Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›530/QĐ-UBND

Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt, công bố số liệu hiện trạng rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu530/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành17/03/2023
Người kýHồ Quang Bửu
Ngày hiệu lực 17/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/03/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 530/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 17 tháng 3 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ SỐ LIỆU HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 26/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;

Căn cứ Quyết định số 4539/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Phần mềm cập nhật diễn biến rừng (FRMS);

Căn cứ Công văn số 433/KL-QLR ngày 20/10/2022 của Cục Kiểm lâm về triển khai phần mềm FRMS 4.0 để cập nhật diễn biến rừng;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 54/TTr-SNN&PTNT ngày 07/3/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt, công bố số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đến ngày 31/12/2022 như sau:

Tổng diện tích tự nhiên: 1.057.474,05 ha.

- Diện tích đất có rừng: 680.806,40 ha (bao gồm cả diện tích đất đã trồng chưa thành rừng). Trong đó: Diện tích rừng trong quy hoạch: 642.257,33 ha; diện tích rừng ngoài quy hoạch: 38.549,07.

Cụ thể:

+ Rừng tự nhiên: 463.530,46 ha (trong đó diện tích rừng tự nhiên 9 huyện miền núi là 428.703,57 ha):

. Rừng gỗ: 451.129,03 ha;

. Rừng tre nứa: 4.572,38 ha;

. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa: 7.742,59 ha;

. Rừng cau dừa: 86,46 ha.

+ Rừng trồng: 217.275,94 ha:

. Rừng trồng đã thành rừng: 157.280,47 ha;

. Đất đã trồng chưa thành rừng: 59.995,47 ha (diện tích này không tham gia tính độ che phủ rừng).

- Diện tích đất chưa có rừng: 88.465,08 ha, bao gồm: 56.826,54 ha diện tích khoanh nuôi tái sinh (có cây gỗ tái sinh) và 31.638,54 ha diện tích đất trống khác còn lại.

- Độ che phủ rừng toàn tỉnh là 58,71%. Trong đó:

- Độ che phủ rừng tự nhiên là 43,83%.

- Độ che phủ rừng 9 huyện miền núi là 66,83%.

(Kèm theo các biểu số liệu tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh năm 2022)

Điều 2.Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các Sở, Ban, ngành liên quan sử dụng số liệu rừng và đất quy hoạch phát triển rừng từ ngày 01/01/2023 là số liệu chính thức của tỉnh Quảng Nam để tiếp tục việc thực hiện theo dõi, cập nhật diễn biến rừng năm 2023 và các năm tiếp theo; thực hiện quản lý, bảo vệ và phát triển rừng theo các chương trình của Nhà nước, theo Luật Lâm nghiệp, Luật Đất đai.

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh căn cứ kết quả theo dõi diễn biến rừng năm 2022 để thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Tổng cục Lâm nghiệp;
- Cục Kiểm lâm;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, KTN.
D:\Dropbox\minh tam b\Nam 2023\Quyet dinh\03 15 phe duyet, cong bo so lieu dien bien rung 2022.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

Biểu số 01. DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2022 TỈNH QUẢNG NAM

(Kèm theo Quyết định số      /QĐ-UBND ngày      /3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha.

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài, sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu rừng nghiên cứu

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

680.249,71

556,69

680.806,40

129.143,51

3.142,90

101.787,49

24.112,97

100,15

 

283.460,27

281.547,62

6,15

 

1.812,99

93,51

268.202,62

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

619.736,70

1.074,23

620.810,93

128.950,05

3.142,90

101.619,79

24.100,82

86,54

 

278.552,98

276.781,14

6,15

 

1.674,55

91,14

213.307,90

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

619.736,70

1.074,23

620.810,93

128.950,05

3.142,90

101.619,79

24.100,82

86,54

 

278.552,98

276.781,14

6,15

 

1.674,55

91,14

213.307,90

1

Rừng tự nhiên

1110

463.356,77

173,69

463.530,46

128.765,49

3.142,90

101.528,32

24.094,27

 

 

257.482,67

257.421,15

 

 

 

61,52

77.282,30

 

- Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

463.356,77

173,69

463.530,46

128.765,49

3.142,90

101.528,32

24.094,27

 

 

257.482,67

257.421,15

 

 

 

61,52

77.282,30

2

Rừng trồng

1120

156.379,93

900,54

157.280,47

184,56

 

91,47

6,55

86,54

 

21.070,31

19.359,99

6,15

 

1.674,55

29,62

136.025,60

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

89.378,70

-1.223,84

88.154,86

97,58

 

6,38

4,66

86,54

 

8.903,62

7.203,32

6,15

 

1.666,69

27,46

79.153,66

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

66.753,75

2.096,70

68.850,45

86,98

 

85,09

1,89

 

 

12.148,31

12.138,29

 

 

7,86

2,16

56.615,16

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

247,48

27,68

275,16

 

 

 

 

 

 

18,38

18,38

 

 

 

 

256,78

 

Trong đó:

1124

523,46

24,95

548,41

 

 

 

 

 

 

11,96

7,13

0,53

 

4,30

 

536,45

 

- Rừng trồng cao su

1125

72,83

0,66

73,49

 

 

 

 

 

 

7,83

6,60

 

 

1,23

 

65,66

 

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

450,63

24,29

474,92

 

 

 

 

 

 

4,13

0,53

0,53

 

3,07

 

470,79

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

619.736,70

1.074,23

620.810,93

128.950,05

3.142,90

101.619,79

24.100,82

86,54

 

278.552,98

276.781,14

6,15

 

1.674,55

91,14

213.307,90

1

Rừng trên núi đất

1210

613.685,95

1.071,76

614.757,71

127.944,73

3.142,90

100.614,47

24.100,82

86,54

 

276.060,05

276.035,23

6,15

 

18,67

 

210.752,93

2

Rừng trên núi đá

1220

1.267,09

 

1.267,09

1.005,15

 

1.005,15

 

 

 

103,40

103,40

 

 

 

 

158,54

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

178,16

 

178,16

 

 

 

 

 

 

128,60

39,62

 

 

 

88,98

49,56

 

- Rừng ngập mặn

1231

56,43

 

56,43

 

 

 

 

 

 

46,31

18,85

 

 

 

27,46

10,12

 

- Rừng trên đất phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

121,73

 

121,73

 

 

 

 

 

 

82,29

20,77

 

 

 

61,52

39,44

4

Rừng trên cát

1240

4.605,50

2,47

4.607,97

0,17

 

0,17

 

 

 

2.260,93

602,89

 

 

1.655,88

2,16

2.346,87

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

463.356,77

173,69

463.530,46

128.765,49

3.142,90

101.528,32

24.094,27

 

 

257.482,67

257.421,15

 

 

 

61,52

77.282,30

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

450.890,13

238,90

451.129,03

128.320,52

3.142,90

101.083,35

24.094,27

 

 

251.275,44

251.275,44

 

 

 

 

71.533,07

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

450.343,47

239,25

450.582,72

127.788,90

3.142,90

100.551,73

24.094,27

 

 

251.260,75

251.260,75

 

 

 

 

71.533,07

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

546,66

-0,35

546,31

531,62

 

531,62

 

 

 

14,69

14,69

 

 

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

4.617,75

-45,37

4.572,38

69,90

 

69,90

 

 

 

1.839,54

1.839,54

 

 

 

 

2.662,94

 

- Nứa

1321

2.808,53

-43,01

2.765,52

23,75

 

23,75

 

 

 

849,14

849,14

 

 

 

 

1.892,63

 

- Vầu

1322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre/luồng

1323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lồ ô

1324

376,56

 

376,56

 

 

 

 

 

 

344,79

344,79

 

 

 

 

31,77

 

- Các loài khác

1325

1.432,66

-2,36

1.430,30

46,15

 

46,15

 

 

 

645,61

645,61

 

 

 

 

738,54

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

7.762,43

-19,84

7.742,59

375,07

 

375,07

 

 

 

4.303,38

4.303,38

 

 

 

 

3.064,14

 

- Gỗ là chính

1331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre nứa là chính

1332

7.762,43

-19,84

7.742,59

375,07

 

375,07

 

 

 

4.303,38

4.303,38

 

 

 

 

3.064,14

4

Rừng cau dừa

1340

86,46

 

86,46

 

 

 

 

 

 

64,31

2,79

 

 

 

61,52

22,15

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

149.540,27

-1.079,72

148.460,55

10.945,70

3,25

7.109,00

3.849,20

14,04

 

37.259,30

36.721,34

 

 

466,44

57,77

100.255,55

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

60.513,01

-517,54

59.995,47

193,46

 

167,70

12,15

13,61

 

4.907,29

4.766,48

 

 

138,44

2,37

54.894,72

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

57.125,12

-298,58

56.826,54

7.772,66

3,25

4.394,95

3.374,46

 

 

20.209,37

20.208,79

 

 

0,58

 

28.844,51

3

Diện tích khác

2030

31.902,14

-263,60

31.638,54

2.979,58

 

2.546,35

462,59

0,43

 

12.142,64

11.746,07

 

 

327,42

55,40

16.516,32

 

Biểu số 02. DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ RỪNG NĂM 2022, TỈNH QUẢNG NAM

(Kèm theo Quyết định số      /QĐ-UBND ngày      /3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Tổng

BQL Rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

680.806,40

147.022,17

185.077,21

3.273,56

2.419,23

676,43

89.579,39

13.146,85

 

239.611,56

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

620.810,93

146.746,86

181.936,10

2.724,57

2.048,72

449,77

64.653,14

13.043,32

 

209.208,45

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

620.810,93

146.746,86

181.936,10

2.724,57

2.048,72

449,77

64.653,14

13.043,32

 

209.208,45

1

Rừng tự nhiên

1110

463.530,46

146.085,45

174.718,10

40,62

802,60

57,43

7.242,73

12.436,72

 

122.146,81

 

- Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

463.530,46

146.085,45

174.718,10

40,62

802,60

57,43

7.242,73

12.436,72

 

122.146,81

2

Rừng trồng

1120

157.280,47

661,41

7.218,00

2.683,95

1.246,12

392,34

57.410,41

606,60

 

87.061,64

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

88.154,86

651,19

1.325,17

726,60

571,03

310,49

32.017,54

432,74

 

52.120,10

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

68.850,45

10,22

5.878,75

1.730,70

672,76

81,85

25.391,92

173,86

 

34.910,39

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

275,16

 

14,08

226,65

2,33

 

0,95

 

 

31,15

 

Trong đó:

1124

548,41

39,73

21,64

6,00

 

 

163,13

 

 

317,91

 

- Rừng trồng cao su

1125

73,49

 

18,65

3,63

 

 

17,99

 

 

33,22

 

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

474,92

39,73

2,99

2,37

 

 

145,14

 

 

284,69

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

620.810,93

146.746,86

181.936,10

2.724,57

2.048,72

449,77

64.653,14

13.043,32

 

209.208,45

1

Rừng trên núi đất

1210

614.757,71

146.746,86

181.936,10

2.719,99

2.048,72

408,04

64.219,10

13.042,92

 

203.635,98

2

Rừng trên núi đá

1220

1.267,09

 

 

4,58

 

9,82

82,27

 

 

1.170,42

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

178,16

 

 

 

 

 

 

 

 

178,16

 

- Rừng ngập mặn

1231

56,43

 

 

 

 

 

 

 

 

56,43

 

- Rừng trên đất phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

121,73

 

 

 

 

 

 

 

 

121,73

4

Rừng trên cát

1240

4.607,97

 

 

 

 

31,91

351,77

0,40

 

4.223,89

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

463.530,46

146.085,45

174.718,10

40,62

802,60

57,43

7.242,73

12.436,72

 

122.146,81

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

451.129,03

142.612,39

170.371,35

40,62

802,60

57,43

7.001,34

12.418,72

 

117.824,58

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

450.582,72

142.612,39

169.825,04

40,62

802,60

57,43

7.001,34

12.418,72

 

117.824,58

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

546,31

 

546,31

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

4.572,38

662,56

1.982,61

 

 

 

83,45

6,65

 

1.837,11

 

- Nứa

1321

2.765,52

616,41

1.011,35

 

 

 

59,80

 

 

1.077,96

 

- Vầu

1322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre/luồng

1323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lồ ô

1324

376,56

 

317,11

 

 

 

11,06

 

 

48,39

 

- Các loài khác

1325

1.430,30

46,15

654,15

 

 

 

12,59

6,65

 

710,76

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

7.742,59

2.810,50

2.364,14

 

 

 

157,94

11,35

 

2.398,66

 

- Gỗ là chính

1331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre nứa là chính

1332

7.742,59

2.810,50

2.364,14

 

 

 

157,94

11,35

 

2.398,66

4

Rừng cau dừa

1340

86,46

 

 

 

 

 

 

 

 

86,46

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

148.460,55

18.939,15

23.121,86

579,99

642,72

242,62

35.218,02

1.568,50

 

68.147,69

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

59.995,47

275,31

3.141,11

548,99

370,51

226,66

24.926,25

103,53

 

30.403,11

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

56.826,54

14.070,16

10.764,01

0,11

91,17

 

5.050,75

1.049,97

 

25.800,37

3

Diện tích khác

2030

31.638,54

4.593,68

9.216,74

30,89

181,04

15,96

5.241,02

415,00

 

11.944,21

 

Biểu số 03. TỔNG HỢP TỈ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2022 TỈNH QUẢNG NAM

(Kèm theo Quyết định số      /QĐ-UBND ngày      /3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

 

Đơn vị tính:

Diện tích: ha

 

Tỷ lệ che phủ: %

 

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG

1.057.474,05

620.810,93

463.530,46

157.280,47

59.995,47

680.806,40

129.143,51

283.460,27

268.202,62

58,71

1

Huyện Bắc Trà My

84.699,38

50.952,08

29.197,21

21.754,87

9.762,40

60.714,48

 

22.026,26

38.688,22

60,15

2

Huyện Đại Lộc

57.905,63

31.292,50

19.734,06

11.558,44

5.265,48

36.557,98

 

16.840,52

19.717,46

54,04

3

Huyện Đông Giang

82.185,16

53.755,95

48.223,92

5.532,03

9.372,27

63.128,22

11.937,16

33.903,13

17.287,93

65,41

4

Huyện Duy Xuyên

30.875,02

12.713,72

5.037,54

7.676,18

819,66

13.533,38

1.054,65

8.159,19

4.319,54

41,18

5

Huyện Hiệp Đức

49.687,53

28.891,02

9.334,00

19.557,02

8.396,07

37.287,09

 

8.389,36

28.897,73

58,15

6

Huyện Nam Giang

184.659,54

129.964,37

125.306,67

4.657,70

2.074,29

132.038,66

53.363,55

51.179,90

27.495,21

70,38

7

Huyện Nam Trà My

82.638,27

49.026,18

44.890,69

4.135,49

504,22

49.530,40

13.754,98

24.186,64

11.588,78

59,33

8

Huyện Nông Sơn

47.163,64

31.500,18

25.777,30

5.722,88

2.394,67

33.894,85

15.318,71

8.262,02

10.314,12

66,79

9

Huyện Núi Thành

55.583,44

24.406,67

5.385,03

19.021,64

5.263,23

29.669,90

104,70

13.173,77

16.391,43

43,91

10

Huyện Phú Ninh

25.564,69

8.932,19

1.143,68

7.788,51

1.211,07

10.143,26

 

2.480,09

7.663,17

34,94

11

Huyện Phước Sơn

115.334,01

85.013,82

77.292,36

7.721,46

6.441,78

91.455,60

18.411,45

41.969,12

31.075,03

73,71

12

Huyện Quế Sơn

25.746,04

9.812,18

1.514,10

8.298,08

1.465,42

11.277,60

 

3.263,00

8.014,60

38,11

13

Huyện Tây Giang

91.368,31

66.171,01

63.419,43

2.751,58

563,54

66.734,55

14.193,16

39.413,61

13.127,78

72,42

14

Huyện Thăng Bình

41.224,62

8.386,24

833,04

7.553,20

854,77

9.241,01

 

3.305,57

5.935,44

20,34

15

Huyện Tiên Phước

45.454,90

28.099,98

5.261,99

22.837,99

5.497,73

33.597,71

 

6.439,65

27.158,06

61,82

16

Thành Phố Hội An

6.354,91

1.234,99

1.179,44

55,55

9,81

1.244,80

1.005,15

78,24

161,41

19,43

17

Thành Phố Tam Kỳ

9.396,57

522,34

 

522,34

78,58

600,92

 

281,44

319,48

5,56

18

Thị xã Điện Bàn

21.632,39

135,51

 

135,51

20,48

155,99

 

108,76

47,23

0,63

 

Biểu số 04. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2022 TỈNH QUẢNG NAM

(Kèm theo Quyết định số      /QĐ-UBND ngày      /3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác

rừng

Cháy

rừng

Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng

Chuyển mục đích sử

dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết

Nguyên nhân khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

556,69

14.048,80

 

216,18

-13.250,83

-0,37

-23,55

 

-14,54

-419,00

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

1.074,23

 

14.561,17

216,18

-13.166,02

-0,29

-23,31

 

-14,54

-498,96

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

1.074,23

 

14.561,17

213,47

-13.163,31

-0,29

-23,31

 

-14,54

-498,96

1

Rừng tự nhiên

1110

173,69

 

 

213,47

-12,60

 

-23,13

 

-14,54

10,49

 

- Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

173,69

 

 

213,47

-12,60

 

-23,13

 

-14,54

10,49

2

Rừng trồng

1120

900,54

 

14.561,17

 

-13.150,71

-0,29

-0,18

 

 

-509,45

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-1.223,84

 

5.381,86

 

-6.304,80

-0,29

-0,18

 

 

-300,43

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

2.096,70

 

9.149,33

 

-6.843,61

 

 

 

 

-209,02

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

27,68

 

29,98

 

-2,30

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

1124

24,95

 

11,27

 

-7,62

 

 

 

 

21,30

 

- Rừng trồng cao su

1125

0,66

 

1,89

 

-1,23

 

 

 

 

0,00

 

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

24,29

 

9,38

 

-6,39

 

 

 

 

21,30

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

1.074,23

 

14.561,17

213,47

-13.163,31

-0,29

-23,31

 

-14,54

-498,96

1

Rừng trên núi đất

1210

1.071,76

 

14.561,14

213,47

-13.163,31

 

-23,31

 

-14,54

-501,69

2

Rừng trên núi đá

1220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng trên đất phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

2,47

 

0,03

 

 

-0,29

 

 

 

2,73

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

173,69

 

 

213,47

-12,60

 

-23,13

 

-14,54

10,49

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

238,90

 

 

213,47

-12,60

 

-23,13

 

-14,12

75,28

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

239,25

 

 

213,47

-12,60

 

-23,13

 

-14,12

75,63

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

-0,35

2

Rừng tre nứa

1320

-45,37

 

 

 

 

 

 

 

 

-45,37

 

- Nứa

1321

-43,01

 

 

 

 

 

 

 

 

-43,01

 

- Vầu

1322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre/luồng

1323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lồ ô

1324

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các loài khác

1325

-2,36

 

 

 

 

 

 

 

 

-2,36

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-19,84

 

 

 

 

 

 

 

-0,42

-19,42

 

- Gỗ là chính

1331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre nứa là chính

1332

-19,84

 

 

 

 

 

 

 

-0,42

-19,42

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

-1.079,72

 

-14.561,17

-213,47

13.153,10

0,29

23,31

 

14,54

503,68

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

-517,54

14.048,80

-14.561,17

 

-84,81

-0,08

-0,24

 

 

79,96

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

-298,58

 

 

-213,47

1,42

 

2,26

 

0,18

-88,97

3

Diện tích khác

2030

-263,60

-14.048,80

 

 

13.236,49

0,37

21,29

 

14,36

512,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
530/QĐ-UBNDQuyết định 530/QĐ-UBNDQuyết định số 530/QĐ-UBNDQuyết định 530/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 530/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 530 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu530/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành17/03/2023
                            Người kýHồ Quang Bửu
                            Ngày hiệu lực 17/03/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu530/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành17/03/2023
                                                  Người kýHồ Quang Bửu
                                                  Ngày hiệu lực 17/03/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt, công bố số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đến ngày 31/12/2022 như sau:
                                                  • Điều 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các Sở, Ban, ngành liên quan sử dụng số liệu rừng và đất quy hoạch phát triển rừng từ ngày 01/01/2023 là số liệu chính thức của tỉnh Quảng Nam để tiếp tục việc thực hiện theo dõi, cập nhật diễn biến rừng năm 2023 và các năm tiếp theo; thực hiện quản lý, bảo vệ và phát triển rừng theo các chương trình của Nhà nước, theo Luật Lâm nghiệp, Luật Đất đai.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan