Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › TCVN13707-5:2023

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13707-5:2023 (ISO 13061-5:2020) về Tính chất vật lý và cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần 5: Xác định độ bền nén vuông góc với thớ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN13707-5:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13707-5:2023

ISO 13061-5:2020

TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CƠ HỌC CỦA GỖ - PHƯƠNG PHÁP THỬ DÀNH CHO MẪU NHỎ KHÔNG KHUYẾT TẬT TỪ GỖ TỰ NHIÊN - PHẦN 5: XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN NÉN VUÔNG GÓC VỚI THỚ

Physical and mechanical properties of wood - Test methods for small clear wood specimens - Part 5: Determination of strength in compression perpendicular to grain

Lời nói đầu

TCVN 13707-5:2023 thay thế TCVN 8048-5:2009.

TCVN 13707-5:2023 hoàn toàn tương đương với ISO 13061-5:2020.

TCVN 13707-5:2023 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 13707 (ISO 13061), Tính chất vật lý và cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên, gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 13707-1:2023 (ISO 13061-1:2014 with Amd 1:2017), Phần 1: Xác định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học.

- TCVN 13707-2:2023 (ISO 13061-2:2014 with Amd 1:2017), Phần 2: Xác định khối lượng riêng cho các phép thử vật lý và cơ học

- TCVN 13707-3:2023 (ISO 13061-3:2014 with Amd 1:2017), Phần 3: Xác định độ bền uốn tĩnh

- TCVN 13707-4:2023 (ISO 13061-4:2014 with Amd 1:2017), Phần 4: Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh

- TCVN 13707-5:2023 (ISO 13061-5:2020), Phần 5: Xác định độ bền nén vuông góc với thớ

- TCVN 13707-6:2023 (ISO 13061-6:2014), Phần 6: Xác định độ bền kéo song song với thớ

- TCVN 13707-7:2023 (ISO 13061-7:2014), Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với thớ

- TCVN 13707-8:2023 (ISO 13061-8:2022), Phần 8: Xác định độ bền cắt song song với thớ

- TCVN 13707-10:2023 (ISO 13061-10:2017), Phần 10: Xác định độ bền uốn va đập

- TCVN 13707-11:2023 (ISO 13061-11:2017), Phần 11: Xác định độ cứng va đập

- TCVN 13707-12:2023 (ISO 13061-12:2017), Phần 12: Xác định độ cứng tĩnh

- TCVN 13707-13:2023 (ISO 13061-13:2016), Phần 13: Xác định độ co rút theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến

- TCVN 13707-14:2023 (ISO 13061-14:2016), Phần 14: Xác định độ co rút thể tích

- TCVN 13707-15:2023 (ISO 13061-15:2017), Phần 15: Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến

- TCVN 13707-16:2023 (ISO 13061-16:2017), Phần 16: Xác định độ giãn nở thể tích

- TCVN 13707-17:2023 (ISO 13061-17:2017), Phần 17: Xác định độ bền nén song song với thớ

 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CƠ HỌC CỦA GỖ - PHƯƠNG PHÁP THỬ DÀNH CHO MẪU NHỎ KHÔNG KHUYẾT TẬT TỪ GỖ TỰ NHIÊN - PHẦN 5: XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN NÉN VUÔNG GÓC VỚI THỚ

Physical and mechanical properties of wood - Test methods for small clear wood specimens - Part 5: Determination of strength in compression perpendicular to grain

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền nén vuông góc với thớ của gỗ.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 8044 (ISO 3129), Gỗ - Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung đối với thử nghiệm cơ lý của mẫu nhỏ từ gỗ tự nhiên

TCVN 13707-1 (ISO 13061-1), Tính chất vật lý và cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần 1: Xác định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học

TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), Tính chất vật lý và cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần 2: Xác định khối lượng riêng cho các phép thử vật lý và cơ học

ISO 24294, Timber - Round and sawn timber - Vocabulary (Gỗ - Gỗ tròn và gỗ xẻ - Từ vựng)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 24294.

4  Nguyên tắc

Xác định độ bền nén vuông góc với thớ bằng cách đặt tải tăng dần đều lên toàn bộ bề mặt của mẫu thử theo phương xuyên tâm hoặc phương tiếp tuyến hoặc ở một góc bằng 45° so với hướng vòng năm và tính ứng suất tại giới hạn tải trọng từ biểu đồ tải trọng-biến dạng.

5  Thiết bị, dụng cụ

5.1  Máy thử, có khả năng đảm bảo tốc độ gia tải hoặc tốc độ di chuyển của đầu gia tải là không đổi và có thể đo tải chính xác đến 1 %.

5.2  Bộ phận gia tải đồng đều, có ít nhất một khối ép hình lòng cầu tự định hướng bằng thép, tiếp xúc với toàn bộ bề mặt chỏm cầu để phân bố tải trọng đồng đều lên bề mặt mẫu thử.

5.3  Dụng cụ đo chuyển vị, có khả năng đo biến dạng của mẫu thử trong quá trình gia tải chính xác đến 0,01 mm.

5.4  Dụng cụ đo, có khả năng đo các kích thước của mẫu thử chính xác đến 0,1 mm.

5.5  Dụng cụ để xác định độ ẩm và khối lượng riêng, theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1) và TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), tương ứng.

6  Chuẩn bị mẫu thử

6.1  Quy định chung

Việc lấy mẫu và chuẩn bị mẫu phải theo TCVN 8044 (ISO 3129).

6.2  Kích thước mẫu thử

Các mẫu thử có hình hộp chữ nhật, với mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật với kích thước chiều rộng (b) x chiều cao (h) x chiều dài (l), trong đó chiều cao (h) từ 20 mm đến 50 mm theo hướng tải trọng tác động vuông góc với thớ, chiều dài (l), dọc thớ gấp 1,5 lần đến 3 lần chiều cao (h), và chiều rộng (b), ít nhất phải bằng một nửa của chiều cao (h). Khi tiến hành thử với gỗ có các vòng năm rộng hơn 4 mm hoặc bất kỳ loài gỗ nhiệt đới nào, phải tăng các kích thước mặt cắt ngang lên sao cho mẫu thử có số vòng năm ít nhất là năm vòng, hoặc có một mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật vuông góc với thớ có cạnh nhỏ nhất tối thiểu là 50 mm.

6.3  Độ ẩm mẫu thử

6.3.1  Thử nghiệm mẫu thử ở điều kiện tươi hoặc ở điều kiện hong khô tự nhiên.

6.3.2  Độ ẩm mẫu thử ở điều kiện tươi phải bằng hoặc cao hơn điểm bão hòa thớ gỗ (FSP).

6.3.3  Độ ẩm mẫu thử ở điều kiện hong khô tự nhiên phải được ổn định ở nhiệt độ (20±2) °C và độ ẩm tương đối (65±5) % cho đến khi đạt được khối lượng không đổi.

CHÚ THÍCH: Khối lượng được coi là không đổi khi chênh lệch kết quả giữa hai lần cân liên tiếp cách nhau 8 h không vượt quá 0,2 % khối lượng mẫu thử.

6.3.4  Sau khi chuẩn bị, bảo quản mẫu thử ở các điều kiện sao cho độ ẩm không thay đổi trước khi thử nghiệm.

7  Cách tiến hành

7.1  Đo chiều rộng, chiều cao và chiều dài của mẫu thử chính xác đến 0,1 mm.

7.2  Xác định khối lượng riêng của mẫu thử theo TCVN 13707-2 (ISO 13061-2) sử dụng các kích thước đã đo trước khi gia tải để tính thể tích của mẫu thử.

7.3  Sử dụng máy thử với tấm ép tiếp xúc với toàn bộ bề mặt mẫu thử đã đặt ở trung điểm để truyền tải lên mẫu thử. Hướng truyền tải có thể theo phương xuyên tâm hoặc tiếp tuyến hoặc ở một góc bằng 45° so với hướng vòng năm của mẫu thử.

7.4  Truyền tải liên tục với tốc độ gia tải hoặc tốc độ di chuyển của đầu gia tải là không đổi để đạt được giới hạn tải trọng trong thời gian từ 1 min đến 5 min tính từ lúc bắt đầu gia tải.

7.5  Khi máy thử không có dụng cụ ghi kết quả chính xác, phải sử dụng một dụng cụ đo chuyển vị để xác định biến dạng chiều cao h của mẫu thử dọc theo hướng truyền tải khi nén chính xác đến 0,01 mm tại các khoảng tăng tải trọng bằng nhau. Khoảng này phải nhỏ hơn ít nhất 10 lần so với giới hạn tải trọng tương ứng quy định.

CHÚ THÍCH: Đối với mẫu thử có các kích thước nhỏ nhất có thể sử dụng khoảng tăng tải trọng bằng 200 N với gỗ có khối lượng riêng thấp và bằng 400 N với gỗ có khối lượng riêng cao.

7.6  Tiếp tục thử nghiệm cho đến khi tổng độ biến dạng theo hướng truyền tải vượt quá 5 % chiều cao của mẫu thử.

7.7  Ngay sau khi hoàn thành thử nghiệm, cắt phần giữa của mẫu thử để xác định độ ẩm theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1).

8  Tính và biểu thị kết quả

8.1  Tải trọng tương ứng với giới hạn tải trọng được xác định từ biểu đồ tải trọng-biến dạng như sau.

Tải trọng tương ứng với giới hạn tải trọng được xác định theo tung độ của điểm mà tiếp tuyến của góc tạo bởi trục tải trọng với tiếp tuyến đường cong tải trọng-biến dạng là lớn hơn 50 % so với giá trị trong phần tuyến tính của biểu đồ (xem Hình 1)

Hình 1 - Sơ đồ để xác định tải trọng tại giới hạn tải trọng từ biểu đồ tải trọng-biến dạng

CHÚ DẪN

X  độ biến dạng, θ, tính bằng độ.

Y  tải trọng F, tính bằng N

8.2  Độ bền nén vuông góc thớ σp,W ở độ ẩm W tại thời điểm thử, tính bằng N/mm2 (MPa) theo Công thức (1):

(1)

trong đó

FP  là tải trọng tương ứng với giới hạn tải trọng, tính bằng N;

A  là diện tích vùng tiếp xúc, A = b x l (b và l tương ứng với bề rộng và chiều dài của mẫu thử, tính bằng mm).

Biểu thị kết quả chính xác đến 0,1 N/mm2 (MPa).

8.3  Sử dụng một phương pháp được công nhận khi cần hiệu chỉnh độ bền nén vuông góc với thớ σW về độ ẩm 12 %, chính xác đến 0,1 N/mm2.

CHÚ THÍCH: Có thể sử dụng công thức để hiệu chỉnh độ bền nén vuông góc với thớ về độ ẩm 12 % nếu độ ẩm của mẫu thử 12 ± 5 (%), như sau:

(2)

trong đó

α  là hệ số hiệu chỉnh độ ẩm, có thể xác định thông qua một phương pháp được công nhận của quốc gia hoặc quốc tế;

W  là độ ẩm gỗ, xác định theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1).

8.4  Giá trị trung bình cộng và độ lệch chuẩn của kết quả nhận được trên các mẫu thử riêng lẻ trong một mẫu phải được tính chính xác đến 0,1 N/mm2 (MPa)

9  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo phải bao gồm các thông tin sau:

a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) Mô tả lấy mẫu theo TCVN 8044 (ISO 3129);

c) Các chi tiết liên quan đến kích thước mẫu;

d) Thời gian đạt được giới hạn tải trọng;

e) Các kết quả thử nghiệm và giá trị thống kê theo quy định trong Điều 8;

f) Xác định độ ẩm và khối lượng riêng theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1) và TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), tương ứng;

g) Phương pháp sử dụng để hiệu chỉnh các kết quả thử nghiệm về độ ẩm 12 %, nếu cần;

h) Tốc độ thử nghiệm;

i) hướng truyền tải trọng lên hướng vòng năm của mẫu thử;

j) Ngày thử nghiệm;

k) Tên tổ chức thực hiện thử nghiệm.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 8048-5:2009 (ISO 3132: 1975), Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 5: Thử nghiệm nén vuông góc với thớ (sẽ hủy bỏ khi công bố TCVN 13707-5:2023)

Từ khóa:
TCVN13707-5:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13707-5:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13707-5:2023 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13707-5:2023 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13707-5:2023 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13707 5:2023 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN13707-5:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN13707-5:2023
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2023
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan