Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›TCVN6705:2009

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6705:2009 về chất thải rắn thông thường - Phân loại

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN6705:2009
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2009
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6705 : 2009

CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG - PHÂN LOẠI

Normal solid wastes - Classification

Lời nói đầu

TCVN 6705 : 2009 thay thế cho TCVN 6705 : 2000.

TCVN 6705 : 2009 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 200 Chất thải rắn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG - PHÂN LOẠI

Normal solid wastes - Classification

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các chất thải rắn thông thường (chất thải rắn không nguy hại) để phân biệt các nhóm loại chất thải rắn, phục vụ cho việc quản lý chất thải một cách an toàn đối với con người, đảm bảo vệ sinh môi trường và đúng với các quy định về quản lý chất thải rắn.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

2.1. Chất thải (waste)

Vật chất được loại ra trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất hoặc trong các hoạt động khác. Chất thải có thể ở dạng rắn, lỏng khí hoặc có thể ở dạng khác.

2.2. Chất thải rắn (solid waste)

Chất thải ở thể rắn hoặc sệt, được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. Chất thải rắn bao gồm chất thải nguy hại và chất thải rắn thông thường (không nguy hại).

2.3. Chất thải rắn thông thường [không nguy hại] (normal solid waste)

Các loại chất thải rắn đô thị (nêu trong Bảng 1 của tiêu chuẩn này), chất thải rắn công nghiệp (như ví dụ trong Phụ lục A của tiêu chuẩn này) không chứa hoặc có chứa lượng rất nhỏ các chất hoặc hợp chất chưa đến mức có thể gây nguy hại tới môi trường và sức khỏe con người.

2.4. Chất thải rắn đô thị (municipal solid waste)

Chất thải rắn thông thường phát sinh từ cư dân, doanh nghiệp, tổ chức trong khu vực đô thị.

2.5. Quản lý chất thải (waste management)

Quá trình hoạt động kiểm soát chất thải từ khi phát sinh đến thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý và tiêu hủy chất thải theo các quy định hiện hành của cơ quan quản lý có thẩm quyền.

3. Phân loại

Dựa theo nguồn phát sinh, chất thải rắn không nguy hại được phân thành các nhóm loại như trong Bảng 1.

Bảng 1 - Nhóm loại chất thải rắn

TT

Nhóm loại chất thải rắn

Mô tả, tính chất

1

Chất thải rắn sinh hoạt, dịch vụ

 

1.1

Chất thải từ hộ gia đình

 

1.1.1

Chất thải thực phẩm

Chất thải rắn, chứa các chất hữu cơ dễ phân hủy hoặc phân hủy nhanh đặc biệt khi thời tiết nóng ẩm, được thải bỏ từ các quá trình chế biến, buôn bán và tiêu dùng thực phẩm.

1.1.2

Chất thải khác

Chất thải rắn, không bị phân hủy thối rữa nhưng có thể gây ra bụi, như các phần còn lại của quá trình cháy (như tro xỉ, tro than…), thải ra từ các hộ gia đình hoặc từ các bếp, lò đốt; các đồ gia dụng đã qua sử dụng, được làm từ các loại vật liệu khác nhau.

1.2

Chất thải từ các cơ sở công cộng, dịch vụ

Các chất thải nêu trong 1.1 và các chất thải rắn không nguy hại khác, không bị phân hủy thối rữa hoặc có thể ít bị phân hủy thối rữa, như giấy và các sản phẩm giấy đã qua sử dụng, đồ nhựa, chai lọ thủy tinh, kim loại, gốm sứ, đất cát, sỏi, bụi đất … được thu gom từ các khu vực công cộng (như bãi tắm, công viên, sân chơi) các điểm dịch vụ, công sở, trường học …, hoặc đường phố.

2

Chất thải rắn xây dựng

 

2.1

Chất thải từ hoạt động xây dựng

Chất thải được thải ra do phá dỡ, cải tạo các hạng mục/công trình xây dựng cũ, hoặc từ quá trình xây dựng các hạng mục/công trình mới (nhà, cầu cống, đường giao thông …), như vôi vữa, gạch ngói vỡ, bê tông, ống dẫn nước bằng sành sứ, tấm lợp, thạch cao … và các vật liệu khác.

3

Chất thải rắn công nghiệp

 

3.1

Chất thải từ các quá trình công nghệ sản xuất công nghiệp và chất thải rắn của các cơ sở xử lý chất thải

Chất thải rắn công nghiệp nguy hại (ví dụ trong Phụ lục A của tiêu chuẩn này), được thải ra từ các nhà máy, xí nghiệp công nghiệp hoặc từ các công trình xử lý khí thải, xử lý chất thải rắn thông thường

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Bảng A.1 - Ví dụ về một số chất thải rắn công nghiệp là các chất thải rắn thông thường

Số TT

Mã số Basel *

Mô tả chất thải

1

Y23

Que hàn cứng

2

 

Chất thải từ vật liệu chịu lửa để lát lò, bao gồm lò nấu chảy kim loại có nguồn gốc là lò nấu đồng

3

 

Xỉ từ sản xuất sắt và thép dạng cục

4

 

Vảy đúc cán từ sản xuất sắt và thép

5

Y22

Vảy đồng ôxít từ công nghệ đúc cán

6

 

Chất thải graphit tự nhiên

7

 

Đá phiến thải, đã bào nhẵn hoặc không

8

 

Chất thải Feldspar

9

 

Các chất thải silicat ở thể rắn loại trừ silica dùng trong các hoạt động đúc

10

 

Chất thải thủy tinh ở thể không phân tán như: Thủy tinh vụn và chất thải khác, mảnh vụn thủy tinh thừa trừ thủy tinh từ đèn catốt và thủy tinh hoạt tính khác

11

 

Chất thải gồm sứ ở dạng không phân tán như: Chất thải Cermet và vụn (vật liệu composit gốm kim loại)

12

 

Các chất thải khác chủ yếu chứa chất vô cơ: Canxi sulfat được tinh chế một phần từ quá trình khử SO2 khí lò (FGD)

13

 

Các mẫu anốt thải bằng than cốc, dầu mỏ hay bitum trong quá trình sản xuất thép, nhôm và được làm sạch theo yêu cầu công nghiệp thông thường, trừ anốt từ quá trình điện phân xút-clo và ngành luyện kim.

14

 

Hydrat nhôm thải, ôxit nhôm thải và cặn trong quá trình sản xuất ôxit nhôm trừ những vật liệu tương tự dùng trong các quá trình làm sạch khí, keo tụ và lọc

15

 

Cặn bôxit (bùn đỏ) [độ pH từ trung bình đến nhỏ hơn 11,5]

16

 

Cao su đã lưu hóa hoặc sản phẩm cao su

17

 

Vải sợi thải, nhưng không lẫn với các chất thải nguy hại

18

 

Chất thải cao su, nhưng không lẫn với chất thải nguy hại

19

 

Chất thải từ bậc lie và gỗ, nhưng không lẫn với chất thải nguy hại.

20

 

Chất thải công nghiệp chế biến nông phẩm, nhưng không lẫn với chất thải nguy hại và chất lây nhiễm

21

 

Chất thải là tóc người, rơm rạ và nấm mốc từ quá trình sản xuất penicillin dùng làm thức ăn gia súc

22

 

Mùn mạt và vụn cao su thải

23

 

Mùn mạt từ các chất thải khác từ da thuộc hoặc có da

24

 

Các chất thải chứa phẩm màu thực phẩm

CHÚ THÍCH: *) Mã số của chất thải theo Phụ lục II Danh mục các đặc tính nguy hại của Công ước Quốc tế BASEL về kiểm soát việc vận chuyển xuyên biên giới và tiêu hủy chất thải.

 

Từ khóa:
TCVN6705:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6705:2009Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6705:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6705:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6705:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN6705:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN6705:2009
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2009
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN6705:2009
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2009
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan