Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›TCVN13597-2:2022

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13597-2:2022 về Đất, đá quặng - Phần 2: Xác định thành phần khoáng vật sét cao lanh bằng phương pháp nhiệt vi sai

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN13597-2:2022
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2022
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13597-2:2022

ĐẤT, ĐÁ QUẶNG - PHẦN 2: XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN KHOÁNG VẬT SÉT CAO LANH BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHIỆT VI SAI

Soils, rocks and ores - Part 2: Determination of compositions clay mineral of kaolin - Inductively differential thermal analysis method

Lời nói đầu

TCVN 13597-2:2022 do Trung tâm Phân tích thí nghiêm địa chất - Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam biên soạn, Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

Bộ TCVN 13597 Đất, đá quặng gồm các phần sau:

1

TCVN 13597-1:2022

Phần 1: Xác định thành phần khoáng vật sét cao lanh bằng phươngpháp nhiễu xạ tia X

2

TCVN 13597-2:2022

Phần 2: Xác định thành phần khoáng vật sét cao lanh bằng phương pháp nhiệt vi sai

 

ĐẤT, ĐÁ QUẶNG - PHẦN 2: XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN KHOÁNG VẬT SÉT CAO LANH BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHIỆT VI SAI

Soils, rocks and ores - Part 2: Determination of compositions clay mineral of kaolin - Inductively differential thermal analysis method

CẢNH BÁO - Khi áp dụng tiêu chuẩn này có thể liên quan đến các vật liệu, thiết bị và các thao tác gây nguy hiểm. Tiêu chuẩn này không đưa ra được hết tất cả các vấn đề an toàn liên quan đến việc sử dụng chúng. Người sử dụng tiêu chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn thích hợp và xác định khả năng áp dụng hoặc các giới hạn quy định trước khi sử dụng tiêu chuẩn.

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp nhiệt vi sai xác định thành phần khoáng vật sét cao lanh trong mẫu đất, đá quặng.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 9924:2013, Đất, đá, quặng - Quy trình gia công mẫu sử dụng cho các phương pháp phân tích hóa học, hóa lý, runghen, nhiệt.

Trong quá trình phân tích, chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước phù hợp với loại 2 của TCVN 4851 (ISO 3696): Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, năm 1989 (1987).

3  Nguyên tắc

Phương pháp dựa trên cơ sở những biến đổi lý - hoá kèm theo sự thay đổi khối lượng của khoáng vật trong quá trình nung nóng mẫu từ nhiệt độ phòng lên đến 1000 °C. Thiết bị phân tích nhiệt cho phép ghi nhận những khối lượng (TG) và nhiệt khối lượng vi phân (DTG).

Mỗi khoáng vật được đặc trưng bằng một hoặc một tập hợp các hiệu ứng nhiệt ở những khoảng nhiệt độ nhất định không hoặc có sự thay đổi kèm theo khối lượng.

Phân tích các hiệu ứng nhiệt trên đường cong nhiệt vi sai (DTA) và so sánh với các nhiệt đồ chuẩn cho phép xác định thành phần khoáng vật trong mẫu.

Sự thay đổi về khối lượng mẫu được xác định trên các đường cong TG và DTG ứng với mỗi hiệu ứng nhiệt là cơ sở để xác định định lượng từng khoáng vật có trong mẫu.

4  Thuốc thử, hóa chất

4.1  Cồn tuyệt đối Ethanol, hàm lượng ≥ 99,7 % (dùng để rửa cối và vệ sinh dụng cụ chuẩn bị mẫu)

4.2  Mẫu chuẩn thạch anh dạng bột, hàm lượng 99,7 % SiO2 (dùng để chuẩn máy); 200 mg

4.3  Mẫu chuẩn bột AI2O3, hàm lượng 99,7 %; 200 mg (dùng để chuẩn máy và phân tích)

4.4  Khí trơ Argon, nồng độ (loại) dung tích 10,5 Sm3; áp suất 200 bar; hàm lượng tạp chất O2 < 2 ppm; H2O < 2 ppm; CnHm < 0,5 ppm

5  Thiết bị, dụng cụ

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thiết bị, dụng cụ trong phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:

5.1  Thiết bị phân tích nhiệt vi sai: bao gồm máy chính, bộ làm mát, bộ nguồn, máy tính, máy in, phần mềm đo và xử lý.

5.2  Tủ sấy, có điều khiển nhiệt độ đến 200 °C ± 5 °C

5.3  Cối mã não, dung tích 150 ml (dùng để nghiền mẫu)

5.4  Cân phân tích có độ chính xác 0,001 g

5.5  Cốc đựng mẫu bằng AI2O3, dung tích 0,3 ml

5.6  Thìa xúc mẫu, bằng nhựa hoặc hợp kim chuyên dụng

6  Chuẩn bị mẫu thử

Gia công mẫu thử theo TCVN 9924:2013.

7  Cách tiến hành

7.1  Tạo mẫu đo

Dùng thìa xúc mẫu (5.6) xúc khoảng 180 mg mẫu đã được sấy khô ở 70 °C trong khoáng 1 h vào cốc mẫu chuyên dụng (5.5). Khi cân sao cho mẫu chỉ chiếm 2/3 cốc mẫu (5.5) để mẫu không bị trào ra trong quá trình gia nhiệt.

7.2  Đo mẫu

Thiết bị được cài đặt để thực hiện phép đo theo hướng dẫn của nhà sản xuất, các thông số cài đặt để phân tích như sau:

Nhiệt độ nung: từ nhiệt độ phòng đến 1000 °C

Tốc độ gia nhiệt 20 °C / min;

Tốc độ bơm khí trơ Ar (0,8 I / min) (4.4);

Mẫu chuẩn AI2O3 (4.3)

Đặt mẫu cần phân tích, mẫu chuẩn (4.3) vào vị trí đặt mẫu trong thiết bị.

Khi lò đã đạt tới nhiệt độ theo yêu cầu thì máy tự động tắt và lò tự động làm nguội cho đến nhiệt độ <100 °C thì kết thúc quá trình đo.

Giản đồ sẽ được lưu lại. Trên giản đồ thể hiện đường TG, DTG, DTA, T°. trong đó:

TG: đường mất trọng lượng trong quá trình nung mẫu (đơn vị đo mg)

DTG: tốc độ giảm khối lượng (đơn vị đo mg)

DTA: đường cong hiệu ứng nhiệt (đơn vị đo °C)

T°: nhiệt độ (đơn vị đo °C)

Thông tin về mẫu đo: (ngày, giờ đo mẫu; tên mẫu; khối lượng mẫu đo; mẫu đối sánh và khối lượng; khí Ar và file xử lý chuẩn)

8  Xác định thành phần khoáng vật

8.1  Định tính thành phần khoáng vật

Vào phần mềm xử lý của thiết bị xử lý giản đồ (8.1).

Dựa trên giản đồ xác định:

Lượng nước ẩm (nH2O) bị mất đi trong quá trình nung nóng với một số nhóm khoáng vật như illit, halloysit, thạch cao.

Lượng nước kết tinh (OH-) bị mất đi trong quá trình nung nóng với những đối tượng mẫu chứa nhóm hydroxyl.

Lượng khí (CO2, SO3...) thoát ra trong các phản ứng phân hủy với một số nhóm khoáng vật như cacbonat, sunfat.

8.2  Định lượng thành phần khoáng vật

Khối lượng của từng khoáng vật có trong mẫu được xác định theo Công thức 1:

(1)

trong đó:

m: Khối lượng khoáng vật có trong mẫu, mg;

b: Khối lượng MKN (gồm nước, khí...) của khoáng vật xác định được trên đường TG, mg;

a: Khối lượng nước, khí... trong 100 mg khoáng vật theo lý thuyết, mg.

Hàm lượng khoáng vật có trong mẫu được tính theo Công thức 2:

(2)

trong đó:

m: khối lượng khoáng vật có trong mẫu, mg;

M: khối lượng mẫu phân tích, mg.

8.3  Độ không đảm bảo đo mở rộng

Độ không đảm bảo đo mờ rộng của phương pháp: ± 5 %

9  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm bao gồm các thông tin sau:

a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) Nhận dạng mẫu thử;

c) Tên và địa chỉ phòng thử nghiệm;

d) Ngày tiến hành thử nghiệm;

e) Kết quả thử nghiệm;

f) Ngày báo cáo kết quả thử;

g) Bất kỳ các đặc điểm đã ghi nhận trong quá trình xác định, các thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này có thể ảnh hưởng đến kết quả của mẫu thử.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Bảng A.1 - Bảng tra cứu hiệu ứng nhiệt đặc trưng của khoáng vật

STT

Khoáng vật

Hiệu ứng nhiệt (°C)

Loại hình hiệu ứng

Bản chất hiệu ứng

Lượng mất nước lý thuyết (%)

1

Kaolinit

530 - 590

900-1000

Thu nhiệt

Tỏa nhiệt

Mất nước OH-

Mullit hóa

13,96

2

lllit

100-200

500 - 650

Thu nhiệt

Thu nhiệt

Mất nước (H2O)

Mất nước OH-

8,5

3

Mica

820 - 920

Thu nhiệt

Mất nước OH-

4,5

4

AI - Clorit

500 - 530

880 - 900

Thu nhiệt

Tỏa nhiệt

Mất nước OH-

Chuyển pha

10

5

Fe - Clorit

520 - 580

Thu nhiệt

Mất nước OH-

6

Fe- Mg Clorit

720 - 730

810-840

Thu nhiệt

Tỏa nhiệt

Mất nước OH-

Chuyển pha

7

Mg - Fe Clorit

835 - 865

870 - 900

Thu nhiệt

Tỏa nhiệt

Mất nước OH-

Chuyển pha

8

Gơtit

290 - 400

Thu nhiệt

Mất nước OH-

10

9

Gipxit

250 - 400

450 - 600

Thu nhiệt

Thu nhiệt

Mất nước OH-

Mất nước OH-

34,6

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Âu Duy Thành, 2001. Phân tích nhiệt các khoáng vật trong mẫu Địa chất. Nxb Khoa học Kĩ thuật. Hà Nội.

[2] Földvári M., 2011. Handbook of thermogravimetric system of mineral and its use in geological pratice. Geological Institute of Hungary, Budapest, 180p.

[3] Guggenheim, S. and Martin, R. T. (1995). Definition of clay and clay mineral: Journal report of the AIPEA nonmenclature and CMS nonmenclature committees. Clay and Clay Minerals 43: 225-256.

[4] Hanson R.F., Zamora, R. and Keller, W.D., 1981. Nacrite, Dickite and Kaolinite in one deposit in Nayarite, Mexico. Clay and Clay Minerals, 29, 451-453.

[5] Joussein. E., Peptit S., Churchman J., Theng B., Right D., Delvaux., 2005. Halloysite clay mineral - a review. Clay minerals 40, 383 - 426.

[6] Trịnh Thị Lê Thư và nnk, 1994. Tiêu chuẩn ngành đất đá và quặng. TCN. 01- I PTN/94. Phương pháp phân tích nhiệt xác định thành phần khoáng vật trong sét, bôxit và cacbonat. Trung tâm phân tích thí nghiệm địa chất, Cục Địa chất Việt Nam, Bộ Công nghiệp nặng, trang 188-195.

Từ khóa:
TCVN13597-2:2022Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13597-2:2022Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13597-2:2022Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13597-2:2022 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13597-2:2022 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN13597 2:2022 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN13597-2:2022
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2022
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN13597-2:2022
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2022
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan