Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › TCVN13344-1:2021

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13344-1:2021 về Đánh giá chất lượng dự báo - Phần 1: Yếu tố khí tượng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN13344-1:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13344-1:2021

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỰ BÁO - PHẦN 1: YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG

Forecast quality verification - Part 1: Meteorological elements

Lời nói đầu

TCVN 13344-1:2021 do Tổng cục Khí tượng Thủy văn biên soạn, Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 13344 Đánh giá chất lượng dự báo, gồm các tiêu chuẩn:

- TCVN 13344-1:2021, Phần 1: Yếu tố khí tượng.

- TCVN 13344-2:2021, Phần 2: Yếu tố thủy văn.

 

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỰ BÁO - PHẦN 1: YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG

Forecast quality verification - Part 1: Meteorological elements

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng để đánh giá chất lượng dự báo các yếu tố khí tượng tượng trong dự báo khí tượng thủy văn, bao gồm:

- Nhiệt độ không khí.

- Độ ẩm không khí.

- Hướng gió và tốc độ gió.

- Lượng mưa.

2  Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và đơn vị đo

2.1  Thuật ngữ, định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

2.1.1

Hướng gió thịnh hành (prevailing wind direction)

Hướng gió quan trắc được tại trạm quan trắc trong 2 phút có tần suất lớn nhất.

2.1.2

Tốc độ gió (Wind speed)

Giá trị trung bình trong 2 phút tương ứng với hướng gió thịnh hành quan trắc được tại trạm quan trắc.

2.1.3

Tổng lượng mưa (total rainfall)

Giá trị tích lũy được của lượng mưa trong một khoảng thời gian xác định tại trạm quan trắc.

2.1.4

Lượng mưa ngày (daily rainfall)

Giá trị lượng mưa đo được tại trạm quan trắc trong 24 giờ tính từ 19 giờ hôm trước.

2.1.5

Khoảng tin cậy (reliability range)

Khoảng giá trị của các yếu tố khí tượng xác định độ tin cậy của dự báo.

2.1.6

Thời hạn dự báo khí tượng (Meteorological forecast lead time)

Khoảng thời gian tính từ thời điểm bản tin có hiệu lực đến thời điểm kết thúc thời hạn dự báo.

2.2  Ký hiệu và đơn vị đo

Ký hiệu và đơn vị đo như nêu tại Bảng 1:

Bảng 1 - Ký hiệu và đơn vị đo

TT

Yếu tố dự báo

Ký hiệu

Đơn vị đo

Độ chính xác

1

Nhiệt độ

T

°C

0.1 °C

1.1

Nhiệt độ tối cao

Tx

°C

 

1.2

Nhiệt độ tối thấp

Tm

°C

 

1.3

Nhiệt độ trung bình

Ttb

°C

 

2

Độ ẩm

U

%

1.0 %

2.1

Độ ẩm thấp nhất

Um

%

 

2.2

Độ ẩm trung bình

Utb

%

 

3

Gió

 

 

 

3.1

Hướng gió

dd

16 hướng: N, NNE, NE, ENE, E, ESE, SE, SSE,S, SSW, SW, WSW, W, WNW, NW, NNW

 

3.2

Tốc độ gió

ff

Beaufort

cấp

4

Tổng lượng mưa

R

mm

1.0 mm

3  Xác định sai số dự báo

Sai số dự báo các yếu tố khí tượng được tính theo Công thức:

E = F - O

Trong đó:

- E là sai số;

- F là giá trị dự báo;

- O là giá trị quan trắc.

4  Sai số cho phép và khoảng tin cậy dự báo các yếu tố khí tượng

4.1  Sai số cho phép dự báo nhiệt độ không khí

4.1.1  Nhiệt độ không khí tối cao

- Thời hạn dự báo từ 1 đến 3 ngày: Độ tin cậy từ - 2 °C đến 2 °C.

- Thời hạn dự báo từ 4 đến 10 ngày: Độ tin cậy từ - 3 °C đến 3 °C.

4.1.2  Nhiệt độ không khí tối thấp

- Thời hạn dự báo từ 1 đến 3 ngày: Độ tin cậy từ - 2 °C đến 2 °C..

- Thời hạn dự báo từ 4 đến 10 ngày: Độ tin cậy từ - 3 °C đến 3 °C.

4.1.3  Nhiệt độ không khí theo thời điểm

Thời hạn dự báo từ 1 đến 3 ngày: Độ tin cậy từ - 3 °C đến 3 °C.

4.1.4  Nhiệt độ không khí trung bình tháng

Độ tin cậy dự báo nhiệt độ không khí trung bình tháng so với giá trị trung bình nhiều năm:

- Cao hơn trung bình nhiều năm: > 0 °C.

- Xấp xỉ trung bình nhiều năm: Từ -1 °C đến 1 °C.

- Thấp hơn trung bình nhiều năm: < 0 °C.

4.2  Sai số cho phép dự báo độ ẩm không khí tương đối

4.2.1  Độ ẩm không khí tương đối tối thấp

- Thời hạn dự báo từ 1 đến 3 ngày: Độ tin cậy từ -10 % đến 10 %.

- Thời hạn dự báo từ 4 đến 10 ngày: Độ tin cậy từ -15 % đến 15 %.

4.2.2  Độ ẩm không khí tương đối trung bình

- Thời hạn dự báo từ 1 đến 3 ngày: Độ tin cậy từ -10 % đến 10 %.

- Thời hạn dự báo từ 4 đến 10 ngày: Độ tin cậy từ -15 % đến 15 %.

4.3  Sai số cho phép dự báo hướng gió thịnh hành và tốc độ gió mạnh nhất

4.3.1  Hướng gió thịnh hành

Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành: ± 2 hướng liền kề.

4.3.2  Tốc độ gió mạnh nhất

Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất tương ứng với hướng thịnh hành: ± 1 cấp.

4.4  Khoảng tin cậy dự báo lượng mưa

4.4.1  Khoảng tin cậy dự báo lượng mưa ngày

Khoảng tin cậy dự báo lượng mưa ngày như nêu tại Bảng 2:

Bảng 2 - Khoảng tin cậy dự báo lượng mưa ngày theo các thời hạn dự báo

Giá trị dự báo (mm)

Khoảng tin cậy

12 giờ

24 giờ

48 giờ

72 giờ

Nhỏ hơn 50

Từ - 40% đến 40%

Từ - 60% đến 60%

Từ - 70% đến 70%

Từ - 80% đến 80%

Từ 51 đến 100

Từ - 35% đến 35%

Từ - 50% đến 50%

Từ - 60% đến 60%

Từ - 70% đến 70%

Từ 101 đến 300

Từ - 30% đến 30%

Từ - 40% đến 40%

Từ - 50% đến 50%

Từ - 60% đến 60%

Lớn hơn 300

Từ - 25% đến 25%

Từ - 30% đến 30%

Từ - 40% đến 40%

Từ - 50% đến 50%

4.4.2  Khoảng tin cậy dự báo tổng lượng mưa

Khoảng tin cậy dự báo tổng lượng mưa sử dụng cho dự báo tổng lượng mưa của một đợt mưa lớn hoặc tổng lượng mưa tháng như nêu tại Bảng 3:

Bảng 3 - Khoảng tin cậy dự báo tổng lượng mưa

Giá trị dự báo

(mm)

Khoảng tin cậy

Nhỏ hơn 25

Từ - 80% đến 80%

Từ 25 đến 50

Từ - 70% đến 70%

Từ 51 đến 100

Từ - 60% đến 60%

Từ 101 đến 500

Từ - 50% đến 50%

Từ 501 đến 1000

Từ - 40% đến 40%

Lớn hơn 1000

Từ - 30% đến 30%

4.4.3  Khoảng tin cậy dự báo xu thế mưa so với trung bình nhiều năm

- Cao hơn trung bình nhiều năm: Lớn hơn + 10%.

- Xấp xỉ trung bình nhiều năm: Từ - 30% đến 30%.

- Thấp hơn trung bình nhiều năm: Nhỏ hơn -10%.

5.  Đánh giá chất lượng dự báo các yếu tố khí tượng

5.1  Chất lượng dự báo các yếu tố nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí tương đối, hướng gió và tốc độ gió

- Mức “Đủ độ tin cậy” là khi sai số dự báo của các yếu tố nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí tương đối, hướng gió và tốc độ gió nằm trong khoảng sai số cho phép.

- Mức “Không đủ độ tin cậy” là khi sai số dự báo của các yếu tố nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí tương đối, hướng gió và tốc độ gió không nằm trong khoảng sai số cho phép.

5.2  Chất lượng dự báo lượng mưa

- Mức “Đủ độ tin cậy” là khi giá trị quan trắc của lượng mưa nằm trong khoảng tin cậy tương ứng.

- Mức “Không đủ độ tin cậy” là khi giá trị quan trắc của lượng mưa không nằm trong khoảng tin cậy tương ứng.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 Quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo KTTV

[2] Thông tư số 41/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng.

[3] WMO/TD No.1023, GUIDELINES ON PERFORMANCE ASSESSMENT OF PUBLIC WEATHER SERVICES

Từ khóa:
TCVN13344-1:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13344-1:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13344-1:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13344-1:2021 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13344-1:2021 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13344 1:2021 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN13344-1:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN13344-1:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan