải có đường kính 8,3 mm (xem Hình 1 a).

Đối với mối ghép của các van của lốp không săm, cần có một bề mặt phẳng hình tròn, có đường kính tối thiểu là 14,5 mm ở phía mặt vành hướng vào lốp. Chiều dày lớn nhất của vành tại lỗ van là 9,4 mm (xem Hình 1 b).

Theo yêu cầu của nhà sản xuất mô tô, các lỗ van có thể có đường kính 11,3 mm trong trường hợp này, bề mặt phẳng xung quanh lỗ phải có đường kính nhỏ nhất là 19 mm.

Đối với khả năng định vị lệch tâm (xem Hình 1 c).

3.2.3. Để lắp đế van, vành phải được khoét lỗ bậc để giảm chiều dày vành tại lỗ van xuống còn tối đa là 4 mm.

Kích thước tính bằng milimét

a) Van cho lốp có săm

 

b) Van cho lốp không săm

 

c) Lệch tâm (tùy chọn)c

 

aTùy chọn

bXem 3.2.3.

cĐối với các mã vành MT 3.00 và lớn hơn, nếu đường bao ngoài của phần đáy vành có đủ không gian để bố trí bề mặt phẳng thì lỗ van có thể được đặt ở phần bên cạnh của đáy vành.

Hình 1 - Các kích thước của lỗ van

4. Ký hiệu

Vành phải được ký hiệu bằng mã đường kính và chiều rộng danh nghĩa của vành (ví dụ: 18 ´ 1.85 hoặc 17 M/C ´ MT 3.50) xem ISO 3911.

5. Mặt tựa lốp hình trụ

5.1. Đường bao ngoài của vành

Các kích thước và dung sai của vành có mặt tựa lốp hình trụ phải theo chỉ dẫn trên Hình 2 và trong Bảng 1.

a Xem Bảng 2.

Hình 2 - Đường bao ngoài của vành có mặt tựa lốp hình trụ

Bảng 1 - Các kích thước của vành có mặt tựa lốp hình trụ

Kích thước tính bằng milimét

Chiều rộng danh nghĩa của vành

inch

A

 

+1

-0,5

B

 

min

G

 

± 0,5

H

 

+1

-0,5

P

 

min

C

R2

R1

 

min

R3

 

max

R4

 

min

R5

 

min

1.10

28

5

7

7

3

5

5,5

1,5

1,5

5

7

1.20

30,5

5,5

9

5,5

6

1.35

34

6,5

10

7,5

3,5

6

6,5

2

1.40

36

8

10

1.50

38

7,5

10,5

4

6,5

7

2

5,5

11,5

1.60

40,5

12

4,5

7,5

8

13

1.85

47

8,5

14

9

5

10,5

12,5

6

15

2.15

55

7,5

7

18,5

2.50

63,5

9,5

3

19

2.75

70

10,5

12

11

3

3.00

76

5.2. Đường kính vành

Mã đường kính danh nghĩa của vành, đường kính và chu vi quy định của vành được cho trong Bảng 2.

Bảng 2 - Đường kính và chu vi quy định của vành có mặt tựa lốp hình trụ

Kích thước tính bằng milimét

Mã đường kính danh nghĩa của vành

Đường kính quy định của vành

D

Chu vi quy định của vành

pD

+ 2

- 0,5

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

357,1

382,5

405,6

433,3

458,7

484,1

509,5

534,9

558,8

584,2

1 121,9

1 201,7

1 274,2

1 361,2

1 441

1 520,8

1 600,6

1 680,4

1 755,5

1 835,3

a Nhóm các chữ cái M/C là phương án được phép chọn.

6. Vành có mặt tựa lốp hình côn (kiểu MT)

6.1. Đường bao ngoài của vành

Các kích thước và dung sai của vành có mặt tựa lốp hình côn phải theo chỉ dẫn trên Hình 3 và trong Bảng 3.

Các đường bao ngoài tự chọn của đáy vành được cho trên các Hình 4 và 5 và trong Bảng 4.

CHÚ THÍCH Đối với D và DH, xem 6.3.

Hình 3 - Đường bao ngoài của vành có mặt tựa lốp hình côn 5o(kiểu MT)

Bảng 3 - Các kích thước của vành có mặt tựa lốp hình côn

Kích thước tính bằng milimét

Mã chiều rộng danh nghĩa của vành

A

B

min

C

E a

G

H

min

R1

min

R2

R3

max

R4

± 0,5

R5b

min

R6

± 0,5

R7

± 0,5

 

Dung sai

 

Dung sai

 

Dung sai

MT 1.50

38

+1

- 0,5

7,5

6,5

—

—

10

± 0,5

8

3

7

2,5

—

3

—

—

MT 1.60

40,5

9

8,5

10

+ 0,5

0

12

12,5

2,5

3

2,5

MT 1.85

47

10,5

12

14

9

3

MT 2.15

55

13

+ 2

0

MT 2.50

63,5

+1,5

- 1

+ 1

- 0,5

12

5,5

MT 2.75

70

14

MT 3.00

76

15

13

MT 3.50

89

MT 3.75

95

16

MT 4.00

101,5

MT 4.50

114,5

MT 5.00

127

MT 5.50

140

MT 6.00

152,5

MT 6.25

159

MT 6.50

165

MT 7.00

178

MT 7.50

190,5

MT 8.00

203

MT 8,50

216

MT 9.00

228,5

MT 9.50

241,5

aE là vị trí gờ lồi. Xem Hình 6 và Bảng 5 đối với vành không có gờ lốp.

cĐối với vành MT 2.50 và các vành rộng hơn, đường bao ngoài của đáy vành có thể hoàn toàn tròn với R là bán kính đầy đủ. Xem phương án 2, Hình 5.

Chú dẫn

R bán kính đầy đủ.

Hình 4 - Đường bao ngoài của đáy vành - Phương án 1

Bảng 4 - Đường bao ngoài của đáy vành - Phương án 1

Kích thước tính bằng milimét

Mã chiều rộng danh nghĩa của vành

R5a

min

R

min

MT 1.85

3

20

MT 2.15

MT 2.50

30

MT 2.75

MT 3.00

40

MT 3.50 b

aĐối với vành MT 2.50 và các vành rộng hơn, đường bao ngoài của đáy vành có thể là hoàn toàn tròn với R là bán kính đầy đủ (xem phương án 2, Hình 5).

bCác kích thước của đường bao ngoài của đáy vành cũng có thể áp dụng cho các mã chiều rộng danh nghĩa lớn hơn.

CHÚ DẪN

R Bán kính đầy đủ.

Hình 5 - Đường bao ngoài của đáy vành - Phương án 2

6.2. Đường bao ngoài của mặt tựa lốp

Các đường bao ngoài của mặt tựa lốp của vành không có gờ lồi phải theo chỉ dẫn trên Hình 6 và trong Bảng 5.

Vành không có gờ lốp chỉ dùng với lốp có săm.

Hình 6 - Đường bao ngoài của mặt tựa lốp đối với vành không có gờ lồi

Bảng 5 - Đường bao ngoài của mặt tựa lốp đối với vành không có gờ lồi

Kích thước tính bằng milimét

Mã chiều rộng danh nghĩa của vành

P

+ 2

0

MT 1.50

4

MT 1.60

5

MT 1.85

8

MT 2.15

11

6.3. Đường kính vành và chu vi gờ lồi của vành

Mã đường kính danh nghĩa của vành, đường kính quy định và chu vi gờ lồi của vành phải theo chỉ dẫn trong Bảng 6.

Phụ lục A cung cấp quy trình dùng để đo đường kính vành và đo chu vi vành khi dùng một thước dây bi 8 mm để kiểm tra các vành MT.

Bảng 6 - Đường kính quy định của vành và chu vi gờ lồi đối với đường bao ngoài của vành MT

Kích thước tính bằng milimét

Mã đường kính danh nghĩa của vành

Đường kính quy định của vành1)

D

Chu vi gờ lồi

pDH

+ 2

-1

13 M/C

14 M/C

15 M/C

16 M/C

17 M/C

18 M/C

19 M/C

20 M/C

21 M/C

23 M/C

332,2

357,6

383

406

433,8

459,2

484,6

510

535,4

584,7

1 041,5

1 121,3

1 201,2

1 273,4 b

1 360,7

1 440,5

1 520,3

1 600,1

1 679,9

1 837,8

CHÚ THÍCH Nhóm chữ cái “M/C” đối với mã đường kính vành danh nghĩa 16 M/C và lớn hơn là phương án đã được sản xuất trước tháng 5 năm 2003.

aDung sai chu vi mặt tựa lốp của vành là  mm.

bĐối với mã 16 M/C, dung sai chu vi mặt tựa lốp của vành là ± 1 mm.

7. Chiều rộng vành cho phép

7.1. Các chiều rộng vành cho phép đối với các mã lốp mô tô phải phù hợp với Bảng 7.

CHÚ THÍCH Các chiều rộng vành cho phép đối với mã lốp mô tô theo hệ mét, xem ISO 5751-3.

Bảng 7 - Chiều rộng vành cho phép

Tiết diện lốp

Chiều rộng vành cho phép a

2.00

2.25

2.50

2.75

3.00

3.25

3.50

3.75

4.00

4.25

4.50

5.00

1.10; 1.20; 1.35

1.20; 1.35; 1.40; 1.50; 1.60

1.35; 1.40; 1.50; 1.60;

1.40; 1.50; 1.60; 1.85

1.60; 1.85; 2.15

1.85; 2.15; 2.50

1.85; 2.15; 2.50

1.85; 2.15; 2.50

2.15; 2.50; 2.75; 3.00

2.15; 2. 50; 2.75; 3.00

2.15; 2.50; 2.75; 3.00

2.50; 2.75; 3.00; 3.50

aCũng có thể áp dụng các đường bao ngoài MT. Để thu được chiều rộng đo của vành đối với một tiết diện lốp đã cho, xem trong Bảng 3 của TCVN 7057-1.

 

Phụ lục A
(tham khảo)

Đo chu vi vành - Vành có mặt tựa lốp hình côn (kiểu MT)

Tiến hành đo chu vi vành có mặt tựa lốp bằng cách dùng thước dây mà chiều dài của thước có quan hệ với trục tâm có đường kính DM.

Dung sai của đường kính trục tâm là  mm;

Để bảo đảm độ chính xác, mỗi mặt tựa phải được đo riêng.

Khi dùng một thước dây bi 8 mm để kiểm tra các vành có mặt tựa lốp hình côn, phải áp dụng kích thước cho trên Hình A.1 và Bảng A.1.

Kích thước tính bằng milimét

aĐường kính quy định của vành

Hình A.1 - Đo chu vi của vành

Bảng A.1 - Đo chu vi của vành

Kích thước tính bằng milimét

Mã đường kính danh nghĩa của vành

Đường kính

DM

Chu vi

pDM

+ 1,5

- 0,5

13 M/C

14 M/C

15 M/C

16 M/C

17 M/C

18 M/C

19 M/C

20 M/C

21 M/C

23 M/C

331,53

356,93

382,33

405,33

433,13

458,53

483,93

509,33

534,73

584,03

1041,5

1121,3

1201,1

1273,4 a

1360,7

1440,5

1520,3

1600,1

1679,9

1834,8

aĐối với mã 16 M/C, dung sai của chu vi là ± 1 mm.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 7057-2:2002 (ISO 4249-2:1990), Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô - Phần 2: Tải trọng của lốp.

[2] ISO 3911, Wheels and rims for pneumatic tyres - Vocabulary, designation and marking (Bánh xe và vành lốp hơi - Từ vựng, ký hiệu và ghi nhãn).

[3] ISO 4000- 2:1994 Passenger car tyres and rims - Part 2: Rims (Lốp và vành bánh xe ô tô con - Phần 2: Vành)

[4] ISO 5751-3:1994, Motorcyle tyres and rims (metric series) - Part 3: Range of approved rims contours (Lốp và vành mô tô (hệ mét) - Phần 3: Dãy đường bao ngoài của vành được phê duyệt).

 

Từ khóa:
TCVN7057-3:2008Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7057-3:2008Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7057-3:2008Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7057-3:2008 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7057-3:2008 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7057 3:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7057-3:2008
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2008
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7057-3:2008
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2008
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan