Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›452/QĐ-UBND

Quyết định 452/QĐ-UBND năm 2021 công bố hiện trạng rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2020

Đã sao chép thành công!
Số hiệu452/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành05/04/2021
Người kýLê Trọng Yên
Ngày hiệu lực 05/04/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/04/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 452/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 05 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2020

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;

Căn cứ Quyết định số 4539/QĐ-BNN-TCLN ngày 6/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành phần mềm cập nhật diễn biến rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 56/TTr-SNN ngày 19 tháng 3 năm 2021; Báo cáo số 131/BC-SNN ngày 12 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2020, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: Ha

Phân loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Chi tiết

Trong quy hoạch ba loại rừng

Ngoài quy hoạch ba loại rừng

Tổng

Phân theo loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

I. Diện tích rừng phân theo nguồn gốc

247.762,72

211.982,87

36.669,66

46.225,22

129.087,99

35.779,85

1. Rừng tự nhiên

196.285,34

196.139,28

36.342,73

44.691,06

115.105,49

146,06

a) Rừng gỗ

163.757,33

163.671,01

26.915,42

36.907,72

99.847,87

86,32

b) Rừng tre nứa

8.939,03

8.908,71

2.967,16

1.785,49

4.156,06

30,32

c) Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

23.588,98

23.559,56

6.460,15

5.997,85

11.101,56

29,42

2. Rừng trồng

51.477,38

15.843,59

326,93

1.534,16

13.982,50

35.633,79

II. Diện tích chưa có rừng quy hoạch phát triển rừng

81.905,22

81.426,65

4.344,96

17.766,79

59.314,90

478,57

1. Rừng trồng chưa thành rừng

3.379,15

2.900,58

53,65

1.126,61

1.720,32

478,57

2. Diện tích khoanh nuôi tái sinh

451,66

451,66

17,42

163,05

271,19

0,00

3. Diện tích khác

78.074,41

78.074,41

4.273,89

16.477,13

57.323,39

0,00

Tổng diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng

329.667,94

293.409,52

41.014,62

63.992,01

188.402,89

36.258,42

Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Đắk Nông năm 2020 là: 38,06%.

(Kèm theo các biểu tổng hợp kết quả diễn biến rừng và đất lâm nghiệp)

Điều 2. Số liệu hiện trạng rừng tại Điều 1 là số liệu pháp lý để tiếp tục theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh.

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về số liệu công bố nêu trên.

- Yêu cầu UBND cấp huyện; các Sở, Ban, ngành có liên quan đến sử dụng rừng và đất quy hoạch phát triển rừng nêu trên thực hiện việc quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển rừng theo các Chương trình của Nhà nước và các quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài Chính; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Gia Nghĩa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, KTN(Thi).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 


BIỂU 1: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2020
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh Đắk Nông)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Rừng ngoài quy hoạch ba loại rừng

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu rừng nghiên cứu

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

05)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

A

DIỆN TÍCH RỪNG (bao gồm diện tích rừng trồng chưa thành rừng)

1000

251.199,74

-57,87

251.141,87

36.723,31

18.887,02

15.576,25

 

1.496,08

763,96

47.351,83

43.355,76

 

3.803,54

192,53

 

130.808,31

36.258,42

1

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

246.984,66

778,06

247.762,72

36.669,66

18.865,62

15.571,16

 

1.468,92

763,96

46.225,22

42.262,04

 

3.803,54

159,64

 

129.087,99

35.779,85

1

Rừng tự nhiên

1110

198.839.31

-2.553,97

196.285,34

36.342,73

18.747,31

15.568,97

 

1.262,55

763,90

44.691,06

40.881,13

 

3.803,54

6,39

 

115.105,49

146,06

 

- Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

198.839,31

-2.553,97

196.285,34

36.342,73

18.747,31

15.568,97

 

1.262,55

763.90

44.691,06

40.881,13

 

3.803,54

6,39

 

115.105,49

146,06

2

Rừng trồng

1120

48.145,35

3.332,03

51.477,38

326,93

118,31

2,19

 

206,37

0,06

1.534,16

1.380,91

 

 

153,25

 

13.982,50

35.633,79

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

42.377,63

2.624,44

45.002,07

229,61

22,61

2,01

 

204,99

 

1.478,37

1.325,12

 

 

153,25

 

9.771,35

33.522,74

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

5.742,98

707,59

6.450,57

97,32

95,70

0,18

 

1,38

0,06

55,79

55,79

 

 

 

 

4.191,84

2.105,62

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

24,74

 

24,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19,31

5,43

 

Trong đó:

1124

41.635,50

1.398,39

43.033,89

93,33

 

2,01

 

91,32

 

225,49

224,69

 

 

0,80

 

7.813,58

34.901,49

 

- Cây cao su

1125

24.952,91

156,96

25.109,87

2,01

 

2,01

 

 

 

134,95

134,95

 

 

 

 

6.020,97

18.951,94

 

- Cây đặc sản

1126

16.682,59

1.241,43

17.924,02

91,32

 

 

 

91,32

 

90,54

89,74

 

 

0,80

 

1.792,61

15.949,55

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

246.984,66

778,06

247.762,72

36.669,66

18.865,62

15.571,16

 

1.468,92

763,96

46.225,22

42.262,04

 

3.803,54

159,64

 

129.087,99

35.779,85

1

Rừng trên núi đất

1210

246.984,66

778,06

247.762,72

36.669,66

18.865,62

15.571,16

 

1.468,92

763,96

46.225,22

42.262,04

 

3.803,54

159,64

 

129.087,99

35.779,85

2

Rừng trên núi đá

1220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng trên đất phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

198.839,31

-2.553,97

196.285,34

36.342,73

18.747,31

15.568,97

 

1.262,55

763,90

44.691,06

40.881,13

 

3.803,54

6,39

 

115.105,49

146,06

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

165.353,30

-1.595,97

163.757,33

26.915,42

12.158,15

12.818,65

 

1.180,06

758,56

36.907,72

33.097,79

 

3.803,54

6,39

 

99.847,87

86,32

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

150.012,52

-1.581,67

148.430,85

24.734,12

9.976,85

12.818,65

 

1.180,06

758,56

35.075,53

32.903,00

 

2.166,14

6,39

 

88.535,17

86,03

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

15.068,30

0,10

15.068,40

2.126,49

2.126,49

 

 

 

 

1.637,40

 

 

1.637,40

 

 

11.304,51

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

64,05

-0,80

63,25

38,69

38,69

 

 

 

 

19,22

19,22

 

 

 

 

5,34

 

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1313

208,43

-13,60

194,83

16,12

16,12

 

 

 

 

175,57

175,57

 

 

 

 

2,85

0,29

2

Rừng tre nứa

1320

9.491,99

-552,96

8.939,03

2.967,16

2.932,40

28,86

 

2,81

3,09

1.785,49

1.785,49

 

 

 

 

4.156,06

30,32

 

- Nứa

1321

5,03

 

5,03

5,03

 

5,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vầu

1322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre/luồng

1323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lồ ô

1324

6.483,38

111,47

6.594,85

2.929,77

2.902,85

23,83

 

 

3,09

1.620,47

1.620,47

 

 

 

 

2.035,24

9,37

 

- Các loài khác

1325

3.003,58

-664,43

2.339,15

32,36

29,55

 

 

2,81

 

165,02

165,02

 

 

 

 

2.120,82

20,95

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

23.994,02

-405,04

23.588,98

6.460,15

3.656,76

2.721,46

 

79,68

2,25

5.997,85

5.997,85

 

 

 

 

11.101,56

29,42

 

- Gỗ là chính

1331

21.138,26

-214,69

20.923,57

5.586,95

3.234,86

2.270.16

 

79.68

2,25

5.585,30

5.585,30

 

 

 

 

9.731,34

19,98

 

- Tre nứa là chính

1332

2.855,76

-190,35

2.665,41

873,20

421,90

451,30

 

 

 

412,55

412,55

 

 

 

 

1.370,22

9,44

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

81.308,71

596,51

81.905,22

4.344,96

3.933,02

45,85

 

183,59

182,50

17.766,79

17.500,81

 

117,28

140,66

8,04

59.314,90

478,57

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

4.215,08

-835,93

3.379,15

53,65

21,40

5,09

 

27,16

 

1.126,61

1.093,72

 

 

32,89

 

1.720,32

478,57

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

447,51

4,15

451,66

17,42

 

15,32

 

2,10

 

163,05

163,05

 

 

 

 

271,19

 

3

Diện tích khác

2030

76.646,12

1.428,29

78.074,41

4.273,89

3.911,62

25,44

 

154,33

182,50

16.477,13

16.244,04

 

117,28

107,77

8,04

57.323,39

 

 

BIỂU 2: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ
Tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2020
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh Đắk Nông)

STT

Phân loại rừng

Mã

Tổng

Ban quản lý rừng đặc dụng

Ban quản lý rừng phòng hộ

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

A

DIỆN TÍCH RỪNG (bao gồm diện tích rừng trồng chưa thành rừng)

1000

251.141,87

41.822,31

35.150,61

116.878,34

13.616,61

 

395,60

2.005,67

 

41.272,73

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

247.762,72

41.686,22

35.032,20

115.524,20

12.783,32

 

393,06

1.909,12

 

40.434,60

1

Rừng tự nhiên

1110

196.285,34

41.349,66

33.494,97

100.695,18

11.323,88

 

106,65

1.649,55

 

7.665,45

 

- Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

196.285,34

41.349,66

33.494,97

100.695,18

11.323,88

 

106,65

1.649,55

 

7.665,45

2

Rừng trồng

1120

51.477,38

336,56

1.537,23

14.829,02

1.459,44

 

286,41

259,57

 

32.769,15

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

45.002,07

239,48

1.432,56

10.570,23

1.424,05

 

143,00

246,40

 

30.946,35

 

- Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có

1122

6.450,57

97,08

104,67

4.237,54

35,39

 

143,06

13,17

 

1.819,66

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trống đã khai thác

1123

24,74

 

 

21,25

 

 

0,35

 

 

3,14

 

Trong đó:

1124

43.033,89

90,29

514,94

9.948,73

1.114,04

 

242,52

89,91

 

31.033,46

 

- Cây cao su

1125

25.109,87

2,01

283,39

7.176,87

576,71

 

216,90

71,96

 

16.782,03

 

- Cây đặc sản

1126

17.924,02

88,28

231,55

2.771,86

537,33

 

25,62

17,95

 

14.251,43

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

247.762,72

41.686,22

35.032,20

115.524,20

12.783,32

 

393,06

1.909,12

 

40.434,60

1

Rừng trên núi đất

1210

247.762,72

41.686,22

35.032,20

115.524,20

12.783,32

 

393,06

1.909,12

 

40.434,60

2

Rừng trên núi đá

1220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng trên đất phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

196.285,34

41.349,66

33.494,97

100.695,18

11.323,88

 

106,65

1.649,55

 

7.665,45

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

163.757,33

31.804,27

26.236,58

88.821,40

9.882,86

 

106,65

1.203,82

 

5.701,75

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

148.430,85

29.622,97

24.408,94

77.626,25

9.806,71

 

60,41

1.203,82

 

5.701,75

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

15.068,40

2.126,49

1.632,85

11.186,67

76,15

 

46,24

 

 

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

63,25

38,69

19,22

5,34

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1313

194,83

16,12

175,57

3,14

 

 

 

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

8.939,03

2.997,52

1.674,89

1.933,53

737,01

 

 

264,66

 

1.331,42

 

- Nứa

1321

5,03

5,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vầu

1322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre/luồng

1323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lồ ô

1324

6.594,85

2.942,61

1.643,50

1.368,29

537,80

 

 

24,86

 

77,79

 

- Các loài khác

1325

2.339,15

49,88

31,39

565,24

199,21

 

 

239,80

 

1.253.63

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

23.588,98

6.547,87

5.583,50

9.940,25

704,01

 

 

181,07

 

632,28

 

- Gỗ là chính

1331

20.923,57

5.663,59

5.188,65

8.887,66

607,94

 

 

166,70

 

409,03

 

-Tre nứa là chính

1332

2.665,41

884,28

394,85

1.052,59

96,07

 

 

14,37

 

223,25

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

81.905,22

4.792,14

11.752,46

30.762,55

3.746,92

 

52,41

1.719,07

 

29.079,73

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

3.379,15

136,09

118,41

1.354,14

833,29

 

2,54

96,55

 

838,13

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

451,66

29,65

58,78

139,54

48,94

 

1,81

10,10

 

162,84

3

Diện tích khác

2030

78.074,41

4.626,40

11.575,27

29.268,87

2.864,69

 

48,06

1.612,42

 

28.078,76

 

BIỂU 3: TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG
Tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2019
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh Đắk Nông)

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Diện tích ngoài 3 loại rừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

2

Cu Jút

72.070,00

39.818,69

35.519,90

4.298,79

9,06

39.818,69

2.920,68

1.397,10

32.357,32

3.143,59

55,25

3

Đắk Mil

68.158,00

21.999,93

19.965,22

2.034,71

0,00

21.999,93

0,00

2.406,44

17.647,66

1.945,83

32,21

7

Krông Nô

81.374,00

23.335,88

17.820,75

5.515,13

854,69

23.335,88

10.458,41

5.112,33

3.271,67

4.493,47

28,68

1

Đắk Glong

144.776,00

62.527,23

55.708,10

6.819,13

535,20

62.527,23

19.718,55

11.537,86

30.054,88

1.215,94

43,17

5

Đắk Song

80.646,00

18.005,49

14.879,15

3.126,34

130,77

18.005,46

3.572,02

1.634,47

10.529,46

2.269,51

22,28

4

Đắk R'Lập

63.567,00

26.609,79

12.824,77

13.785,02

47,56

26.609,81

 

12.439,52

737,99

13.432,30

41,86

8

Tuy Đức

111.925,00

53.547,75

38.644,57

14.903,18

1.653,73

53.547,75

0,00

11.045,28

34.172,47

8.330,00

47,84

6

TP Gia Nghĩa

28.411,00

1.917,96

922,88

995,08

148,13

1.917,96

0,00

652,19

316,54

949,23

6,75

 

Tổng

650.927,00

247.762,72

196.285,34

51.477,38

3.379,15

247.762,71

36.669,66

46.225,22

129.087,99

35.779,85

38,06

Ghi chú:

1. Cột 4 = Cột 5 + Cột 6

2. Cột 8 = Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12

 

BIỂU 4: DIỄN BIẾN RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
Tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2020
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh Đắk Nông)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật, lấn, chiếm đất rừng

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán,lũ lụt...

Nguyên nhân tăng rừng do khoanh nuôi tái sinh, rà soát rừng trồng chưa cần nhất

Nguyên nhân cập nhật diện tích giảm rừng từ nhũng năm trước

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

A

DIỆN TÍCH RỪNG (bao gồm diện tích rừng trồng chưa thành rừng)

1000

-57,87

111,84

 

0,63

-310,16

-0,08

-147,27

-0,39

 

3.157,10

-2.869,54

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

778,06

 

156,49

0,63

-310,16

-0,08

-146,97

-0,39

 

4.219,11

-3.140,57

1

Rừng tự nhiên

1110

-2.553,97

 

 

0,63

 

-0,08

-144,68

-0,39

 

620,60

-3.030,05

 

- Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

-2.553,97

 

 

0,63

 

-0,08

-144,68

-0,39

 

620,60

-3.030,05

2

Rừng trồng

1120

3.332,03

 

156,49

 

-310,16

 

-2,29

 

 

3.598,51

-110,52

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

2.624,44

 

127,29

 

-225,58

 

-2,29

 

 

2.799,18

-74,16

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

707,59

 

29,20

 

-84,58

 

 

 

 

799,33

-36,36

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

1124

1.398,39

 

 

 

-211,57

 

 

 

 

1.388,13

221,83

 

- Cây cao su

1125

156,96

 

 

 

-267,87

 

 

 

 

203,00

221,83

 

- Cây đặc sản

1126

1.241,43

 

 

 

56,30

 

 

 

 

1.185,13

 

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

778,06

 

156,49

0,63

-310,16

-0,08

-146,97

-0,39

 

4.219,11

-3.140,57

1

Rừng trên núi đất

1210

778,06

 

156,49

0,63

-310,16

-0,08

-146,97

-0,39

 

4.219,11

-3.140,57

2

Rừng trên núi đá

1220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng trên đất phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-2.553,97

 

 

0,63

 

-0,08

-144,68

-0,39

 

620,60

-3.030,05

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

-1.595,97

 

 

0,63

 

-0,04

-114,09

-0,39

 

139,16

-1.621,25

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

-1.581,67

 

 

0,53

 

-0,04

-112,71

-0,39

 

139,16

-1.608,22

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

-0,80

 

 

 

 

 

-0,08

 

 

 

-0,72

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1313

-13,60

 

 

 

 

 

-1,30

 

 

 

-12,30

2

Rừng tre nứa

1320

-552,96

 

 

 

 

 

-11,69

 

 

397,41

-938,68

 

- Nứa

1321

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vầu

1322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre/luồng

1323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lô ô

1324

111,47

 

 

 

 

 

-9,96

 

 

375,96

-254,53

 

- Các loài khác

1325

-664,43

 

 

 

 

 

-1,73

 

 

21,45

-684,15

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-405,04

 

 

 

 

-0,04

-18,90

 

 

84,02

-470,12

 

- Gỗ là chính

1331

-214,69

 

 

 

 

-0,04

-16,31

 

 

10,88

-209,22

 

- Tre nứa là chính

1332

-190,35

 

 

 

 

 

-2,59

 

 

73,14

-260,90

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

596,51

 

-156,49

-0,63

 

0,08

146,97

 

 

-2.533,99

3.140,57

1

Diện tích đã trồng rừng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

-835,93

111,84

-156,49

 

 

 

-0,30

 

 

-790,99

 

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

4,15

-0,20

 

 

 

 

 

 

 

-3,35

7,71

3

Diện tích khác

2030

1.428,29

-111,64

 

-0,63

 

0,08

147,27

 

 

-1.739,65

3.132,86

 

Từ khóa:
452/QĐ-UBNDQuyết định 452/QĐ-UBNDQuyết định số 452/QĐ-UBNDQuyết định 452/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định số 452/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định 452 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Nông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu452/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                            Ngày ban hành05/04/2021
                            Người kýLê Trọng Yên
                            Ngày hiệu lực 05/04/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu452/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                                                  Ngày ban hành05/04/2021
                                                  Người kýLê Trọng Yên
                                                  Ngày hiệu lực 05/04/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố hiện trạng rừng và đất quy hoạch phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông tính đến ngày 31/12/2020, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Số liệu hiện trạng rừng tại Điều 1 là số liệu pháp lý để tiếp tục theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan