Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › TCVN11398:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11398:2016 về Chất lượng đất - Phương pháp xác định khả năng giữ lân

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN11398:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2016 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 11398:2016

CHẤT LƯỢNG ĐẤT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG GIỮ LÂN

Soil quality - Method for phosphate retention determination

Lời nói đầu

TCVN 11398:2016 do Viện Thổ nhưỡng Nông hóa biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CHẤT LƯỢNG ĐẤT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG GIỮ LÂN

Soil quality - Method for phosphate retention determination

 

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khả năng giữ lân của đất nông nghiệp.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987) Nước dùng cho phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 6647 (ISO 11464) Chất lượng đất - Xử lý sơ bộ đất để phân tích hóa lý.

3  Thuật ngữ, định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Khả năng giữ lân (phosphate retention)

Đặc tính có thể giữ lân hay các hợp chất có chứa lân hoặc làm tăng nồng độ các chất này trên bề mặt.

4  Nguyên tắc

Mẫu đất được lắc với dung dịch kali dihydro photphat (KH2PO4) có nồng độ xác định, một phần lân bị đất hấp thụ dưới dạng trao đổi và không trao đổi (cố định hóa học). Trên cơ sở xác định lượng lân không được giữ lại để tính ra lượng lân bị giữ lại trong đất.

5  Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các dụng cụ thông thường trong phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:

5.1  Cân phân tích, có độ chính xác đến 0,002 g.

5.2  Ống ly tâm, dung tích 50 ml.

5.3  Máy lắc ổn nhiệt, lắc được tốc độ 160 r/min.

5.4  Máy ly tâm, đạt được tốc độ 2000 - 3000 r/min.

5.5  Máy quang phổ UV-VIS, có cuvet thích hợp, đo được bước sóng 466 nm.

5.6  Bình định mức, dung tích 1000 ml; 2000 ml.

5.7  Pipet, dung tích 1 ml; 10 ml; 20 ml; 25 ml.

5.8  Cốc chịu nhiệt, dung tích 500 ml; 1000 ml.

6  Thuốc thử

Trừ khi có quy định khác, trong quá trình phân tích chỉ sử dụng hóa chất, thuốc thử có cấp tinh khiết phân tích và tinh khiết phân tích quang phổ.

6.1  Nước, phù hợp với TCVN 4851:1989 - loại 3, hoặc nước có cấp tinh khiết tương đương.

6.2  Axit nitric, (HNO­­3) d= 1,4 g/cm3.

6.3  Axit axetic, (CH3COOH) d = 1,05 g/cm3.

6.4  Natri axetat, (CH3COONa) tinh thể.

6.5  Natri hydroxit, (NaOH) tinh thể.

6.6  Amon vanadat, (NH4VO3) tinh thể.

6.7  Kali dihydro photphat, (KH2PO4) tinh thể.

6.8  Amon molypdat, (NH4MO7O24.4H2O) tinh thể.

6.9  Dung dịch axit axetic (CH3COOH) 10 %: Lấy 97,1 ml axit axetic (6.3) cho vào bình định mức dung tích 1000 ml (5.6) có sẵn 400 ml nước, thêm nước đến vạch định mức và lắc đều.

6.10  Dung dịch Natri hydroxit (NaOH) 10 %: Hòa tan 100 g NaOH (6.5) trong khoảng 800 ml nước và chuyển vào bình định mức 1000 ml (5.6). Để nguội và thêm nước đến vạch định mức và lắc đều.

6.11  Hỗn hợp dung dịch chuẩn có nồng độ 1000 ppm P:

Hòa tan 8,8 g KH2PO4 (6.7) và 32,8 g CH3COONa (6.4) vào khoảng 1500 ml nước và chuyển vào bình định mức 2000 ml (5.6), thêm 23 ml CH3COOH (6.3). Điều chỉnh pH của dung dịch đến  khoảng 4,55 - 4,65 bằng dung dịch CH3COOH 10 % (6.9) hoặc NaOH 10 % (6.10). Thêm nước đến vạch định mức và lắc đều.

6.12  Dung dịch axit vanadomolypdat nitric

Dung dịch A: Hòa tan 0,8 g NH4VO3 (6.6) bằng 500 ml nước sôi trong cốc (5.8) và chuyển vào bình định mức 1000 ml (5.6), để nguội và thêm 6 ml HNO3 (6.2). Thêm nước đến vạch định mức và lắc đều.

Dung dịch B: Hòa tan 16 g NH4Mo7O24.4H2O (6.8) bằng nước nóng 50 °C trong cốc (5.8) và chuyển vào bình định mức 1000 ml (5.6), để nguội và thêm nước đến vạch định mức và lắc đều.

Dung dịch C: Lấy 100 ml HNO3 (6.2) cho vào bình định mức dung tích 1000 ml (5.6) có sẵn 500 ml nước, thêm nước đến vạch định mức và lắc đều.

Trộn đều dung dịch A và dung dịch C, sau đó trộn tiếp dung dịch B theo tỷ lệ thể tích 1:1:1.

6.13  Xây dựng thang tiêu chuẩn

Chuẩn bị 6 bình định mức dung tích 50 ml có đánh số thứ tự từ 0 đến 5. Dùng pipet hút lần lượt hỗn hợp dung dịch chuẩn (6.11) vào các bình theo thể tích ghi trong bảng sau, thêm nước đến vạch và lắc đều.

Bảng 1- Bảng quy đổi nồng độ và phần trăm lân giữ lại theo thể tích dịch chuẩn

Số thứ tự

0

1

2

3

4

5

Thể tích dịch chuẩn (6.11) (ml)

0

10

20

30

40

50

Nồng độ P (mg/l)

0

200

400

600

800

1000

Phần trăm lân giữ lại (%)

100

80

60

40

20

0

7  Cách tiến hành

7.1  Xử lí sơ bộ mẫu đất theo TCVN 6647 (ISO 11464).

7.2  Cân 5,0 g mẫu đất bằng cân phân tích (5.1) cho vào ống ly tâm 50 ml (5.2) và thêm chính xác 25 ml hỗn hợp dung dịch chuẩn (6.11) bằng pipet (5.7). Nút kín.

7.3  Lắc 24 h bằng máy lắc (5.3) ở nhiệt độ 20 °C.

7.4  Ly tâm với tốc độ 2000 r/min trong 15 min bằng máy ly tâm (5.4).

7.5  Hút 1 ml dung dịch mẫu sau ly tâm, dãy tiêu chuẩn cho vào các ống ly tâm dung tích 50 ml (5.2) đã có sẵn 19,0 ml dung dịch axit vanadomolydat nitric (6.12), lắc đều.

7.6  Sau 30 min, đo màu trên máy quang phổ (5.5) ở bước sóng 466 nm

8  Tính kết quả

Lập đường chuẩn biểu diễn tương quan giữa độ hấp thụ quang đo được theo trục tung và phần trăm lân giữ lại theo trục hoành.

Căn cứ độ hấp thụ quang đo được và dựa vào đường chuẩn tính ra phần trăm lân giữ lại của mẫu.

9  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm cần bao gồm những thông tin sau:

a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) Ngày thử nghiệm;

c) Đặc điểm nhận dạng mẫu;

d) Kết quả thử nghiệm;

e) Mọi thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này hoặc được coi là tùy chọn và các yếu tố có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Sổ tay phân tích Đất, Nước, Phân bón, Cây trồng. Viện Thổ nhưỡng Nông hóa biên soạn, NXB Nông nghiệp, 1998.

[2] Phương pháp phân tích đất, nước phân bón và cây trồng (Lê Văn Khoa và cs).

[3] Procedures for soil analysis, International Soil Reference and Information Centre.

[4] Soil survey laboratory methods manual, Rebecca Burt, Editor, November 2004.

 

Từ khóa:
TCVN11398:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11398:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11398:2016 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11398:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN11398:2016 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN11398:2016 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN11398:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN11398:2016
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2016
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan