Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › 55/2020/QĐ-UBND

Quyết định 55/2020/QĐ-UBND quy định về hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 55/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 07/11/2020
Người ký Phan Thiên Định
Ngày hiệu lực 20/11/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 07/11/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 55/2020/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 11 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 342 /TTr-STNMT-TN ngày 06 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:

1. Hệ số quy đổi đối với loại khoáng sản nguyên khai tính bằng tấn

Số thứ tự

Loại khoáng sản

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Hệ số quy đổi (Rqđ)

Sau khi khai thác

Đơn vị

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

1

Than bùn

1,000

Tấn

0,893

Tấn

1,120

2

Quặng sắt laterit

1,000

Tấn

1,000

Tấn

1,000

3

Đá sét phụ gia xi măng

1,000

Tấn

0,955

Tấn

1,047

4

Khoáng sản titan

1,00

Tấn

0,650

Tấn

1,538

5

Đá vôi sản xuất xi măng

1,00

Tấn

0,982

Tấn

1,019

Khoáng sản thành phẩm là khoáng sản được phân loại, sàng tuyển từ khoáng sản nguyên khai được đưa vào sử dụng sản xuất phân bón, xi măng hoặc đưa vào tiêu thụ (quặng tinh titan).

2. Hệ số quy đổi đối với loại khoáng sản nguyên khai tính bằng m3

Số thứ tự

Loại khoáng sản

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Hệ số quy đổi (Rqđ)

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

Sau chế biến

Đơn vị

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường:

a

- Đá hộc, đá loca, đá xô bồ (sau nổ mìn)

1,00

m3

1,00

m3

1,00

b

Đá 0,5 x 1cm

1,00

m3

0,9039

m3

1,106

c

Đá 1 x 2cm

1,00

m3

0,8969

m3

1,115

d

Đá 2 x 4cm

1,00

m3

0,8731

m3

1,145

đ

Đá 4 x 6cm

1,00

m3

0,9053

m3

1,105

e

Đá Dmax37,5

1,00

m3

0,9512

m3

1,051

g

Đá Dmax25

1,00

m3

0,9819

m3

1,018

h

Bột đá (base)

1,00

m3

0,9687

m3

1,032

2

Đất làm vật liệu san lấp

1,00

m3

1,00

m3

1,00

3

Đất sét cao lanh, fenspat

1,00

m3

1,00

m3

1,00

4

Cát, sỏi làm vật liệu xây dựng

1,00

m3

1,00

m3

1,00

5

Nước khoáng nóng

 

 

 

 

 

a

Nước khoáng đóng chai

1,00

m3

0,4421

m3

2,262

b

Nước khoáng nóng lây trực tiếp

1,00

m3

1,00

m3

1,00

6

Đá làm ốp lát:

 

 

 

 

 

a

Đá có chiều dày 20mm (Đá thành phẩm tính bằng m3)

1,00

m3

0,187

m3

5,353

b

Nhiều loại đá

(Đá thành phẩm tính bằng m3)

1,00

m3

0,136

m3

7,346

3. Hệ số quy đổi đối với khoáng sản đất sét làm gạch, cát trắng (cát thủy tinh)

Số thứ tự

Loại khoáng sản

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Hệ số quy đổi (Rqđ)

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

Sau chế biến

Đơn vị

1

Đất sét sản xuất gạch nung:

a

Gạch đặc nhỏ (200 x 95 x 60)

1,710

m3

1000

viên gạch

1,710

b

Gạch đặc lớn (220 x 105 x 60)

1,995

m3

1000

viên gạch

1,995

c

Gạch 2 lỗ nhỏ (160 x 90 x 50)

1,005

m3

1000

viên gạch

1,005

d

Gạch 4 lỗ lớn (220 x 105 x 60)

1,075

m3

1000

viên gạch

1,075

đ

Gạch 6 lỗ nhỏ (200 x 135 x 95)

2,545

m3

1000

viên gạch

2,545

e

Gạch 6 lỗ lớn (220 x 150 x 105)

3,290

m3

1000

viên gạch

3,290

2

Cát trắng (cát thủy tinh)

1,000

m3

1,356

Tấn

0,737

4. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm

Phương pháp tính như sau:

Số lượng khoáng sản nguyên khai

=

Số lượng khoáng sản thành phẩm

x

Hệ số quy đổi (Rqđ)

Trong đó:

- Khoáng sản nguyên khai: Là sản phẩm tài nguyên của khoáng sản, đã khai thác, không còn ở trạng thái tự nhiên nhưng chưa qua đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác.

- Khoáng sản thành phẩm: Là khoáng sản sau khi khai thác được đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác, được đưa vào tiêu thụ, sử dụng.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2020.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt động khoáng sản theo quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm tra VBQPPL- BTP;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VP: CVP và các PCVP;
- Lưu VT, XD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thiên Định

 

 

Từ khóa:
55/2020/QĐ-UBND Quyết định 55/2020/QĐ-UBND Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND Quyết định 55/2020/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định 55 2020 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 55/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 07/11/2020
Người ký Phan Thiên Định
Ngày hiệu lực 20/11/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 55/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 07/11/2020
Người ký Phan Thiên Định
Ngày hiệu lực 20/11/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan