Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›793/QĐ-UBND

Quyết định 793/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt phương án khoán quản lý bảo vệ rừng giai đoạn 2016-2020 của Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng và Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Đã sao chép thành công!
Số hiệu793/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành21/07/2016
Người kýNguyễn Hữu Hải
Ngày hiệu lực 21/07/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/07/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:793/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 21 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN KHOÁN QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 CỦA CÁC BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG VÀ BAN QUẢN LÝ VƯỜN QUỐC GIA CHƯ MOM RAY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chitrả dịch vụ môi trường rừng.

Xét Văn bản số 119/CV-LN ngày 20/6/2016 của liên ngành: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Sở Tài chính - Sở Kế hoạch và Đầu tư - Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án khoán quản lý bảo vệ rừng giai đoạn 2016 - 2020 của các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng và Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray với các nội dung sau đây:

1. Phạm vi thực hiện: Diện tích rừng và đất lâm nghiệp của các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum quản lý 225.596,16 ha (trừ Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy), trong đó: diện tích đất có rừng 217.073,24 ha (diện tích có cung ứng dịch vụ môi trường rừng là 134.384,09 ha; diện tích không có cung ứng dịch vụ môi trường rừng là 82.689.15 ha), diện tích không có rừng là 8.522,92 ha.

2. Các nhiệm vụ của Phương án:

- Tự tổ chức quản lý bảo vệ rừng: 95.357,99 ha/năm.

- Khoán bảo vệ rừng cho các hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư: 121.715,25 ha/năm (diện tích có cung ứng dịch vụ môi trường rừng là 76.355,25 ha; diện tích không có cung ứng dịch vụ môi trường rừng là 45.360 ha);

(chi tiết tại biểu số 01 kèm theo)

3. Nguồn vốn thực hiện:

3.1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương đầu tư theo Nghị định 75/2015/NĐ- CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ: 137.589,4 triệu đồng, trong đó:

- Kinh phí khoán quản lý bảo vệ rừng đối với diện tích không có cung ứng dịch vụ môi trường 97.070,4 triệu đồng.

- Kinh phí bổ sung thêm cho diện tích có cung ứng dịch vụ môi trường để đảm bảo đủ mức chi theo quy định Nghị định 75/2015/NĐ-CP là 40.519 triệu đồng.

(chi tiết từng đơn vị tại biểu số 02)

3.2. Nguồn thu từ tiền dịch vụ môi trường rừng của các đơn vị:

Sử dụng nguồn thu từ tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm các đơn vị để thực hiện phương án khoán quản lý bảo vệ rừng (được xem là 100%), cụ thể:

- 90% nguồn thu từ cung ứng dịch vụ môi trường rừng, các đơn vị (chủ rừng) chi cho các hoạt động quản lý bảo vệ rừng, trong đó có công tác khoán bảo vệ rừng.

- 10% nguồn thu còn lại (chi phí quản lý) các đơn vị chi cho các hạng mục như lập hồ sơ khoán bảo vệ rừng, lập phương án khoán bảo vệ rừng, nghiệm thu thanh toán...

- Trường hợp chi phí quản lý năm 2016 (10%) không đảm bảo cho công tác lập hồ sơ khoán, các đơn vị sử dụng chi phí quản lý từ các năm trước chưa sử dụng hết để thực hiện.

4.Về mức chi:

- Mức chi tiền khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP, phương thức chi cụ thể như sau:

+ Đối với diện tích nằm ngoài lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, ngân sách trung ương đảm bảo;

+ Đối với diện tích nằm trong lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, sử dụng 90% nguồn thu thực tế tiền dịch vụ môi trường rừng theo từng lưu vực của đơn vị. Trong trường hợp tiền dịch vụ môi trường rừng không đảm bảo mức chi theo Nghị định 75/2015/NĐ-CP thì ngân sách trung ương bổ sung để đảm bảo.

- Chi phí lập phương án khoán bảo vệ rừng: 2.580 đồng/ha.

- Chi phí lập hồ sơ khoán bảo vệ rừng lần đầu 50.000 đồng/ha (theo Công văn số 4545/BNN-TCLN ngày 23/12/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên).

5. Thời gian thực hiện: giai đoạn 2016-2020.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo các đơn vị thực hiện phương án khoán quản lý bảo vệ rừng theo đúng quy định hiện hành; phối hợp với Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh đăng ký với Bộ Tài chính về kế hoạch vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ hàng năm theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ.

2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh hướng dẫn các đơn vị lập thủ tục thanh, quyết toán đối với tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định hiện hành.

3. Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị lập thủ tục thanh, quyết toán đối với nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh (CVP);
- Lưu: VT, NNTN 3,2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn
Hữu Hải

 

Biểu 01

TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN KHOÁN BẢO VỆ RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Kèm theo Quyết định số 793/QĐ-UBND ngày 21/7/2016 của UBND tỉnh)

Stt

Đơn vị

Diện tích quản lý (ha)

Nhiệm vụ của Phương án

Ghi chú

Tổng diện tích

Diện tích có rừng

Diện tích không có rừng

Tự tổ chức quản lý bảo vệ rừng (ha/năm)

Khoán bảo vệ rừng (ha/năm)

Có cung ứng DVMTR

Không có DVMTR

Tổng số

Trong lưu vực thủy điện

Ngoài lưu vực (đề nghị Trung ương cấp kinh phí cho địa phương thực hiện)

 

Tổng cộng

225.596,16

134.384,09

82.689,15

8.522,92

95.357,99

121.715,25

76.355,25

45.360,0

 

1

BQL rừng phòng hộ Đăk Blô

13.552,43

 

13.341,76

210,67

341,76

13.000,0

-

13.000,0

 

2

BQL rừng phòng hộ Đăk Nhoong

14.207,47

9.055,45

3.775,11

1.376,91

3.330,56

9.500,0

7.500,0

2.000,0

 

3

BQL rừng phòng hộ Đăk Long

14.767,06

14.356,46

115,70

294,90

2.445,16

12.027,0

12.027,0

 

 

4

BQL rừng phòng hộ Đăk Ang

6.553,39

6.385,07

 

168,32

2.385,07

4.000,0

4.000,0

 

 

5

BQL rừng phòng hộ Tu Mơ Rông

16.787,70

14.849,80

 

1.937,90

6.849,80

8.000,0

8.000,0

 

 

6

BQL rừng phòng hộ Đăk Hà

21.623,78

19.741,53

 

1.882,25

11.741,53

8.000,0

8.000,0

 

 

7

BQL rừng phòng hộ Kon Rẫy

14.724,29

13.057,69

 

1.666,60

3.557,69

9.500,0

9.500,0

 

 

8

BQL rừng phòng hộ Thạch Nham

29.644,83

10.653,82

18.710,50

280,51

3.076,07

26.288,3

8.928,3

17.360,0

 

9

BQL khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh

37.485,98

36.781,12

 

704,86

21.781,12

15.000,0

15.000,0

 

 

10

BQL Vườn quốc gia Chư Mom Ray

56.249,23

9.503,15

46.746,08

-

39.849,23

16.400,0

3.400,0

13000

 

 

Biểu 02

TỔNG HỢP NHU CẦU VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN KHOÁN QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2020TẠI CÁC BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ VÀ VƯỜN QUỐC GIA CHƯ MOM RAY

(Kèm theo Quyết định số 793/QĐ-UBND ngày 21/7/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng.

TT

Đơn vị

Khối lượng

Nhu cầu kinh phí đề nghị Trung ương bố trí

Ghi chú

Tổng

Trong lưu vực thủy điện

Ngoài lưu vực

Tổng cộng

Kinh phí khoán bảo vệ

Sự nghiệp quản lý (7%)

 

Tổng cộng

82.188,25

36.828,25

45.360,00

137.589,43

128.588,25

9.001,18

 

1

BQL rừng phòng hộ Đăk Blô

13.000,00

-

13.000,00

27.820,00

26.000,00

1.820,00

 

2

BQL rừng phòng hộ Đăk Nhoong

2.000,00

 

2.000,00

4.280,00

4.000,00

280,00

 

3

BQL rừng phòng hộ Đăk Long

-

 

 

-

 

-

 

4

BQL rừng phòng hộ Đăk Ang

-

 

 

-

 

-

 

5

BQL rừng phòng hộ Tu Mơ Rông

-

 

 

-

 

-

 

6

BQL rừng phòng hộ Đăk Hà

-

 

 

-

 

-

 

7

BQL rừng phòng hộ Kon Rẫy

9.500,00

9.500,00

 

5.285,80

4.940,00

345,80

Diện tích trong lưu vực (11.000 ha) nhưng không đảm bảo mức khoán theo NĐ 75/2015/NĐ-CP

8

BQL rừng phòng hộ Thạch Nham

26.288,25

8.928,25

17.360,00

46.703,63

43.648,25

3.055,38

Diện tích trong lưu vực (10.640 ha) nhưng không đảm bảo mức khoán theo NĐ 75/2015/NĐ-CP

9

BQL khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh

15.000,00

15.000,00

 

24.075,00

22.500,00

1.575,00

Diện tích trong lưu vực (18.000 ha) nhưng không đảm bảo mức khoán theo NĐ 75/2015/NĐ-CP

10

BQL Vườn quốc gia Chư Mom Ray

16.400,00

3.400,00

13.000,00

29.425,00

27.500

1.925,00

Diện tích trong lưu vực (6.400 ha) nhưng không đảm bảo mức khoán theo NĐ 75/2015/NĐ-CP

 

Từ khóa:
793/QĐ-UBNDQuyết định 793/QĐ-UBNDQuyết định số 793/QĐ-UBNDQuyết định 793/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 793/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 793 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu793/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành21/07/2016
                            Người kýNguyễn Hữu Hải
                            Ngày hiệu lực 21/07/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu793/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành21/07/2016
                                                  Người kýNguyễn Hữu Hải
                                                  Ngày hiệu lực 21/07/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan