Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›567/QĐ-UBND

Quyết định 567/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2025

Đã sao chép thành công!
Số hiệu567/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành28/02/2026
Người kýLê Văn Sử
Ngày hiệu lực 28/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 567/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 28 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH CÀ MAU NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Ủy ban nhân dântỉnh Cà Mau về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu (cũ) về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Bạc Liêu năm 2024.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số177/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026 về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Maunăm 2025 (kèm Báo cáo số 44/BC-KL ngày 25/02/2026 của Chi cục Kiểm lâm),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau đến ngày 31/12/2025 như sau:

1. Diện tích đất có rừng bao gồm rừng trồng chưa thành rừng: 95.367,1 ha (rừng đặc dụng: 18.950,82 ha; rừng phòng hộ: 23.235,48 ha; rừng sản xuất: 53.180,80 ha), trong đó:

1.1. Diện tích có rừng (đủ tiêu chuẩn để tính độ che phủ tỉnh Cà Mau): 73.966,63 ha.

- Rừng tự nhiên : 12.929,97 ha.

- Rừng trồng : 61.036,66 ha.

1.2. Diện tích rừng trồng chưa thành rừng : 21.400,47 ha.

2. Tổng hợp tỷ lệ che phủ

- Tỷ lệ che phủ rừng : 9,31 %.

- Tỷ lệ che phủ rừng (gồm cả rừng trồng chưa thành rừng): 12,01 %.

(Chi tiết số liệu tại Biểu 02, 03, 04, 05 kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục hướng dẫn Hạt Kiểm lâm, chủ rừng thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng trên phạm vi toàn tỉnh.

b) Hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trong phạm vi quản lý đúng quy định.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng

a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và quy định pháp luật có liên quan.

b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UB MTTQ VN tỉnh;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Chi cục Kiểm lâm;
- Phòng NN-XD;
- Lưu: VT, Giao06/QĐ, TH35/3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

 

BIỂU 02: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Tính đến 31/12/2025

(Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng vàrừng trồng chưa thành rừng)

95.367.10

18.950.82

23.235.48

53.180.80

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

73.966.63

18.712.95

21.628.95

33.624.73

1

Rừng tự nhiên

12.929.97

10.742.12

2.180.00

7.85

2

Rừng trồng

61.036.66

7.970.83

19.448.95

33.616.88

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

73.966.53

18.712.95

21.628.95

33.624.73

1

Rừng trên núi đất

524.68

524.68

 

 

2

Rừng trên núi đá

 

 

 

 

3

Rừng trên đất ngập nước

73.432.27

18.188.27

21.619.37

33.624.73

4

Rừng trên cát

9.58

 

9.58

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

12.929.97

10.742.12

2.180.00

7.85

1

Rừng gỗ tự nhiên

12.929.97

10.742.12

2.180.00

7.85

2

Rừng tre nứa

 

 

 

 

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

 

 

 

 

4

Rừng cau, dừa

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG NHƯNG CHƯA THÀNH RỪNG CÓ RỪNG

21.400.47

237.87

1.606.53

19.556.07

 

BIỂU 03: DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG Tính đến 31/12/2025

(Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

TT

Phân loại rừng

Mã

Tổng

BQL rừng đặc dụng

BQL rừng phòng hộ

Tổ chức kinhtế

Lực lượng vũ trang (Công an)

Lực lượng vũ trang (Quân đội)

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dâncư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích rừng và

diện tích đã trồng cây rừng)

0000

95.367.10

18.950.82

33.306.12

27.833.32

1.434.65

3.051.21

3.238.63

6.574.24

 

 

978.11

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

73.966.63

18.712.95

29.650.14

14.623.59

767.73

2.449.11

1.246.37

5.626.71

 

 

890.03

1

Rừng tự nhiên

1110

12.929.97

10.742.12

2.180

 

 

 

 

7.85

 

 

 

2

Rừng trồng

1120

61.036.66

7.970.83

27.470.14

14.623.59

767.73

2.449.11

1.246.37

5.618.86

 

 

890.03

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

73.966.63

18.712.95

29.650.14

14.623.59

767.73

2.449.11

1.246.37

5.626.71

 

 

890.03

1

Rừng trên núi đất

1210

524.68

524.68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng trên núi đá

1220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

73.432.37

18.188.27

29.640.56

14.623.59

767.73

2.449.11

1.246.37

5.626.71

 

 

890.03

4

Rừng trên cát

1240

9.58

 

9.58

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

12.929.97

10.742.12

2.180.00

 

 

 

 

7.85

 

 

 

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

12.929.97

10.742.12

2.180

 

 

 

 

7.85

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng cau, dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

21.400.47

237.87

3.655.98

13.209.73

666.92

602.10

1.992.26

947.53

 

 

88.08

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

21.400.47

237.87

3.655.98

13.209.73

666.92

602.10

1.992.26

947.53

 

 

88.08

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Diện tích khác

2030

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 04: DIỆN TÍCH VÀ TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC TỈNH CÀ MAU

Tính đến 31/12/2025

(Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Đơn vị tính: ha

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng

Đã thành rừng

Chưa thành rừng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)=(9)+ (10)+(11)

(9)

(10)

(11)

(13)

(14)

(15)

1

Xã Đá Bạc

21.190

5.586.56

1.153.43

4.433.13

1.241.01

6.827.57

4.129.49

102.65

2.595.43

32.22

26.36

5.86

2

Xã Sông Đốc

8.395

374.84

90.64

284.20

3.75

378.59

62.25

316.34

 

4.51

4.47

0.04

3

Xã Khánh Hưng

12.960

269.58

53.95

215.63

31.63

301.21

 

301.21

 

2.32

2.08

0.24

4

Xã Khánh Lâm

20.820

4.882.48

105.94

4.776.54

4.229.94

9.112.42

556.53

204.92

8.350.97

43.77

23.45

20.32

5

Nguyễn Phích

24.500

4.434.60

 

4.434.60

8.051.76

12.486.36

 

 

12.486.36

50.96

18.10

32.86

6

Xã Khánh An

17.770

6.746.09

657.85

6.088.24

288.58

7.034.67

3.638.02

 

3.396.65

39.59

37.96

1.62

7

Xã U Minh

14.500

957.92

73.71

884.21

1.657.98

2.615.90

 

124.96

2.490.94

18.04

6.61

11.43

8

Xã Phú Tân

10.170

426.51

188.58

237.93

 

426.51

 

218.93

207.58

4.19

4.19

 

9

Xã Cái Đôi Vàm

13.110

2.472

222.63

2.249.37

350.43

2.822.43

 

1.713.42

1.109.01

21.53

18.86

2.67

10

Xã Đất Mới

22.294

4.468.41

1.938.09

2.530.32

447.17

4.915.58

2.013.19

1.385.70

1.516.69

22.05

20.04

2.01

11

Xã Tam Giang

20.520

5.965.89

 

5.965.89

881.36

6.847.25

 

1.684.02

5.163.23

33.37

29.07

4.30

12

Xã Đầm Dơi

9.620

112.62

91.35

21.27

 

112.62

112.62

 

 

1.17

1.17

 

13

Xã Tân Tiến

20.720

4.084.62

 

4.084.62

177.78

4.262.40

 

3.659.71

602.69

20.57

19.71

0.86

14

Xã Tân Thuận

16.980

740.91

 

740.91

16.72

757.63

 

539.98

217.65

4.46

4.36

0.10

15

Xã Đất Mũi

27.120

13.332.20

6.763.31

6.568.89

850.65

14.182.85

8.141.77

3.102.07

2.939.01

52.30

49.16

3.14

16

Xã Phan Ngọc Hiển

23.770

8.459.51

42.25

8.417.26

1.489.05

9.948.56

57.15

5.558.32

4.333.09

41.85

35.59

6.26

17

Xã Tân Ân

21.830

7.328.47

 

7.328.47

1.610.37

8.938.84

 

1.167.34

7.771.50

40.95

33.57

7.38

18

Phường Hiệp Thành

13.424

446.47

229.45

217.02

32.97

479.44

120.58

358.86

 

3.57

3.33

0.25

19

Xã Vĩnh Hậu

23.275

1.398.83

818.73

580.10

 

1.398.83

 

1.398.83

 

6.01

6.01

0.00

20

Xã Đông Hải

14.793

897.27

347.89

549.38

5.60

902.87

 

902.87

 

6.10

6.07

0.04

21

Xã Long Điền

12.954

349.47

128.65

220.82

12.49

361.96

 

361.96

 

2.79

2.70

0.10

22

Xã Gành Hào

8.465

231.38

23.52

207.86

21.23

252.61

119.22

133.39

 

2.98

2.73

0.25

23

Xã Phước Long

9.811

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Xã Phong Thạnh

14.296

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Xã Định Thành

11.718

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Phường An Xuyên

6.990

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Phường Lý Văn Lâm

4.542

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Phường Tân Thành

4.842

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Phường Hòa Thành

9.729

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Xã Tạ An Khương

10.420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Xã Trần Phán

7.490

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Xã Thanh Tùng

8.990

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Xã Quách Phẩm

7.380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Xã Khánh Bình

10.450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Xã Trần Văn Thời

13.441

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Xã Thới Bình

12.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Xã Trí Phải

16.660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Xã Tân Lộc

9.680

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Xã Hồ Thị Kỷ

9.360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Xã Biển Bạch

15.820

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Xã Năm Căn

7.006

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Xã Nguyễn Việt Khái

12.990

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Xã Phú Mỹ

8.781

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Xã Lương Thế Trân

13.590

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Xã Tân Hưng

9.241

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Xã Hưng Mỹ

9.840

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Xã Cái Nước

11.825

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Phường Bạc Liêu

2.973

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Phường Vĩnh Trạch

4.975

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Phường Giá Rai

10.460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Phường Láng Tròn

10.643

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Xã Hồng Dân

12.492

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Xã Vĩnh Lộc

9.248

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Xã Ninh Thạnh Lợi

13.327

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Xã Ninh Quới

7.312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Xã An Trạch

10.023

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Xã Hòa Bình

11.477

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Xã Vĩnh Mỹ

11.578

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Xã Vĩnh Phước

12.722

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Xã Phong Hiệp

11.728

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Xã Vĩnh Thanh

7.530

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Xã Vĩnh Lợi

6.169

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Xã Hưng Hội

6.241

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Xã Châu Thới

9.154

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

794.224

73.966.63

12.929.97

61.036.66

21.400.47

95.367.10

18.950.82

23.235.48

53.180.80

12.01

9.31

2.69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 05: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025 TỈNH CÀ MAU Tính đến 31/12/2025

(Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy

rừng

Phá rừng trái pháp luật

Chuy ển mục đíchsử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết

Cải tạo rừng tự nhiên

Nguyên nhân khác tăngdiện tích rừng

Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng

Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THAY ĐỔI (bao gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

-1.301.79

7.753.41

 

 

-7.475.20

-0.46

 

 

-204.40

 

 

-1.375.14

 

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

-3.912.70

 

5.140.78

 

-7.475.20

-0.46

 

 

-202.68

 

 

-1.375.14

 

1

Rừng tự nhiên

1110

-211.73

 

 

 

 

 

 

 

-7.30

 

 

-204.43

 

 

- Rừng nguyên sinh

1111

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

-211.73

 

 

 

 

 

 

 

-7.30

 

 

-204.43

 

2

Rừng trồng

1120

-3.700.97

 

5.140.78

 

-7.475.20

 

 

 

-195.38

 

 

-1.170.71

 

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

33.79

 

78.58

 

-18.64

 

 

 

-22.79

 

 

-3.36

 

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

-3.734.76

 

5.062.20

 

-7.456.56

 

 

 

-172.59

 

 

-1.167.35

 

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

-3.912.70

 

5.140.78

 

-7.475.20

-0.46

 

 

-202.68

 

 

-1.375.14

 

1

Rừng trên núi đất

1210

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng trên núi đá

1220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

-3.912.70

 

5.140.78

 

-7.475.20

-0.46

 

 

-202.68

 

 

-1.375.14

 

 

- Rừng ngập mặn

1231

-1.919.86

 

631.04

 

-1.508.19

 

 

 

-202.68

 

 

-840.03

 

 

- Rừng trên đất phèn

1232

-1.992.84

 

4.509.74

 

-5.967.01

-0.46

 

 

 

 

 

-535.11

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-211.73

 

 

 

 

 

 

 

-7.30

 

 

-204.43

 

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

-211.73

 

 

 

 

 

 

 

-7.30

 

 

-204.43

 

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

-211.73

 

 

 

 

 

 

 

-7.30

 

 

-204.43

 

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

2.610.91

7.753.41

-5.140.78

 

 

 

 

 

-1.72

 

 

 

 

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

2.610.91

7.753.41

-5.140.78

 

 

 

 

 

-1.72

 

 

 

 

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Diện tích khác

2030

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 06: THỐNG KÊ DIỆN TÍCH SẠT LỞ VEN BIỂN NĂM 2025 TỈNH CÀ MAU Tính đến 31/12/2025

(Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Đơn vị tính: ha

STT

Đơn vị hành chính

Sạt lở ven biển

Ghi chú

Tổng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng bô gồm rừng trồng chưa thành rừng

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

Xã Khánh Lâm

7.30

7.30

 

 

-

Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây

7.30

7.30

 

 

II

Xã Tân Ân

24.02

 

24.02

 

-

Ban Quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng

24.02

 

24.02

 

III

Xã Phan Ngọc Hiển

66.16

 

66.16

 

-

Ban Quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng

51.45

 

51.45

 

-

Ban Quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi

14.71

 

14.71

 

IV

Xã Đất Mũi

4.55

 

4.55

 

-

Ban Quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi

4.55

 

4.55

 

V

Xã Tam Giang

39.88

 

39.88

 

-

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam Giang

39.88

 

39.88

 

VI

Xã Tân Tiến

43.92

 

43.92

 

-

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam Giang

43.92

 

43.92

 

VII

Xã Tân Thuận

16.14

 

16.14

 

-

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam Giang

16.14

 

16.14

 

VIII

Phường Hiệp Thành

0.71

 

0.71

 

-

Ban Quản lý rừng đặc dụng - phòng hộ Bạc Liêu

0.71

 

0.71

 

IX

Xã Gành Hào

1.72

 

1.72

 

-

Ban Quản lý rừng đặc dụng - phòng hộ Bạc Liêu

1.72

 

1.72

 

Tổng

204.40

7.30

197.10

 

 

Từ khóa:
567/QĐ-UBNDQuyết định 567/QĐ-UBNDQuyết định số 567/QĐ-UBNDQuyết định 567/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định số 567/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định 567 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu567/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cà Mau
                            Ngày ban hành28/02/2026
                            Người kýLê Văn Sử
                            Ngày hiệu lực 28/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu567/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cà Mau
                                                  Ngày ban hành28/02/2026
                                                  Người kýLê Văn Sử
                                                  Ngày hiệu lực 28/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau đến ngày 31/12/2025 như sau:
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan