Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›690/QĐ-UBND

Quyết định 690/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu690/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành27/02/2026
Người kýLê Trọng Yên
Ngày hiệu lực 27/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 690/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 27 tháng 2 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nôngnghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 củaChính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Căn cứ Quyết định số 4539/QĐ-BNN-TCLN ngày 6 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành phần mềm cập nhật diễn biến rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số101/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:

Phân loại rừng

Tổng diệntích

Phân theo mục đích sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

I. Diện tích có rừng

1.112.836,23

151.087,67

324.467,66

562.671,74

74.609,16

1. Rừng tự nhiên

930.156,36

146.708,72

304.071,27

465.050,46

14.325,91

a) Rừng gỗ

719.509,35

113.139,90

242.001,76

351.603,83

12.763,86

b) Rừng tre nứa

29.037,88

8.236,39

6.553,99

13.688,16

559,34

c) Rừng hỗn giao

181.609,13

25.332,43

55.515,52

99.758,47

1.002,71

2. Rừng trồng

182.679,87

4.378,95

20.396,39

97.621,28

60.283,25

II. Diện tích chưa córừng

205.419,08

6.897,75

51.889,81

144.449,43

2.182,09

Trong đó: DT trồng rừng chưa thành rừng

16.048,20

180,36

2.415,52

11.270,23

2.182,09

Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2025 là 45,91%.

Điều 2. Hiện trạng rừng tại Điều 1 là số liệu pháp lý để tiếp tục theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh; yêu cầu UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và các sở, ban, ngành liên quan sử dụng hiện trạng rừng nêu trên để thực hiện quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển rừng theo các chương trình của Nhà nước và quy định hiện hành của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (để b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (đ/c Yên);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Tuyển);
- Lưu: VT, NNMT(Thiếu).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

BIỂU 1:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài - sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống

QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

1.149.609,33

-20.724,90

1.128.884,43

151.268,03

102.312,83

47.142,21

 

1.446,99

366,00

326.883,18

294.112,91

12.813,68

8.529,88

2,93

11.423,55

573.941,97

76.791,25

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

1.132.111,42

-19.275,19

1.112.836,23

151.087,67

102.276,83

47.032,57

 

1.419,40

358,87

324.467,66

292.411,52

12.801,17

8.509,51

2,93

10.742,53

562.671,74

74.609,16

1

Rừng tự nhiên

1110

947.871,51

-17.715,15

930.156,36

146.708,72

99.781,63

45.514,70

 

1.255,04

157,35

304.071,27

279.354,68

9.643,28

8.054,69

 

7.018,62

465.050,46

14.325,91

 

- Rừng nguyên sinh

1111

946,38

17,54

963,92

941,48

941,48

 

 

 

 

17,90

17,90

 

 

 

 

4,54

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

946.925,13

-17.732,69

929.192,44

145.767,24

98.840,15

45.514,70

 

1.255,04

157,35

304.053,37

279.336,78

9.643,28

8.054,69

 

7.018,62

465.045,92

14.325,91

2

Rừng trồng

1120

184.239,91

-1.560,04

182.679,87

4.378,95

2.495,20

1.517,87

 

164,36

201,52

20.396,39

13.056,84

3.157,89

454,82

2,93

3.723,91

97.621,28

60.283,25

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

136.971,05

-14.576,80

122.394,25

2.618,91

1.366,28

1.092,69

 

159,08

0,86

14.130,37

9.248,98

3.001,98

428,36

2,54

1.448,51

61.679,62

43.965,35

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

46.165,47

12.834,34

58.999,81

1.760,04

1.128,92

425,18

 

5,28

200,66

6.061,86

3.770,85

155,91

26,46

0,39

2.108,25

35.492,18

15.685,73

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

1.103,39

182,42

1.285,81

 

 

 

 

 

 

204,16

37,01

 

 

 

167,15

449,48

632,17

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

1.132.111,42

-19.275,19

1.112.836,23

151.087,67

102.276,83

47.032,57

 

1.419,40

358,87

324.467,66

292.411,52

12.801,17

8.509,51

2,93

10.742,53

562.671,74

74.609,16

1

Rừng núi đất

1210

1.120.188,42

-19.297,63

1.100.890,79

150.005,88

102.276,83

45.950,78

 

1.419,40

358,87

320.795,51

292.373,52

12.801,17

8.509,51

 

7.111,31

555.863,44

74.225,96

2

Rừng núi đá

1220

1.025,74

-4,14

1.021,60

878,44

 

878,44

 

 

 

40,14

34,52

 

 

 

5,62

101,31

1,71

3

Rừng ngập nước

1230

96,43

-0,95

95,48

6,60

 

6,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57,82

31,06

 

- Rừng ngập mặn

1231

12,63

 

12,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,34

8,29

 

- Rừng ngập phèn

1232

26,48

-0,95

25,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,76

22,77

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

57,32

 

57,32

6,60

 

6,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50,72

 

4

Rừng trên cát

1240

10.800,83

27,53

10.828,36

196,75

 

196,75

 

 

 

3.632,01

3,48

 

 

2,93

3.625,60

6.649,17

350,43

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀICÂY

1300

947.871,51

-17.715,15

930.156,36

146.708,72

99.781,63

45.514,70

 

1.255,04

157,35

304.071,27

279.354,68

9.643,28

8.054,69

 

7.018,62

465.050,46

14.325,91

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

731.374,82

-11.865,47

719.509,35

113.139,90

72.811,04

38.998,44

 

1.173,07

157,35

242.001,76

217.288,35

9.643,28

8.051,51

 

7.018,62

351.603,83

12.763,86

 

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

462.984,74

-6.842,97

456.141,77

79.290,45

45.088,38

32.898,73

 

1.173,07

130,27

144.636,69

130.266,61

1.961,97

6.421,64

 

5.986,47

223.757,71

8.456,92

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

134.533,33

-592,47

133.940,86

8.279,14

2.160,29

6.099,71

 

 

19,14

41.214,87

38.552,85

 

1.629,87

 

1.032,15

80.716,43

3.730,42

 

- Rừng lá kim

1313

94.694,58

-3.190,75

91.503,83

15.871,63

15.863,69

 

 

 

7,94

42.003,07

34.405,03

7.598,04

 

 

 

33.172,79

456,34

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

39.162,17

-1.239,28

37.922,89

9.698,68

9.698,68

 

 

 

 

14.147,13

14.063,86

83,27

 

 

 

13.956,90

120,18

2

Rừng tre nứa

1320

31.557,35

-2.519,47

29.037,88

8.236,39

8.092,46

141,97

 

1,96

 

6.553,99

6.553,99

 

 

 

 

13.688,16

559,34

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

184.939,34

-3.330,21

181.609,13

25.332,43

18.878,13

6.374,29

 

80,01

 

55.515,52

55.512,34

 

3,18

 

 

99.758,47

1.002,71

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH CHƯATHÀNH RỪNG

2000

185.639,84

20.451,58

205.419,08

6.897,75

5.230,32

1.378,98

 

218,41

70,04

51.889,81

44.729,71

3.665,58

1.140,43

 

2.353,86

144.449,43

2.182,09

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

17.497,91

-1.449,71

16.048,20

180,36

36,00

109,64

 

27,59

7,13

2.415,52

1.701,39

12,51

20,37

 

681,02

11.270,23

2.182,09

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

13.665,93

-377,52

13.244,72

905,66

435,88

467,82

 

1,96

 

3.516,49

2.956,54

119,26

18,67

 

422,02

8.822,57

 

3

Diện tích khác

2030

154.476,00

22.278,81

176.126,16

5.811,73

4.758,44

801,52

 

188,86

62,91

45.957,80

40.071,78

3.533,81

1.101,39

 

1.250,82

124.356,63

 

 

BIỂU 2:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025 -TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Tổng

BQL rừngĐD

BQL rừngPH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (công an)

Lực lượng vũ trang (quân đội)

Tổ chức KH và CN; ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Diện tích rừng và diện tích đãtrồng cây rừng

0000

1.128.884,43

170.394,02

472.956,62

368.599,31

13.696,64

24.804,14

1.857,82

5.981,74

3.928,00

252,44

66.413,70

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒNGỐC HINH THANH

1100

1.112.836,23

170.194,40

469.613,33

359.470,01

13.089,14

23.603,62

1.752,65

5.839,15

3.888,38

139,53

65.246,02

1

Rừng tự nhiên

1110

930.156,36

164.207,87

434.740,89

281.719,04

10.214,00

17.301,56

900,88

3.195,44

3.597,38

134,66

14.144,64

 

- Rừng nguyên sinh

1111

963,92

944,46

17,54

0

0

0

0

0

0

0

1,92

 

- Rừng thứ sinh

1112

929.192,44

163.263,41

434.723,35

281.719,04

10.214,00

17.301,56

900,88

3.195,44

3.597,38

134,66

14.142,72

2

Rừng trồng

1120

182.679,87

5.986,53

34.872,44

77.750,97

2.875,14

6.302,06

851,77

2.643,71

291,00

4,87

51.101,38

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

122.394,25

4.333,29

22.661,37

52.588,50

2.670,02

5.475,58

429,72

829,31

230,87

4,49

33.171,10

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

58.999,81

1.653,24

12.003,37

24.506,50

205,12

816,08

422,05

1.814,05

60,13

0,38

17.518,89

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

1.285,81

0,00

207,70

655,97

0,00

10,40

0,00

0,35

0,00

0,00

411,39

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆNLẬP ĐỊA

1200

1.112.836,23

170.194,40

469.613,33

359.470,01

13.089,14

23.603,62

1.752,65

5.839,15

3.888,38

139,53

65.246,02

1

Rừng núi đất

1210

1.100.890,79

168.338,15

460.624,17

358.477,20

13.089,14

23.603,62

1.752,65

5.839,15

3.888,38

139,53

65.138,80

2

Rừng núi đá

1220

1021,6

906,5

85,96

20,82

0

0

0

0

0

0

8,32

3

Rừng ngập nước

1230

95,48

57,32

0

25,53

0

0

0

0

0

0

12,63

 

- Rừng ngập mặn

1231

12,63

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12,63

 

- Rừng ngập phèn

1232

25,53

0

0

25,53

0

0

0

0

0

0

0

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

57,32

57,32

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Rừng trên cát

1240

10828,36

892,43

8903,2

946,46

0

0

0

0

0

0

86,27

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEOLOÀI CÂY

1300

930.156,36

164.207,87

434.740,89

281.719,04

10.214,00

17.301,56

900,88

3.195,44

3.597,38

134,66

14.144,64

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

719.509,35

130.406,23

352.925,96

197.499,91

8.402,18

16.091,39

851,59

1.528,84

2.972,38

0,00

8.830,87

 

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

456.141,77

89.244,41

188.011,94

149.722,68

3.857,90

15.541,06

321,00

1.353,37

2.920,61

0,00

5.168,80

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

133.940,86

8.853,70

92.837,12

23.929,56

4.544,28

235,63

35,26

159,54

2,42

0,00

3.343,35

 

- Rừng lá kim

1313

91.503,83

21.894,63

54.517,52

14.129,93

0,00

290,33

427,09

15,93

40,21

0,00

188,19

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

37.922,89

10.413,49

17.559,38

9.717,74

0,00

24,37

68,24

0,00

9,14

0,00

130,53

2

Rừng tre nứa

1320

29.037,88

8.318,15

9.642,59

6.758,32

313,91

552,22

3,43

355,66

410,55

134,66

2.548,39

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

181.609,13

25.483,49

72.172,34

77.460,81

1.497,91

657,95

45,86

1.310,94

214,45

0,00

2.765,38

4

Rừng cau dừa

1340

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

V

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNHRỪNG

2000

205.419,08

8.609,56

89.190,08

63.418,93

750,11

5.856,33

692,82

967,31

1.515,40

117,66

34.300,88

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

16.048,20

199,62

3.343,29

9.129,30

607,50

1.200,52

105,17

142,59

39,62

112,91

1.167,68

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

13.244,72

1.058,95

6.266,66

3.512,58

73,06

472,88

8,23

24,12

180,21

0,50

1.647,53

3

Diện tích khác

2030

176.126,16

7.350,99

79.580,13

50.777,05

181,57

4.070,91

579,42

800,60

1.295,57

4,25

31.485,67

 

BIỂU 3:

TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: diện tích (ha); Tỷ lệ che phủ (%)

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

NgoàiMĐ LN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

(9)

(11)

 

(12)

1

Phường 2 Bảo Lộc

17.672,00

7.725,45

6.773,96

941,83

9,66

7.725,45

 

352,82

7.220,25

152,38

43,66

2

Phường 3 Bảo Lộc

10.898,00

1.458,60

937,17

516,36

5,07

1.458,60

 

786,65

554,68

117,27

13,34

3

Phường Cam Ly - Đà Lạt

8.094,00

3.931,85

1.808,32

2.070,74

52,79

3.931,85

285,30

3.620,10

6,95

19,50

47,93

4

Phường Lâm Viên - Đà Lạt

3.504,00

1.438,12

1.294,32

142,70

1,10

1.438,12

 

1.435,15

1,38

1,59

41,01

5

Phường Lang Biang - Đà Lạt

32.264,00

23.143,22

20.068,43

3.002,20

72,59

23.143,22

4.219,21

15.447,75

3.246,10

230,16

71,51

6

Phường Xuân Hương - Đà Lạt

7.345,00

4.130,52

3.191,21

939,31

 

4.130,52

 

4.116,05

2,44

12,03

56,24

7

Phường Xuân Trường - Đà Lạt

16.883,00

7.858,75

6.544,45

1.309,44

4,86

7.858,75

 

4.640,83

3.181,34

36,58

46,52

8

Xã Bảo Lâm 1

20.443,00

1.541,40

677,23

759,27

104,90

1.541,40

 

 

1.463,64

77,76

7,03

9

Xã Bảo Lâm 3

15.213,00

2.413,64

1.966,61

431,00

16,03

2.413,64

 

872,20

1.433,07

108,37

15,76

10

Xã Bảo Lâm 4

34.336,00

23.709,23

19.171,92

4.368,53

168,78

23.709,23

 

4.798,33

18.681,57

229,33

68,56

11

Xã Bảo Lâm 5

51.187,00

40.374,95

36.031,31

4.321,75

21,89

40.374,95

5.372,92

3.534,86

31.387,92

79,25

78,83

12

Xã Bảo Thuận

30.030,00

19.645,55

18.309,99

1.332,25

3,31

19.645,55

 

819,28

18.808,07

18,20

65,41

13

Xã Cát Tiên

7.814,00

2.388,43

781,70

1.500,98

105,75

2.388,43

 

 

2.181,94

206,49

29,21

14

Xã Cát Tiên 2

17.725,00

13.072,93

12.498,54

558,20

16,19

13.072,93

12.844,81

 

45,76

182,36

73,66

15

Xã Cát Tiên 3

17.131,00

12.167,57

10.196,41

1.822,96

148,20

12.167,57

8.654,67

 

3.157,07

355,83

70,16

16

Xã D`Ran

24.090,00

17.016,04

15.163,50

1.812,03

40,51

17.016,04

 

11.039,59

5.955,40

21,05

70,47

17

Xã Đạ Huoai

11.395,00

4.958,64

2.485,60

2.206,08

266,96

4.958,64

 

 

4.848,90

109,74

41,17

18

Xã Đạ Huoai 2

24.957,00

18.234,16

14.848,25

3.086,30

299,61

18.234,16

 

3.976,63

14.229,09

28,44

71,86

19

Xã Đạ Huoai 3

13.151,00

8.954,99

7.633,71

1.300,48

20,80

8.954,99

 

5.861,10

3.059,42

34,47

67,94

20

Xã Đạ Tẻh

14.584,00

7.937,44

5.365,14

2.460,69

111,61

7.937,44

21,34

 

7.577,19

338,91

53,66

21

Xã Đạ Tẻh 2

18.606,00

11.852,97

8.670,32

2.925,51

257,14

11.852,97

 

2.358,65

8.583,55

910,77

62,32

22

Xã Đạ Tẻh 3

19.482,00

14.437,92

9.738,20

3.944,99

754,73

14.437,92

3,40

2.619,72

11.478,53

336,27

70,24

23

Xã Đam Rông 1

17.255,00

7.638,34

6.854,18

677,94

106,22

7.638,34

 

3.930,12

3.424,38

283,84

43,65

24

Xã Đam Rông 2

36.558,00

18.179,95

17.374,31

614,86

190,78

18.179,95

 

8.834,02

9.277,38

68,55

49,21

25

Xã Đam Rông 3

13.938,00

4.762,55

3.371,57

999,26

391,72

4.762,55

 

1.665,35

3.012,97

84,23

31,36

26

Xã Đam Rông 4

39.126,00

31.559,38

29.497,94

1.962,92

98,52

31.559,38

9.490,27

15.656,36

6.095,58

317,17

80,41

27

Xã Di Linh

26.828,00

8.602,98

6.222,01

2.290,97

90,00

8.602,98

 

84,67

8.461,92

56,39

31,73

28

Xã Đinh Trang Thượng

20.377,00

3.635,10

3.134,74

325,51

174,85

3.635,10

 

2.636,96

995,11

3,03

16,98

29

Xã Đinh Văn Lâm Hà

8.987,00

314,64

32,33

279,74

2,57

314,64

 

 

288,19

26,45

3,47

30

Xã Đơn Dương

12.780,00

3.998,43

2.751,39

1.243,92

3,12

3.998,43

 

2.026,57

1.913,36

58,50

31,26

31

Xã Đức Trọng

14.878,00

2.696,82

1.308,52

1.363,57

24,73

2.696,82

 

301,82

2.334,96

60,04

17,96

32

Xã Gia Hiệp

32.443,00

23.943,89

22.075,58

1.811,24

57,07

23.943,89

 

871,66

22.948,92

123,31

73,63

33

Xã Hiệp Thạnh

12.720,00

4.699,99

3.073,04

1.587,26

39,69

4.699,99

 

1.578,90

3.047,07

74,02

36,64

34

Xã Hòa Bắc

15.934,00

7.264,66

6.020,43

1.244,23

 

7.264,66

 

4.990,04

2.270,35

4,27

45,59

35

Xã Hòa Ninh

9.516,00

152,76

1,22

151,16

0,38

152,76

 

14,09

137,38

1,29

1,60

36

Xã Ka Đô

10.808,00

7.187,92

5.217,28

1.648,83

321,81

7.187,92

 

1.385,55

5.781,31

21,06

63,53

37

Xã Lạc Dương

82.801,00

71.048,37

69.420,30

1.588,73

39,34

71.048,37

41.661,56

14.666,39

14.543,51

176,91

85,76

38

Xã Nam Ban Lâm Hà

11.754,00

2.697,99

1.281,62

1.398,10

18,27

2.697,99

 

1.603,11

1.031,67

63,21

22,80

39

Xã Nam Hà Lâm Hà

10.033,00

2.722,97

1.944,77

685,27

92,93

2.722,97

 

1.281,01

1.435,89

6,07

26,21

40

Xã Ninh Gia

14.383,00

3.167,49

2.161,80

962,51

43,18

3.167,49

80,70

1.407,22

1.632,01

47,56

21,72

41

Xã Phú Sơn Lâm Hà

24.007,00

10.848,30

9.737,92

1.042,66

67,72

10.848,30

 

929,39

9.760,47

158,44

44,91

42

Xã Phúc Thọ Lâm Hà

23.047,00

5.420,21

4.897,04

384,72

138,45

5.420,21

 

2.453,08

2.959,31

7,82

22,92

43

Xã Quảng Lập

13.508,00

7.760,96

6.745,45

984,30

31,21

7.760,96

 

537,44

7.198,98

24,54

57,22

44

Xã Sơn Điền

26.188,00

19.743,60

18.711,60

989,95

42,05

19.743,60

 

2.480,06

17.237,58

25,96

75,23

45

Xã Tà Hine

12.869,00

2.757,61

1.406,96

1.302,70

47,95

2.757,61

 

1.936,31

698,12

123,18

21,06

46

Xã Tà Năng

25.834,00

14.701,13

11.249,74

3.344,48

106,91

14.701,13

 

8.246,61

6.351,67

102,85

56,49

47

Xã Tân Hà Lâm Hà

16.834,00

21,69

 

21,69

 

21,69

 

 

0,18

21,51

0,13

48

Xã Tân Hội

7.994,00

585,78

155,83

428,54

1,41

585,78

 

 

377,07

208,71

7,31

49

Xã Bảo Lâm 2

11.400,00

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

0,00

50

Phường 1 Bảo Lộc

5.146,00

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

0,00

51

Phường B'Lao

3.372,00

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

0,00

52

Xã Liên Hương

12.823,02

4.216,30

3.735,70

404,55

76,05

4.216,30

 

3.110,25

524,18

581,87

32,29

53

Xã Phan Rí Cửa

6.731,79

753,01

3,35

714,15

35,51

753,01

 

606,15

47,93

98,93

10,66

54

Xã Tuy Phong

44.410,00

37.166,98

37.142,29

24,69

 

37.166,98

 

18.806,97

16.736,75

1.623,26

83,69

55

Xã Vĩnh Hảo

13.858,56

6.110,11

5.906,54

199,10

4,47

6.110,11

 

4.559,00

1.205,14

345,97

44,06

56

Xã Bắc Bình

14.899,00

5.210,31

4.204,76

670,30

335,25

5.210,31

0,00

1.763,04

3.384,20

63,07

32,72

57

Xã Hải Ninh

28.999,00

15.422,82

15.422,41

0,41

0,00

15.422,82

0,00

8.826,57

6.459,32

136,93

53,18

58

Xã Hồng Thái

10.164,00

1.180,44

1.171,68

1,30

7,46

1.180,44

0,00

1.177,22

3,22

 

11,54

59

Xã Phan Sơn

58.446,17

44.708,58

44.663,67

44,91

0,00

44.708,58

0,00

24.322,64

20.088,81

297,13

76,50

60

Xã Sông Lũy

25.333,00

8.555,59

7.926,72

309,21

319,66

8.555,59

0,00

1.156,51

6.875,80

523,28

32,51

61

Xã Lương Sơn

15.921,00

1.091,90

461,00

138,82

492,08

1.091,90

0,00

0,00

520,21

571,69

3,77

62

Xã Hòa Thắng

32.738,00

12.433,71

8.376,84

3.431,94

624,93

12.433,71

0,00

5.411,82

6.828,54

193,35

36,07

63

Xã Hàm Thuận

19.835,15

8.839,35

7.863,08

952,52

23,75

8.839,35

0,00

6.148,79

2.644,04

46,52

44,44

64

Phường Hàm Thắng

4.493,34

521,13

0,00

156,58

364,55

521,13

0,00

0,00

471,05

50,08

3,48

65

Xã La Dạ

26.417,00

17.489,98

17.011,85

446,67

31,46

17.489,98

0,00

11.828,22

5.271,65

390,11

66,09

66

Xã Đông Giang

20.492,27

16.573,00

15.789,14

768,13

15,73

16.573,00

0,00

9.426,67

7.105,46

40,87

80,80

67

Xã Hàm Liêm

11.412,28

1.625,91

1.625,91

0,00

0,00

1.625,91

0,00

0,00

1.589,49

36,42

14,25

68

Xã Hàm Thuận Bắc

29.297,81

15.662,60

15.659,81

2,79

0,00

15.662,60

0,00

7.219,50

8.127,49

315,61

53,46

69

Xã Hồng Sơn

18.901,00

3.906,29

1.722,34

1.671,19

512,76

3.906,29

0,00

1.717,14

2.183,06

6,09

17,95

70

Phường Mũi Né

11.858,91

1.809,10

0,00

1.436,06

373,04

1.812,71

0,00

1,73

1.475,49

335,49

12,11

71

Phường Phú Thủy

1.731,00

44,66

0,00

44,66

0,00

41,05

0,00

0,00

41,05

 

2,58

72

Phường Phan Thiết

448,00

0,00

 

 

 

0,00

 

 

 

 

0,00

73

Phường Bình Thuận

4.474,00

0,00

 

 

 

0,00

 

 

 

 

0,00

74

Phường Tiến Thành

5.516,00

454,26

13,37

440,89

0,00

454,26

0,00

0,00

411,61

42,65

8,24

75

Xã Tuyên Quang

3.786,00

15,22

0,00

14,63

0,59

15,22

0,00

0,00

14,63

0,59

0,39

76

Xã Tân Thành

18.053,00

6.079,92

5.833,02

197,95

48,95

6.079,92

5.462,02

0,00

536,67

81,23

33,41

77

Xã Tân Lập

19.511,00

5.748,10

3.211,12

2.012,90

524,08

5.748,10

0,00

0,00

5.436,33

311,77

26,77

78

Xã Hàm Thuận Nam

11.096,00

3.493,07

2.205,17

1.073,51

214,39

3.493,07

1.885,29

0,00

1.535,42

72,36

29,55

79

Xã Hàm Thạnh

44.124,00

31.584,45

28.732,19

2.277,43

574,83

31.584,45

9.619,72

10.098,98

11.549,92

315,83

70,28

80

Xã Hàm Kiệm

16.346,00

1.701,84

112,70

1.473,68

115,46

1.701,84

0,00

0,00

1.551,32

150,52

9,71

81

Xã Hàm Tân

19.162,00

4.559,02

3.051,46

1.286,91

220,65

4.559,02

0,00

69,80

684,40

3.804,82

22,64

82

Xã Tân Minh

22.889,00

4.482,39

1.881,89

2.075,57

524,93

4.482,39

0,00

0,00

54,33

4.428,06

17,29

83

Xã Sơn Mỹ

25.824,00

8.390,77

1.738,11

5.691,72

960,94

8.390,77

0,00

139,58

4.731,04

3.520,15

28,77

84

Xã Tân Hải

7.598,50

891,39

46,39

609,74

235,26

891,39

0,00

0,00

878,85

12,54

8,63

85

Phường La Gi

7.088,97

683,55

47,01

443,62

192,92

683,55

0,00

0,00

600,59

82,96

6,92

86

Phường Phước Hội

3.799,00

24,65

0,00

24,65

0,00

24,65

0,00

0,00

24,65

0,00

0,65

87

Xã Nghị Đức

11.497,50

6.290,58

5.682,85

607,73

0,00

6.290,58

0,00

2.035,71

4.254,87

0,00

54,71

88

Xã Bắc Ruộng

16.533,26

11.275,89

10.997,64

261,81

16,44

11.275,89

0,00

6.962,41

4.310,09

3,39

68,10

89

Xã Đồng Kho

26.871,66

18.829,85

18.188,57

640,47

0,81

18.829,85

6.370,20

3.007,94

9.075,43

376,28

70,07

90

Xã Suối Kiết

37.861,40

22.495,15

9.768,90

11.984,08

742,17

22.495,15

1.179,51

990,83

16.847,62

3.477,19

57,45

91

Xã Tánh Linh

27.139,20

10.676,81

10.123,56

538,62

14,63

10.676,81

7.065,92

740,10

2.870,79

 

39,29

92

Xã Nam Thành

20.178,96

6.097,21

5.055,90

1.041,31

0,00

6.097,21

0,00

2.473,32

3.623,89

0,00

30,22

93

Xã Trà Tân

13.593,46

1.265,89

0,00

1.265,89

0,00

1.265,89

0,00

0,00

 

1.265,89

9,31

94

Xã Hoài Đức

10.503,88

421,68

0,00

421,68

0,00

421,68

0,00

0,00

0,00

421,68

4,01

95

Đặc Khu Phú Quý

1.813,00

147,11

17,31

123,02

6,78

147,11

 

145,01

 

2,10

7,74

96

Đức Linh

10.308,00

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

0,00

97

Xã Quảng Trực

55.878,46

43.300,58

34.452,74

8.143,91

703,93

43.300,58

0,00

11.274,11

29.885,57

2.140,90

76,23

98

Xã Quảng Tân

29.417,84

14.687,73

1.864,07

12.669,33

154,33

14.687,73

0,00

0,00

4.366,19

10.321,54

49,40

99

Xã Tuy Đức

26.598,00

4.874,32

1.824,30

2.866,65

183,37

4.874,32

0,00

154,47

2.566,89

2.152,96

17,64

100

Xã Quảng Khê

22.428,50

5.170,72

1.812,40

2.733,51

624,81

5.170,72

0,00

189,42

4.147,65

833,65

20,27

101

Xã Tà Đùng

53.133,32

28.073,42

23.279,97

4.289,70

503,75

28.073,42

17.108,10

3.198,54

6.598,73

1.168,05

51,89

102

Phường Bắc Gia Nghĩa

25.054,00

4.454,67

2.943,75

1.286,89

224,03

4.454,67

0,54

3.286,64

406,77

760,72

16,89

103

Phường Đông Gia Nghĩa

10.578,00

1.074,43

278,57

795,86

0,00

1.074,43

0,00

0,00

295,90

778,53

10,16

104

Phường Nam Gia Nghĩa

8.059,00

682,64

12,18

564,14

106,32

682,64

0,00

144,49

12,79

525,36

7,15

105

Xã Quảng Tín

31.017,00

15.922,21

8.265,81

7.643,18

13,22

15.922,21

0,00

8.317,10

45,44

7.559,67

51,29

106

Xã Kiến Đức

16.762,00

4.791,18

2.282,98

2.498,93

9,27

4.791,18

0,00

2.106,83

225,55

2.458,80

28,53

107

Xã Nhân Cơ

15.805,00

3.267,93

2.284,50

952,33

31,10

3.267,93

0,00

2.083,76

290,01

894,16

20,48

108

Xã Cư Jút

10.412,10

1.450,04

50,32

1.399,10

0,62

1.450,04

0,00

0,00

46,33

1.403,71

13,92

109

Xã Đắk Mil

21.375,60

2.610,18

7,02

2.596,26

6,90

2.610,18

0,00

0,00

7,99

2.602,19

12,18

110

Xã Đắk Sắk

9.899,80

244,44

0,00

244,44

0,00

244,44

0,00

0,00

4,58

239,86

2,47

111

Xã Đắk Wil

51.516,60

38.708,65

35.561,49

3.113,70

33,46

38.708,65

2.939,44

1.392,16

32.374,01

2.003,04

75,07

112

Xã Đức Lập

8.818,60

129,00

17,30

111,70

0,00

129,00

0,00

0,00

21,87

107,13

1,46

113

Xã Nam Dong

10.404,50

1.469,39

2,03

1.467,36

0,00

1.469,39

0,00

0,00

13,78

1.455,61

14,12

114

Xã Thuận An

31.580,60

20.066,19

19.963,25

102,94

0,00

20.066,19

0,00

2.423,44

17.556,66

86,09

63,54

115

Xã Krông Nô

15.983,00

1.959,25

191,45

1.645,59

122,21

1.959,25

0,00

50,94

260,17

1.648,14

11,49

116

Xã Nam Đà

13.268,00

3.840,00

2.386,61

1.378,35

75,04

3.840,00

1.446,99

1.062,44

144,47

1.186,10

28,38

117

Xã Nâm Nung

21.966,00

10.415,87

7.160,13

3.062,06

193,68

10.415,87

5.548,08

1.340,07

865,67

2.662,05

46,54

118

Xã Quảng Hòa

8.544,00

2.265,28

1.883,16

331,25

50,87

2.265,28

0,00

0,04

2.063,80

201,44

25,92

119

Xã Quảng Phú

26.359,00

10.055,81

8.331,79

1.319,27

404,75

10.055,81

3.394,39

3.189,84

2.467,13

1.004,45

36,61

120

Xã Quảng Sơn

45.422,00

27.943,30

26.291,29

1.452,85

199,16

27.943,30

3.050,79

6.460,74

17.835,39

596,38

61,08

121

Xã Đắk Song

19.319,00

7.902,08

7.209,34

668,97

23,77

7.902,08

3.562,86

8,01

3.684,15

647,06

40,78

122

Xã Đức An

16.102,80

519,84

329,15

172,18

18,51

519,84

0,00

0,00

390,81

129,03

3,11

123

Xã Thuận Hạnh

12.978,10

1.051,50

707,70

340,23

3,57

1.051,50

0,00

746,32

123,87

181,31

8,07

124

Xã Trường Xuân

32.246,40

8.517,33

6.564,95

1.814,74

137,64

8.517,33

0,00

910,33

6.338,28

1.268,72

25,99

Toàn tỉnh

2.423.827

1.128.884,43

930.156,36

182.679,87

16.048,20

1.128.884,43

151.268,03

326.882,03

573.935,38

76.798,99

45,91

 

BIỂU 4:

DIỄN BIẾN RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi táisinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, ...

Nguyên nhân khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

-20.724,90

3.396,44

 

192,33

-4.713,37

-1,33

-30,57

-48,44

-62,72

-19.457,24

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

-19.275,19

 

2.757,75

192,33

-4.713,37

-1,33

-30,57

-48,44

-62,72

-17.368,84

1

Rừng tự nhiên

1110

-17.715,15

 

 

192,33

0,00

 

-29,12

-35,27

-62,72

-17.780,37

 

- Rừng nguyên sinh

1111

17,54

 

 

0,00

0,00

 

0,00

0,00

0,00

17,54

 

- Rừng thứ sinh

1112

-17.732,69

 

 

192,33

0,00

 

-29,12

-35,27

-62,72

-17.797,91

2

Rừng trồng

1120

-1.560,04

 

2.757,75

0,00

-4.713,37

-1,33

-1,45

-13,17

 

411,53

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-14.576,80

 

1.073,13

0,00

-3.165,94

 

-1,42

-11,86

 

-12.470,71

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

12.834,34

 

1.568,25

0,00

-1.243,82

-1,33

-0,03

-1,31

 

12.512,58

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

182,42

 

116,37

0,00

-303,61

 

 

 

 

369,66

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀUKIỆN LẬP ĐỊA

1200

-19.275,19

 

2.757,75

192,33

-4.713,37

-1,33

-30,57

-48,44

-62,72

-17.368,84

1

Rừng núi đất

1210

-19.297,63

 

2.442,55

192,33

-4.431,54

-1,33

-30,57

-48,44

-61,65

-17.358,98

2

Rừng núi đá

1220

-4,14

 

 

 

 

 

 

 

-1,07

-3,07

3

Rừng ngập nước

1230

-0,95

 

 

 

 

 

 

 

 

-0,95

 

- Rừng ngập mặn

1231

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập phèn

1232

-0,95

 

 

 

 

 

 

 

 

-0,95

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

27,53

 

315,2

0

-281,83

 

 

 

 

-5,84

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂNTHEO LOÀI CÂY

1300

-17.715,15

 

 

192,33

 

 

-29,12

-35,27

-73,07

-17.770,02

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

-11.865,47

 

 

192,33

 

 

-16,41

-34,90

-69,57

-11.936,92

 

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

-6.842,97

 

 

21,88

 

 

-8,83

-5,47

-9,25

-6.841,30

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

-592,47

 

 

170,45

 

0,00

-2,83

-2,97

-47,35

-709,77

 

- Rừng lá kim

1313

-3.190,75

 

 

 

 

0,00

-4,09

-8,41

-8,12

-3.170,13

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

-1.239,28

 

 

 

 

0,00

-0,66

-18,05

-4,85

-1.215,72

2

Rừng tre nứa

1320

-2.519,47

 

 

 

 

0,00

-4,43

-0,03

0,00

-2.515,01

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-3.330,21

 

 

 

 

0,00

-8,28

-0,34

-3,50

-3.318,09

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNHRỪNG

2000

20.451,58

 

-2.757,75

-192,33

4.713,43

1,33

30,57

48,44

62,72

18.545,17

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

-1.449,71

3.396,44

-2.757,75

 

 

 

 

 

 

-2.088,40

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

-377,52

 

 

-192,33

 

 

2,45

9,72

23,06

-220,42

3

Diện tích khác

2030

22.278,81

-3.396,44

 

0,00

4.713,43

1,33

28,12

38,72

39,66

20.853,99

 

Từ khóa:
690/QĐ-UBNDQuyết định 690/QĐ-UBNDQuyết định số 690/QĐ-UBNDQuyết định 690/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 690/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 690 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu690/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành27/02/2026
                            Người kýLê Trọng Yên
                            Ngày hiệu lực 27/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu690/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành27/02/2026
                                                  Người kýLê Trọng Yên
                                                  Ngày hiệu lực 27/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
                                                  • Điều 2. Hiện trạng rừng tại Điều 1 là số liệu pháp lý để tiếp tục theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh; yêu cầu UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và các sở, ban, ngành liên quan sử dụng hiện trạng rừng nêu trên để thực hiện quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển rừng theo các chương trình của Nhà nước và quy định hiện hành của pháp luật.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan