Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›TCVN5856:2017

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5856:2017 về Đá quý - Phương pháp cân thủy tĩnh xác định tỷ trọng

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN5856:2017
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2017
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5856:2017

ĐÁ QUÝ - PHƯƠNG PHÁP CÂN THỦY TĨNH XÁC ĐỊNH TỶ TRỌNG

Gemstones - Hydrostatic weighing method for testing specific gravity

Lời nói đầu

TCVN 5856:2017 thay thế TCVN 5856:1994.

TCVN 5856:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 174, Đồ trang sức biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

ĐÁ QUÝ - PHƯƠNG PHÁP CÂN THỦY TĨNH XÁC ĐỊNH TỶ TRỌNG

Gemstones - Hydrostatic weighing method for testing specific gravity

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp cân thủy tĩnh xác định tỷ trọng để phân biệt các loại đá quý.

2  Bản chất phương pháp

Trong phương pháp cân thủy tĩnh, tỷ trọng của viên đá được xác định bằng theo công thức sau:

Trong đó:

ρ

tỷ trọng viên đá, tính bằng gam trên centimet khối;

m

khối lượng viên đá trong không khí, tính bằng gam;

v

thể tích viên đá, tính bằng centimet khối;

m'

khối lượng viên đá trong dung dịch, tính bằng gam;

ρ'

tỷ trọng dung dịch, tính bằng gam trên centimet khối.

Khối lượng viên đá được xác định bằng cách cân trong không khí (cân khô). Theo định luật Archimedes, khi nhúng viên đá vào trong một dung dịch nào đó, khối lượng của viên đá sẽ mất đi một khối lượng bằng khối lượng của khối dung dịch bị viên đá chiếm chỗ.

Thể tích của viên đá (cũng là thể tích của khối dung dịch bị chiếm chỗ) bằng khối lượng của khối dung dịch đó chia cho tỷ trọng của dung dịch bị chiếm chỗ.

Nếu dung dịch là nước cất ở điều kiện tiêu chuẩn thì tỷ trọng của nó đúng bằng 1 g/cm3.

Tất cả nước, dung dịch và không khí đều phải ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ, áp suất), nếu cân ở điều kiện thường thì kết quả thu được phải hiệu chỉnh.

3  Thiết bị, dụng cụ

3.1  Cân phân tích

Cân phân tích cơ học thông dụng trong các phòng thí nghiệm hoặc cân phân tích điện tử.

Các loại cân trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:

- Độ chính xác (khả năng đọc) từ 10-2g đến 10-3g (10-3 đến 10-4 ct);

- Giới hạn cân được đối với đá quí tối thiểu phải đạt 40 g đến 50 g.

3.2  Bộ gá

Tất cả các loại cân trên đều phải có bộ gá kèm theo để vừa có thể cân mẫu trong không khí, vừa cân trong dung dịch. Bộ gá này có dạng như Hình 1 (loại cân cơ học) hoặc Hình 2 (đối với cân điện tử).

Hình 1 - Ví dụ đối với cân cơ học và bộ gá để xác định tỷ trọng

 

Hình 2 - Ví dụ đối với cân điện tử và bộ gá để xác định tỷ trọng

4  Chuẩn bị thử

Đặt cân ở mức thăng bằng và chuẩn cân theo quả chuẩn;

Tuân thủ các điều kiện của phòng thí nghiệm (nhiệt độ, độ ẩm, điện áp v.v...);

Mẫu phải được rửa sạch và sấy khô. Không thử đối với loại mẫu có nhiều khuyết tật (lỗ hổng, khe nứt hoặc lẫn các tạp chất);

Dung dịch thường được chọn là loại nước cất hai lần.

5  Cách tiến hành

Việc xác định tỷ trọng bằng phương pháp cân thủy tĩnh gồm các bước sau:

- Cân viên đá trong không khí (cân khô);

- Cân viên đá trong dung dịch (cân ướt);

- Tính tỷ trọng theo công thức (1).

Khi tiến hành thử phải chú ý sao cho:

- Không có bọt khí bám vào mẫu và lưới khi cân trong dung dịch;

- Không để mẫu và lưới chạm vào thành cốc;

- Những mẩu đá có tỷ trọng nhỏ (hổ phách, nhựa...) cần cho chìm hẳn trong dung dịch khi cân ướt.

6  Xử lý kết quả

Mỗi một giá trị tỷ trọng cần được xác định tối thiểu là 3 lần sau đó lấy giá trị trung bình.

Kết quả cân được lấy với 2 đến 3 chữ số sau dấu phẩy (đơn vị gam). Hiệu chỉnh giá trị tỷ trọng theo:

- Nhiệt độ của dung dịch;

- Theo lực khí tĩnh học khi cân trong không khí;

- Theo độ lệch của các quả cân so với các giá trị danh nghĩa.

Sai số tuyệt đối của phương pháp cân thủy tĩnh được tính theo công thức Wolf:

Trong đó:

ρ

tỷ trọng viên đá;

Ddd

tỷ trọng dung dịch, tính bằng gram trên centimet khối;

m

khối lượng viên đá, tính bằng gram;

∆m, ∆V, ∆Ddd

các sai số đo tương ứng (khi xác định khối lượng, thể tích và tỷ trọng dung dịch), tính bằng gram, centimet khối và gram trên centimet khối.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Tỷ trọng của đá quý và một số vật liệu liên quan (theo thứ tự giảm dần)

Bảng A.1 - Tỷ trọng của đá quý và một số vật liệu liên quan (theo thứ tự giảm dần)

Tên gọi

Tỷ trọng (g/cm3)

Tên gọi

Tỷ trọng (g/cm3)

Vàng

15,50 - 19,30

Andalusit

3,05 - 3,20

Bạch kim (Platin)

19,00

Actinolit

3,05

Bạc

9,60 - 12,00

Lazulit

3,04 - 3,14

Granat Gadolini Gali
(GGG)

7,05

Amblygonit

3,01 - 3,11

Casiterit

6,80 - 7,00

Sausurit

3,00 - 3,40

Cerusit

6,45 - 6,57

Fluorit

3,00 - 3,25

Anglesit

6,30 - 6,39

Odontolit

3,00

Scheelit

5,90 - 6,10

Brazilianit

2,98 - 2,99

Cuprit

5,85 - 6,15

Montebrasit

2,98

Oxit zirconi lập phương
(CZ)

5,60 - 5,90

Danburit

2,97 - 3,03

Zinkit

5,66 - 5,68

Grandidierit

2,97 - 3,00

Proustit

5,57 - 5,64

Herderit

2,95 - 3,02

Hematit

5,12 - 5,28

Phenakit

2,95 - 2,97

Titanat stronti (Fabulit)

5,11 - 5,15

Boracit

2,95

Pyrit

5,00 - 5,20

Aragonit

2,93 - 2,95

Bornit

4,90 - 4,54

Nephrit

2,90 - 3,03

Marcasit

4,85 - 4,92

Datolit

2,90 - 3,00

Linobat (Niobat liti)

4,64 - 4,66

Polucit

2,85 - 2,94

Granat nhôm ytri
(YAG)

4,55

Dolomit

2,85 - 2,93

Baryt

4,43 - 4,46

Tourmalin

2,82 - 3,32

Witerit

4,27 - 4,79

Prehnit

2,82 - 2,94

Rutil

4,20 - 4,30

Berylonit

2,80 - 2,87

Spesartin

4,12 - 4,18

Amolit

2,75 - 2,80

Painit

4,01

Pectolit

2,74 - 2,88

Smitsonit

4,00 - 4,65

Sugilit

2,74

Gahnit

4,00 - 4,62

Bitownit (Feldspar)

2,72 - 2,75

Legrandit

3,98 - 4,04

Calcit

2,69 - 2,71

Ruby

3,97 - 4,05

Aquamarin

2,68 - 2,74

Celestin (Celestit)

3,97 - 4,00

Emerald tự nhiên

2,67 - 2,78

Saphir

3,95 - 4,03

Beryl quý

2,66 - 2,87

Zircon

3,93 - 4,73

Emerald tổng hợp

2,66 - 2,68

Almandin

3,93 - 4,30

Labrador

2,65 - 2,75

Sphalerit

3,90 - 4,10

Thạch anh các mầu

2,65

Wilemit

3,89 - 4,18

Vivianit

2,64 - 2,70

Demantoit (Granat)

3,82 - 3,85

Aventurin

2,64 - 2,69

Siderit

3,83 - 3,96

Aventurin feldspar

2,62 - 2,65

Andradit

3,70 - 4,10

Oligoclas (Feldspar)

2,62 - 2,65

Azurit

3,70 - 3,90

Albit (Feldspar)

2,62

Chrysoberyl

3,70 - 3,78

Ngọc trai

2,60 - 2,85

Staurolit

3,65 - 3,77

San hô

2,60 - 2,70

Benitoit

3,64 - 3,68

Mã não (Agat)

2,60 - 2,64

Strontianit

3,63 - 3,79

Gỗ hóa đá

2,58 - 2,91

Pyrop

3,62 - 3,87

Jasper

2,58 - 2,91

Spinel tổng hợp

3,61 - 3,65

Cordierit

2,58 - 2,66

Taafeit

3,60 - 3,62

Chalcedony

2,58 - 2,64

Grosular

3,57 - 3,73

Chrysopras

2,58 - 2,64

Periclas

3,56

Thạch anh mắt hổ

2,58 - 2,64

 

 

Thạch anh mắt mèo

2,58 - 2,64

Spinel tự nhiên

3,54 - 3,63

Đá Mặt Trăng

2,56 - 2,59

Kyanit

3,53 - 3,70

Amazonit

2,56 - 2,58

Enstatit

3,20 - 3,30

Ulexit

1,65 - 1,95

Spodumen

3,17 - 3,19

San hô đen

1,34

Chondroit

3,16 - 3,26

Mai rùa

1,26 - 1,35

Apatit

3,16 - 3,23

Bakelit

1,25 - 1,30

Hidenit

3,15 - 3,21

Gagat (Đá huyền)

1,19 - 1,35

Kunzit

3,15 - 3,21

Hổ phách

1,05 - 1,09

Euclas

3,10

Copal

1,03 - 1,10

 

Từ khóa:
TCVN5856:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5856:2017Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN5856:2017Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5856:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN5856:2017 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN5856:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN5856:2017
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2017
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN5856:2017
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2017
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan