ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 3630/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 14 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH XANH ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Du lịch số 09/2017/QH14;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15; Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 54/2024/QH15, và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 147/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1074/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bộ tiêu chí Cơ sở lưu trú du lịch xanh Đà Nẵng (Tên tiếng Anh: Da Nang Green Stay) kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Bộ tiêu chí Cơ sở lưu trú du lịch xanh Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Bộ tiêu chí) là công cụ định hướng, khuyến khích các cơ sở lưu trú du lịch tự nguyện áp dụng phù hợp với điều kiện thực tế nhằm nâng cao dịch vụ" target="_blank" rel="noopener">chất lượng dịch vụ, thúc đẩy chuyển đổi xanh và phát triển du lịch bền vững; không làm phát sinh thủ tục hành chính hoặc nghĩa vụ pháp lý đối với tổ chức, cá nhân.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan và Hiệp hội Du lịch Đà Nẵng triển khai công tác tuyên truyền, truyền thông rộng rãi Bộ tiêu chí đến các cơ sở lưu trú du lịch; hướng dẫn, vận động, khuyến khích các cơ sở lưu trú du lịch áp dụng, thực hiện Bộ tiêu chí vào quá trình vận hành hoạt động tại cơ sở; thường xuyên theo dõi và tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố công tác triển khai Bộ tiêu chí trên địa bàn thành phố.
2. Đề nghị Hiệp hội Du lịch Đà Nẵng, Chi hội khách sạn Đà Nẵng triển khai, khuyến khích các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực lưu trú du lịch trên địa bàn thành phố triển khai áp dụng Bộ tiêu chí trong quá trình vận hành hoạt động tại cơ sở.
3. Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán, trên cơ sở đề xuất của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan và khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tổng hợp trình cấp có thẩm quyền quyết định theo đúng quy định pháp luật về ngân sách nhà nước.
4. Kinh phí thực hiện được bố trí từ ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành, lồng ghép trong các chương trình, đề án, kế hoạch có liên quan và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) để xem xét, chỉ đạo.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam (cũ): Quyết định số 3061/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2024 ban hành Bộ Tiêu chí du lịch xanh, Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2022 ban hành Quy chế đánh giá du lịch xanh Quảng Nam và Quyết định số 2535/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2023 về việc thành lập Hội đồng thẩm định, đánh giá cấp chứng nhận du lịch xanh Quảng Nam hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này được ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và các cá nhân, tổ chức, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
BỘ TIÊU CHÍ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH XANH ĐÀ NẴNG (DA NANG GREEN STAY)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Khung định hướng cơ sở lưu trú du lịch xanh TP Đà Nẵng Các tiêu chí trong Khung định hướng này mang tính định hướng, khuyến khích các cơ sở lưu trú du lịch tự nguyện tham khảo và áp dụng phù hợp với điều kiện thực tế của cơ sở; không mang tính bắt buộc và không thay thế các quy định của pháp luật hiện hành. | Mức độ khuyến khích (Cấp 1) | Mức độ khuyến khích (Cấp 2) | Mức độ khuyến khích (Cấp 3) | Định hướng Phương thức/ hành động | Tài liệu tham khảo, hỗ trợ hướng dẫn (*) | |
PHẦN A | Hạng mục Môi trường = 59 tiêu chí (30 Thực hành cơ bản) | |||||
A.1 | Kế hoạch Quản lý Bền vững | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.1.1 | Khuyến khích cơ sở có Kế hoạch Quản lý Bền vững (QLBV) mang tính dài hạn, phù hợp với quy mô và phạm vi hoạt động. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hệ thống Quản lý Bền vững (các sáng kiến)/ Tài liệu | Bản mẫu |
A.1.2 | Kế hoạch QLBV đang được triển khai và áp dụng trong thực tế. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | ||
A.1.3 | Kế hoạch QLBV xem xét đầy đủ các nội dung: - các vấn đề môi trường, - các vấn đề xã hội và văn hóa, - các vấn đề kinh tế và chất lượng dịch vụ, - các vấn đề nhân quyền, - các vấn đề sức khỏe và an toàn. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | ||
A.1.4 | Kế hoạch QLBV được công bố với khách trên trang web và/hoặc ứng dụng của cơ sở. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Liên kết tới trang web |
|
A.1.5 | Kế hoạch QLBV được truyền đạt tới các nhân sự có trách nhiệm thực thi. |
|
| Thực hành cơ bản | Hình ảnh / Chụp màn hình |
|
A.1.6 | Kế hoạch QLBV được truyền đạt tới chủ sở hữu cơ sở. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh / Chụp màn hình |
|
A.2 | Báo cáo Thường niên - Kế hoạch Hành động Hằng năm (cho năm đầu tiên, báo cáo và kế hoạch tạm thời cho giai đoạn 6 tháng được chấp nhận) | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.2.1 | Cơ sở lập báo cáo thường niên nêu rõ các kết quả về phát triển bền vững trong năm: hiệu quả sử dụng tài nguyên, mua sắm bền vững, hoạt động vì cộng đồng, kỳ vọng giảm thiểu, ... | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Báo cáo Thường niên | Bản mẫu |
A.2.2 | Báo cáo thường niên được chia sẻ với khách hàng trên trang web và/hoặc ứng dụng của cơ sở. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Liên kết tới trang web |
|
A.2.3 | Báo cáo thường niên được phổ biến tới toàn thể nhân viên. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hình ảnh / Chụp màn hình |
|
A.2.4 | Báo cáo thường niên được chia sẻ với các nhà cung cấp. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh / Chụp màn hình |
|
A.2.5 | Khuyến khích cơ sở có kế hoạch hành động phát triển bền vững hằng năm do nhóm phụ trách xây dựng. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Kế hoạch Hành động | Bản mẫu |
A.3 | Tuân thủ các quy định của pháp luật | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.3.1 | Cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Giấy chứng nhận |
|
A.3.2 | Cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy (PCCC) và Biên bản kiểm tra định kỳ của cơ quan chức năng | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Giấy chứng nhận/ Biên bản kiểm tra định kỳ của cơ quan chức năng |
|
A.3.3 | Cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và Biên bản kiểm tra định kỳ của cơ quan chức năng | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Giấy chứng nhận/ Biên bản kiểm tra định kỳ của cơ quan chức năng |
|
A.3.4 | Cơ sở thực hiện các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định pháp luật hiện hành. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành/ Tài liệu về tập huấn nhân viên/ Biên bản kiểm tra |
|
A.3.5 | Cơ sở thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường phù hợp với hoạt động của đơn vị và pháp luật hiện hành. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Văn bản, tài liệu |
|
A.4.1 | Khi có cơ hội, cơ sở tích cực tham gia vào các hoạt động lập kế hoạch và quản lý du lịch bền vững tại điểm đến. |
|
| Thực hành nâng cao | Định hướng Phương thức/ hành động tham gia các cuộc họp |
|
A.4.2 | Cơ sở chủ động tìm giải pháp giảm nhu cầu vận chuyển phát sinh từ hoạt động vận hành của mình. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Chính sách Giao thông Bền vững | Bản mẫu |
A.5 | Lễ tân - Trải nghiệm và gắn kết khách hàng | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.5.1 | Mức độ hài lòng của khách, bao gồm các khía cạnh liên quan đến phát triển bền vững, được khuyến khích theo dõi thường xuyên. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Khảo sát với các câu hỏi về tính bền vững | Bản mẫu |
A.5.2 | Các biện pháp khắc phục được thực hiện kịp thời khi ghi nhận phản hồi hoặc phát sinh vấn đề. |
|
| Thực hành nâng cao | Câu hỏi cho đội ngũ |
|
A.5.3 | Cơ sở cung cấp cho khách thông tin, hướng dẫn về cách tiết kiệm năng lượng trong thời gian lưu trú. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hình ảnh chụp màn hình |
|
A.5.4 | Cơ sở cung cấp cho khách thông tin, hướng dẫn về cách tiết kiệm nước. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hình ảnh chụp màn hình |
|
A.5.5 | Hạn chế sử dụng chai nhựa dùng một lần trong phòng. Cơ sở cung cấp giải pháp cho phép khách lấy nước vào bình nước cá nhân. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
A.5.6 | Ưu tiên cung cấp đồ dùng cá nhân dùng một lần (bàn chải đánh răng, lược, dao cạo râu, v.v.) theo nhu cầu của khách. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
A.5.7 | Quy trình làm thủ tục nhận phòng được thực hiện không dùng giấy. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
A.5.8 | Quy trình làm thủ tục trả phòng được thực hiện không dùng giấy. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
A.5.9 | Cơ sở bố trí thùng rác tái chế trong khuôn viên để khách có thể phân loại rác tại nguồn. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
A.5.10 | Cơ sở cung cấp thông tin về văn hóa địa phương, làng nghề truyền thống, sản phẩm và dịch vụ bản địa tại các khu vực công cộng và/hoặc trong phòng khách và/hoặc trên ứng dụng của cơ sở. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Công cụ truyền thông |
|
A.5.11 | Cơ sở khuyến khích khách sử dụng taxi điện. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Công cụ truyền thông |
|
A.5.12 | Khuyến khích cơ sở có xe đạp cho khách sử dụng. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
A.6 | Tiếp thị - Quảng cáo trung thực | Trạng thái | Định hướng Phươngthức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.6.1 | Tất cả tài liệu quảng cáo phản ánh chính xác về cơ sở và các sản phẩm, dịch vụ, bao gồm cả các cam kết và nội dung liên quan đến phát triển bền vững. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Ứng dụng/ Trang web |
|
A.6.2 | Tài liệu quảng bá và truyền thông không hứa hẹn vượt quá khả năng thực tế mà cơ sở có thể cung cấp. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Ứng dụng/ Trang web |
|
A.7 | Xây dựng và Cơ sở hạ tầng | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.7.1 | Việc sử dụng đất của cơ sở phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn và các quy định pháp luật hiện hành. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Khảo sát/ Thảo luận/ Tài liệu |
|
A.7.2 | Việc sử dụng đất của cơ sở phù hợp với các quy định liên quan đến khu vực bảo tồn, khu vực nhạy cảm và bảo tồn di sản. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Khảo sát/ Thảo luận/ Tài liệu |
|
A.7.3 | Công tác quy hoạch, lựa chọn địa điểm, thiết kế, xây dựng, cải tạo, vận hành và phá dỡ công trình, cơ sở hạ tầng đều xem xét sức chịu tải của môi trường tự nhiên và cảnh quan văn hóa xung quanh. |
|
| Thực hành nâng cao | Khảo sát/ Thảo luận/ Tài liệu |
|
A.7.4 | Các hoạt động quy hoạch, lựa chọn địa điểm, thiết kế, xây dựng, cải tạo, vận hành và phá dỡ công trình bảo đảm duy trì tính toàn vẹn của môi trường tự nhiên và cảnh quan văn hóa xung quanh. |
|
| Thực hành nâng cao | Khảo sát/ Thảo luận/ Tài liệu |
|
A.7.5 | Công tác quy hoạch, lựa chọn địa điểm, thiết kế, xây dựng, cải tạo, vận hành và phá dỡ công trình sử dụng tối đa các thông lệ và vật liệu phù hợp tại địa phương. |
|
| Thực hành nâng cao | Khảo sát/ Thảo luận/ Tài liệu |
|
A.7.6 | Công tác quy hoạch, lựa chọn địa điểm, thiết kế, xây dựng, cải tạo, vận hành và phá dỡ công trình áp dụng các thực hành và vật liệu bền vững. |
|
| Thực hành nâng cao | Khảo sát/ Thảo luận/ Tài liệu |
|
A.7.7 | Người sử dụng xe lăn có thể tiếp cận các tiện ích chính và các phòng nghỉ. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
A.7.8 | Thông tin về khả năng tiếp cận bằng xe lăn được công bố rõ ràng trên website của cơ sở. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Liên kết đến trang web |
|
A.8 | Quyền sử dụng đất, nước và quyền sở hữu tài sản | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.8.1 | Quyền sử dụng đất, nước và quyền sở hữu tài sản đã được cấp phép một cách hợp pháp | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Khảo sát/ Thảo luận/ Tài liệu |
|
A.8.2 | Trong các trường hợp áp dụng, quyền sử dụng đất, nước và quyền sở hữu tài sản đảm bảo tôn trọng đầy đủ quyền lợi của cộng đồng địa phương và cộng đồng bản địa, với sự đồng thuận tự nguyện, được thông tin trước và dựa trên thông tin đầy đủ. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Khảo sát/ Thảo luận/ Tài liệu |
|
A.8.3 | Việc thu nhận quyền sử dụng đất, nước và tài sản không dẫn đến việc cư dân phải tái định cư. |
|
| Thực hành nâng cao | Câu hỏi cho đội ngũ |
|
A.9 | Bảo tồn di sản văn hóa | Trạng thái | Định hướng Phươngthức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.9.1 | Khuyến khích cơ sở có các hoạt động góp phần bảo vệ, gìn giữ và phát huy các di sản, địa điểm và truyền thống địa phương có giá trị lịch sử, khảo cổ, văn hóa và tâm linh. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
A.9.2 | Cơ sở không cản trở người dân địa phương tiếp cận các tài sản, địa điểm và truyền thống có ý nghĩa lịch sử, khảo cổ, văn hóa và tâm linh. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Câu hỏi cho đội ngũ |
|
A.10 | Giảm thiểu ô nhiễm | Trạng thái | Định hướng Phươngthức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.10.1 | Cơ sở xây dựng Kế hoạch Quản lý Ô nhiễm bao gồm các biện pháp nhằm giảm thiểu tiếng ồn, ánh sáng, nước thải, xói mòn, suy giảm tầng ôzôn, ô nhiễm không khí, nguồn nước và đất. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Chính sách Quản lý Ô nhiễm | Bản mẫu |
A.10.2 | Cơ sở thực hiện các quy định về địa điểm không hút thuốc lá theo Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá và văn bản hướng dẫn thi hành; trường hợp bố trí khu vực dành riêng cho người hút thuốc lá thì khu vực này được bố trí phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành/ Hình ảnh |
|
A.10.3 | Các hoạt động và dịch vụ giải trí kết thúc theo đúng thời gian quy định của địa phương, tránh gây tiếng ồn và ảnh hưởng đến cộng đồng xung quanh. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
A.11 | Đa dạng sinh học | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.11.1 | Cơ sở hỗ trợ và đóng góp cho công tác bảo tồn đa dạng sinh học và/hoặc các khu bảo tồn thiên nhiên, và/hoặc các khu vực có giá trị đa dạng sinh học cao. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
A.11.2 | Khuôn viên và tài sản của cơ sở được quản lý theo hướng hỗ trợ và góp phần bảo tồn đa dạng sinh học địa phương. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
A.11.3 | Các tác động tiêu cực đến hệ sinh thái tự nhiên được đánh giá và giảm thiểu tối đa. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
A.11.4 | Khi hệ sinh thái tự nhiên bị xáo trộn, cơ sở có các đóng góp bù đắp cho công tác quản lý, bảo tồn tương ứng. |
|
| Thực hành nâng cao | Định hướng Phương thức/ hành động |
|
A.11.5 | Các hoạt động liên quan đến việc bắt giữ, nuôi nhốt hoặc gây giống động vật hoang dã (nếu có) được thực hiện phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan (nếu có). | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành/ Giấy tờ |
|
A.11.6 | Việc chăm sóc, nuôi dưỡng tất cả động vật hoang dã và gia súc liên quan đến hoạt động của cơ sở đều tuân theo các tiêu chuẩn cao nhất về phúc lợi động vật. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
A.11.7 | Cơ sở công khai các đóng góp của mình cho công tác bảo tồn môi trường tự nhiên và văn hóa địa phương. |
|
| Thực hành nâng cao | Truy cập thông tin |
|
A.12 | Kế hoạch Quản lý Thảm họa | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
A.12.1 | Cơ sở xây dựng và duy trì Kế hoạch Quản lý Thiên tai bằng văn bản. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Kế hoạch Quản lý Thảm họa | Bản mẫu |
A.12.2 | Cơ sở tổ chức chương trình đào tạo, hướng dẫn cho nhân viên về các quy trình an toàn và ứng phó trong từng khu vực của cơ sở. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
A.12.3 | Cơ sở thường xuyên kiểm tra, bảo trì các trang thiết bị ứng phó thảm họa: thiết bị chữa cháy, nguồn nước dự phòng, hệ thống báo cháy, v.v. |
|
| Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
A.12.4 | Cơ sở duy trì hoạt động diễn tập sơ tán hằng năm nhằm nâng cao kỹ năng ứng phó của nhân sự và bảo đảm an toàn cho khách lưu trú. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hình ảnh |
|
PHẦN B | Nguồn nhân lực và đào tạo = 32 Tiêu chí (15 Thực hành cơ bản) | |||||
B.1 | Hỗ trợ cộng đồng | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
B.1.1 | Khuyến khích cơ sở có đóng góp hỗ trợ tài chính cho cộng đồng địa phương. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Hợp đồng / Biên bản ghi nhớ thỏa thuận hợp tác (MoU) |
|
B.1.2 | Cơ sở phân bổ thời gian và nguồn nhân lực để hỗ trợ cộng đồng địa phương. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hình ảnh/ Tài liệu |
|
B.2 | Tuyển dụng địa phương | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
B.2.1 | Cơ sở có tỷ lệ nhân sự là người Việt Nam từ 80% trở lên. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Danh sách nhân viên |
|
B.2.2 | Cơ sở có tỷ lệ nhân sự là người địa phương (thuộc thành phố Đà Nẵng) từ 60% trở lên. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Danh sách nhân viên |
|
B.2.3 | Cơ sở có 100% nhân sự là người Việt Nam. |
|
| Thực hành nâng cao | Danh sách nhân viên |
|
B.3 | Phòng chống bóc lột và quấy rối | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
B.3.1 | Cơ sở có chính sách phòng chống bóc lột và quấy rối dưới mọi hình thức, bao gồm thương mại, tình dục hoặc các hình thức lợi dụng/quấy rối khác. Chính sách này áp dụng cho tất cả các đối tượng, bao gồm trẻ em, thanh thiếu niên, phụ nữ, người dân tộc thiểu số và các nhóm yếu thế khác. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Chính sách không bóc lột, không quấy rối | Bản mẫu |
B.3.2 | Chính sách đang được triển khai và áp dụng trong toàn cơ sở. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Tài liệu |
|
B.4 | Cơ hội bình đẳng | Trạng thái | Định hướng Phươngthức/ hành động | Hỗ trợ | ||
B.4.1 | Cơ sở bảo đảm cơ hội việc làm bình đẳng, không phân biệt giới tính, chủng tộc, tôn giáo, khuyết tật hoặc bất kỳ hình thức phân biệt đối xử nào khác. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Chính sách không phân biệt đối xử | Bản mẫu |
B.4.2 | Cơ sở bảo đảm cơ hội bình đẳng trong tuyển dụng và bổ nhiệm vị trí quản lý, không phân biệt giới tính, chủng tộc, tôn giáo, khuyết tật hoặc các hình thức phân biệt đối xử khác. |
|
| Thực hành cơ bản | Chính sách không phân biệt đối xử |
|
B.5 | Điều kiện lao động | Trạng thái | Định hướng Phươngthức/ hành động | Hỗ trợ | ||
B.5.1 | Tất cả nhân sự đều có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hợp đồng lao động |
|
B.5.2 | Tất cả nhân sự đều được nghỉ phép năm có hưởng lương. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Định hướng Phương thức/ hành động về nghỉ phép có lương |
|
B.5.3 | Tất cả nhân sự được tham gia đánh giá hằng năm về hiệu quả công việc, vị trí và nguyện vọng thăng tiến. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Đánh giá của nhân viên |
|
B.5.4 | Tất cả nhân sự được trả lương cao hơn mức lương tối thiểu hiện hành. |
|
| Thực hành nâng cao | Bảng lương |
|
B.6 | Không gây ảnh hưởng tiêu cực đến cộng đồng địa phương | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
B.6.1 | Hoạt động của cơ sở không làm ảnh hưởng tiêu cực đến khả năng cung cấp thực phẩm, nước và năng lượng thiết yếu cho cộng đồng lân cận. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
B.6.2 | Hoạt động của cơ sở không làm ảnh hưởng tiêu cực đến khả năng cung cấp dịch vụ y tế và vệ sinh cơ bản cho cộng đồng lân cận. |
|
| Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
B.6.3 | Hoạt động của cơ sở không gây bất lợi cho sinh kế của người dân địa phương, bao gồm việc sử dụng đất và tài nguyên nước. |
|
| Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
B.6.4 | Hoạt động của cơ sở không gây bất lợi cho việc đi lại và giao thông của cộng đồng. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
B.6.5 | Hoạt động của cơ sở không gây bất lợi đến khả năng tiếp cận nhà ở của người dân địa phương. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
B.7 | Gắn kết nhân viên và đào tạo | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
B.7.1 | Cơ sở có tổ chức đào tạo về tiết kiệm nước cho nhân sự hằng năm. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Nội dung đào tạo, Danh sách người tham dự được ký tên |
|
B.7.2 | Cơ sở có tổ chức đào tạo về tiết kiệm nước cho nhân sự từ hai đợt trở lên trong năm. |
|
| Thực hành nâng cao | Nội dung đào tạo, Danh sách người tham dự được ký tên |
|
B.7.3 | Cơ sở tổ chức đào tạo về tiết kiệm năng lượng cho nhân sự hằng năm. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Nội dung đào tạo, Danh sách người tham dự được ký tên |
|
B.7.4 | Cơ sở có tổ chức đào tạo về tiết kiệm năng lượng cho nhân sự từ hai đợt trở lên trong năm. |
|
| Thực hành nâng cao | Nội dung đào tạo, Danh sách người tham dự được ký tên |
|
B.7.5 | Cơ sở có tổ chức đào tạo về quản lý chất thải cho nhân sự hằng năm. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Nội dung đào tạo, Danh sách người tham dự được ký tên |
|
B.7.6 | Cơ sở có tổ chức đào tạo về quản lý chất thải cho nhân sự từ hai đợt trở lên trong năm. |
|
| Thực hành nâng cao | Nội dung đào tạo, Danh sách người tham dự được ký tên |
|
B.7.7 | Cơ sở có tổ chức đào tạo về quản lý chất thải thực phẩm cho nhân sự hằng năm. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Nội dung đào tạo, Danh sách người tham dự được ký tên |
|
B.7.8 | Cơ sở có tổ chức đào tạo về quản lý chất thải thực phẩm cho nhân sự từ hai đợt trở lên trong năm. |
|
| Thực hành nâng cao | Nội dung đào tạo, Danh sách người tham dự được ký tên |
|
B.7.9 | Tài liệu đào tạo được lưu trữ và sẵn có trên kênh nội bộ. |
|
| Thực hành nâng cao | Liên kết đến trang web |
|
B.7.10 | Nhân sự của cơ sở tham gia giới thiệu, chia sẻ về các khái niệm bền vững (hiệu quả năng lượng, quản lý chất thải…) tại các trường học, trường đại học hoặc cơ sở giáo dục tại địa phương. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
B.7.11 | Khuyến khích cơ sở có nhóm phụ trách công tác phát triển bền vững, với một nhân viên chuyên trách về môi trường được chỉ định. | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Sơ đồ tổ chức/ Văn bản |
|
B.7.12 | Nhóm phụ trách công tác phát triển bền vững họp định kỳ để thảo luận, trao đổi và thúc đẩy các hoạt động bền vững. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Biên bản cuộc họp |
|
B.7.13 | Khuyến khích cơ sở có biển/bảng nhắc nhở nhân sự tiết kiệm nước và năng lượng. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
B.7.14 | Cơ sở khuyến khích nhân sự sử dụng các phương tiện giao thông thân thiện với môi trường. |
|
| Thực hành nâng cao | Chính sách | Bản mẫu |
Phần C | Mua sắm xanh = 33 Tiêu chí (8 Thực hành cơ bản) | |||||
C.1 | Mua hàng địa phương - Chính sách mua sắm xanh | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
C.1.1 | Khuyến khích cơ sở có chính sách mua sắm xanh, áp dụng cho cả hàng hóa và dịch vụ. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Chính sách mua sắm xanh | Bản mẫu |
C.1.2 | Khuyến khích cơ sở có chính sách giảm thiểu số lượng và khối lượng bao bì. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Chính sách tối thiểu hóa bao bì | Bản mẫu |
C.1.3 | Cơ sở ưu tiên mua các sản phẩm có chứng nhận sinh thái. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Hình ảnh/ Tài liệu |
|
C.1.4 | Thực phẩm được ưu tiên mua từ nhà cung cấp địa phương. | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Danh sách các nhà cung cấp địa phương |
|
C.1.5 | Sử dụng giấy được chứng nhận FSC, PEFC hoặc Nhãn xanh Việt Nam |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Hình ảnh bao bì có logo |
|
C.1.6 | Sử dụng giấy vệ sinh được chứng nhận FSC, PEFC hoặc Nhãn xanh Việt Nam hoặc được làm từ giấy tái chế. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh bao bì có logo |
|
C.1.7 | Khăn giấy, khăn tay được chứng nhận FSC hoặc PEFC hoặc Nhãn xanh Việt Nam hoặc được làm từ giấy tái chế. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh bao bì có logo |
|
C.1.8 | Túi đựng rác được làm từ nhựa tái chế. |
|
| Thực hành nâng cao | Chi tiết nhà cung cấp |
|
C.1.9 | Cơ sở mua sắm các thiết bị tiết kiệm năng lượng (tivi, tủ lạnh, tủ đông, máy rửa chén, máy giặt và máy sấy, tủ lạnh minibar, v.v.). |
|
| Thực hành nâng cao | Logo/ Thực hành |
|
C.1.10 | Cơ sở mua các loại chất tẩy rửa thân thiện với môi trường. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
C.1.11 | Cơ sở mua các vật dụng tiện nghi thân thiện với môi trường (dầu gội, sữa tắm, v.v.). |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
C.1.12 | Phòng nghỉ sử dụng chai/bình chiết dung tích lớn thay cho các sản phẩm dùng một lần (sữa tắm, dầu gội, dầu xả, kem dưỡng da). | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Hình ảnh/ Thực hành |
|
C.2 | Ủng hộ doanh nghiệp và sản phẩm địa phương | Trạng thái | Định hướng Phươngthức/ hành động | Hỗ trợ | ||
C.2.1 | Sản phẩm địa phương được bày bán tại cửa hàng của cơ sở và được giới thiệu trong các hoạt động phục vụ khách. | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành cơ bản | Hình ảnh/ Thực hành |
|
C.2.2 | Cơ sở lồng ghép các yếu tố văn hóa địa phương một cách chân thực, cả truyền thống và đương đại, vào vận hành và/hoặc thiết kế, trang trí, ẩm thực. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Hình ảnh/ Thực hành |
|
C.2.3 | Cơ sở tôn trọng và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của cộng đồng địa phương. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành/ Tài liệu |
|
C.2.4 | Doanh nghiệp địa phương có cơ hội bán sản phẩm trực tiếp cho khách tại cơ sở. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh/ Thực hành |
|
C.2.5 | Nhạc sĩ hoặc vũ công địa phương có cơ hội được mời biểu diễn tại cơ sở. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh/Thực hành/Tài liệu |
|
C.3 | Hiện vật lịch sử và khảo cổ | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
C.3.1 | Việc mua bán hoặc giao dịch hiện vật lịch sử và khảo cổ tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan (nếu có). | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
C.3.2 | Việc trưng bày hiện vật lịch sử và khảo cổ được thực hiện phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên (nếu có). | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
C.4 | Quản lý chất thải | Trạng thái | Định hướng Phươngthức/ hành động | Hỗ trợ | ||
C.4.1 | Các loại chất thải khác nhau được xác định, phân loại và theo dõi hàng tháng. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hồ sơ theo dõi chất thải | Bản mẫu |
C.4.2 | Cơ sở theo dõi chỉ số hiệu suất chất thải hàng tháng, tính theo kg chất thải/đêm lưu trú. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Tính toán | Bản mẫu |
C.4.3 | Cơ sở đặt ra kỳ vọng giảm thiểu chất thải hàng năm. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Kỳ vọng |
|
C.4.4 | Một phần rác thải được tái chế. | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Chi tiết/Thực hành |
|
C.4.5 | Việc xử lý chất thải còn lại không gây ảnh hưởng xấu đến người dân địa phương hoặc môi trường. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh/Thực hành/Thông tin khảo sát |
|
C.4.6 | Có biển/bảng hướng dẫn để nhân sự nhận biết và phân loại đúng các loại chất thải. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh/Thực hành |
|
C.4.7 | Cơ sở bố trí thùng rác phân loại riêng biệt để khách có thể phân loại rác. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh/Thực hành |
|
C.4.8 | Khi cải tạo hoặc nâng cấp, cơ sở quyên góp hoặc bán lại đồ nội thất còn sử dụng được. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
C.4.9 | Chất thải thực phẩm được chuyển cho nông hộ địa phương làm thức ăn gia súc hoặc sử dụng làm phân bón, khi phù hợp. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
C.4.10 | Cơ sở giảm thiểu tối đa nhựa dùng một lần, bao gồm hộp đựng đồ mang đi, gói gia vị, mứt, bơ và bao bì của các vật dụng tiện nghi. | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
C.5 | Hoá chất độc hại - Kho lưu trữ | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
C.5.1 | Cơ sở giảm thiểu việc sử dụng các hoá chất độc hại, bao gồm thuốc trừ sâu, sơn, chất khử trùng hồ bơi và chất tẩy rửa. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
C.5.2 | Khi có thể, các hoá chất độc hại được thay thế bằng các sản phẩm sinh thái hoặc được sản xuất với quy trình ít độc hại. MSDS (Material Data Safety Sheet) là Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất, văn bản hướng dẫn an toàn về sử dụng, bảo quản và xử lý sự cố đối với hóa chất. |
|
| Thực hành nâng cao | MSDS |
|
C.5.3 | Khu vực/kho lưu trữ hóa chất được đánh dấu nhận diện rõ ràng. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hình ảnh /Thực hành |
|
C.5.4 | Khu vực/kho lưu trữ hóa chất được trang bị biện pháp chống tràn đổ, hệ thống thông gió và nguồn nước phục vụ ứng phó sự cố. |
|
| Thực hành cơ bản | Hình ảnh /Thực hành |
|
PHẦN D | Bảo trì = 52 Tiêu chí (16 Thực hành cơ bản) | |||||
D.1. | Tổng hợp tài liệu - Giảm thiểu phát thải Carbon | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
D.1.1 | Cơ sở có kế hoạch bảo trì phòng ngừa cho tất cả thiết bị, đặc biệt chú trọng phát hiện rò rỉ (phòng khách, hồ bơi, bếp, khu vực hậu cần). |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Kế hoạch bảo trì phòng ngừa | Bản mẫu |
D.1.2 | Cơ sở đã xác định được các nguồn phát thải CO2 khác nhau. |
|
| Thực hành nâng cao | Nguồn năng lượng | Bản mẫu |
D.1.3 | Cơ sở tính toán lượng phát thải CO2 tương đương cho Phạm vi 1 và Phạm vi 2. |
|
| Thực hành cơ bản | Tính toán CO2-e | Bản mẫu |
D.1.4 | Khuyến khích cơ sở có kế hoạch hành động 3 năm nhằm giảm lượng khí thải CO2 tương đương. |
|
| Thực hành nâng cao | Kế hoạch hành động giảm thiểu CO2-e | Bản mẫu |
D.1.5 | Cơ sở tham gia các chương trình bù trừ lượng khí thải CO2 tương đương. |
|
| Thực hành nâng cao | Giấy chứng nhận |
|
D.2. | Tiết kiệm năng lượng | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
D.2.1 | Mức tiêu thụ năng lượng được theo dõi hàng tháng. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hồ sơ theo dõi năng lượng | Bản mẫu |
D.2.2 | Mức tiêu thụ năng lượng được theo dõi hàng ngày. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | ||
D.2.3 | Mức tiêu thụ năng lượng được so sánh với các tháng trước và cùng kỳ năm trước. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | ||
D.2.4 | Cơ sở theo dõi chỉ số hiệu suất năng lượng hằng tháng, tính theo kWh/đêm lưu trú. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Tính toán | Bản mẫu |
D.2.5 | Cơ sở đặt kỳ vọng giảm mức tiêu thụ năng lượng trong năm. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Kỳ vọng |
|
D.2.6 | Cơ sở áp dụng chính sách giảm chiếu sáng vào ban đêm. |
|
| Thực hành nâng cao | Chính sách giảm ánh sáng | Bản mẫu |
D.2.7 | Cơ sở duy trì việc kiểm tra nhiệt độ tủ lạnh và tủ đông theo tần suất phù hợp (khuyến nghị tối thiểu 02 lần/ngày). |
|
| Thực hành nâng cao | Theo dõi |
|
D.2.8 | Thiết lập nhiệt độ điều hòa mặc định trong phòng ở mức tối thiểu 24 độ, khách có thể tuỳ chỉnh nhiệt độ theo nhu cầu. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.2.9 | Có hệ thống tự động tắt điều hòa khi cửa sổ hoặc cửa ra vào được mở. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.2.10 | Phòng nghỉ được trang bị hệ thống khoá thẻ từ. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
D.2.11 | Chỉ cấp một thẻ chìa khóa khi chỉ có một khách lưu trú. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.2.12 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời được điều khiển bằng bộ hẹn giờ. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.2.13 | Cơ sở đạt tỷ lệ từ 50% số lượng bóng đèn sử dụng công nghệ LED | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Theo dõi ánh sáng | Bản mẫu |
D.2.14 | Cơ sở đạt tỷ lệ từ 75% số lượng bóng đèn sử dụng công nghệ LED |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | ||
D.2.15 | Cơ sở đạt tỷ lệ từ 100% số lượng bóng đèn sử dụng công nghệ LED |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | ||
D.2.16 | Cảm biến chuyển động được lắp đặt tại nhà vệ sinh công cộng. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.2.17 | Cảm biến chuyển động được lắp đặt tại hành lang khu vực hậu cần. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.2.18 | Cơ sở duy trì việc vệ sinh bộ lọc điều hòa theo định kỳ (06 tháng/lần). |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Kế hoạch bảo trì phòng ngừa | Bản mẫu |
D.2.19 | Cơ sở duy trì việc vệ sinh dàn lạnh điều hòa theo định kỳ (06 tháng/lần). |
|
| Thực hành nâng cao |
|
|
D.2.20 | Sử dụng minibar tiết kiệm điện, khuyến khích không sử dụng sản phẩm nhựa dùng một lần. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.2.21 | Cơ sở chủ động tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo. |
|
| Thực hành nâng cao | Câu hỏi cho đội ngũ |
|
D.3. | Tiết kiệm nước | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
D.3.1 | Lượng nước tiêu thụ được theo dõi hàng tháng. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hồ sơ theo dõi nước | Bản mẫu |
D.3.2 | Lượng nước tiêu thụ được theo dõi hàng ngày. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | ||
D.3.3 | Lượng nước tiêu thụ được so sánh với các tháng trước và cùng kỳ năm trước. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | ||
D.3.4 | Cơ sở theo dõi chỉ số hiệu suất sử dụng nước hằng tháng, tính theo lít/đêm lưu trú. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Tính toán | Bản mẫu |
D.3.5 | Cơ sở đặt kỳ vọng giảm lượng nước tiêu thụ trong năm. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Kỳ vọng |
|
D.3.6 | Cơ sở xác định rõ các nguồn cung cấp nước khác nhau. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Câu hỏi cho đội ngũ |
|
D.3.7 | Sử dụng nguồn nước bền vững và không gây ảnh hưởng bất lợi đến dòng chảy môi trường. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
D.3.8 | Cơ sở lắp đặt công tơ phụ để theo dõi lượng nước tiêu thụ tại các khu vực khác nhau. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Hồ sơ theo dõi nước |
|
D.3.9 | Cơ sở có tất cả bồn cầu được lắp hệ thống xả kép với lượng nước xả 6/3 lít mỗi lần hoặc ít hơn. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.3.10 | Khuyến khích tất cả vòi sen trong cơ sở có lưu lượng nước ≤ 9 lít/phút. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.3.11 | Khuyến khích tất cả vòi nước trong cơ sở có lưu lượng nước ≤ 6 lít/phút. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.3.12 | Khuyến khích tất cả vòi nước tại nhà vệ sinh công cộng được lắp cảm biến. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.3.13 | Khuyến khích tất cả bồn tiểu tại nhà vệ sinh công cộng được lắp cảm biến. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.4. | Hồ bơi | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
D.4.1 | Hồ bơi được bảo trì theo đúng khuyến nghị của các nhà cung cấp. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành/Tài liệu |
|
D.4.2 | Hóa chất hồ bơi được lưu trữ trong phòng có thông gió, có biển cảnh báo trên cửa. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
D.4.3 | Clo được lưu trữ tách biệt với các hóa chất khác (như axit clohydric). |
|
| Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
D.4.4 | Cơ sở áp dụng các giải pháp thay thế clo cho hồ bơi như ion hóa muối, ôzôn. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.4.5 | Nhân sự xử lý clo thực hành cơ bản sử dụng đầy đủ thiết bị bảo hộ cá nhân (khẩu trang, găng tay, kính bảo hộ). | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành/Hình ảnh |
|
D.5. | Nước thải | Trạng thái | Định hướng Phươngthức/ hành động | Hỗ trợ | ||
D.5.1 | Nước thải được xử lý hiệu quả theo tiêu chuẩn Việt Nam, không gây ảnh hưởng xấu đến cộng đồng địa phương và môi trường. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
D.5.2 | Nước thải sau xử lý được tái sử dụng để xả bồn cầu hoặc tưới cây. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.5.3 | Nước thải sau xử lý được kiểm nghiệm định kỳ bởi phòng thí nghiệm độc lập, phù hợp với quy mô hoạt động và quy định của pháp luật hiện hành. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản |
|
|
D.6. | Hóa chất và vật liệu nguy hại | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
D.6.1 | Cơ sở lập danh mục tất cả chất nguy hại (hóa chất, vật liệu nguy hại, bóng đèn, pin, hộp mực in, v.v.). | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Danh sách các sản phẩm nguy hại | Bản mẫu |
D.6.2 | Khu vực lưu trữ và xử lý hóa chất được trang bị đầy đủ thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE) phù hợp với từng công việc. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
D.6.3 | Có hướng dẫn bằng văn bản về quy trình ứng phó khẩn cấp liên quan đến chất nguy hại cho nhân sự. |
|
| Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
D.7. | Nhà xưởng sửa chữa | Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
D.7.1 | Các xưởng (nếu có) được bảo trì tốt, điều kiện làm việc an toàn. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
D.7.2 | Xưởng được trang bị thiết bị bảo hộ cá nhân phù hợp với từng nhiệm vụ. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Hình ảnh |
|
PHẦN E | Dọn phòng và giặt là = 10 Tiêu chí (2 Thực hành cơ bản) | |||||
|
| Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
E.1 | Có quy trình để nhân viên buồng phòng thông báo cho bộ phận bảo trì khi phát hiện sự cố điện hoặc nước trong phòng đang dọn. |
| Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thảo luận/Quy trình |
|
E.2 | Cơ sở triển khai chương trình tái sử dụng khăn tắm. | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
E.3 | Cơ sở triển khai chương trình tái sử dụng ga trải giường. | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
E.4 | Cơ sở theo dõi chỉ số hiệu suất giặt là hằng tháng, tính theo kg đồ giặt/đêm lưu trú. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Số liệu |
|
E.5 | Nhân viên buồng phòng được đào tạo để giảm thiểu lượng nước sử dụng khi dọn phòng. |
|
| Thực hành nâng cao | Khảo sát nhân viên/ Tài liệu |
|
E.6 | Cơ sở áp dụng các giải pháp vệ sinh bề mặt thay thế hóa chất, như giấm, ôzôn. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành/ Hình ảnh |
|
E.7 | Ga trải giường và khăn tắm đã qua sử dụng được tái chế thành thảm hoặc dùng cho các mục đích phù hợp khác. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
E.8 | Đồ giặt của nhân viên hoặc khách được giao trong túi có thể tái sử dụng. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
E.9 | Khu vực pha trộn hóa chất của bộ phận buồng phòng được trang bị hệ thống cấp nước, thoát nước và thông gió trực tiếp. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
E.10 | Cơ sở cung cấp thực hành nâng cao cho khách không sử dụng dịch vụ dọn phòng để nhận phần thưởng hoặc giảm giá. |
|
| Thực hành nâng cao | Quy trình từ chối dọn phòng | Bản mẫu |
PHẦN G | Làm vườn = 9 Tiêu chí (1 Thực hành cơ bản) | |||||
|
| Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
G.1 | Cơ sở lắp đặt hệ thống tưới tiêu tiết kiệm nước (tưới nhỏ giọt, phun mưa có kiểm soát) để tránh lãng phí. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
G.2 | Cơ sở sử dụng cây trồng và loại đất chịu hạn để giảm nhu cầu tưới nước. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
G.3 | Lịch tưới nước được bố trí vào sáng sớm hoặc chiều muộn để giảm bay hơi, trừ trường hợp sử dụng nước thải đã qua xử lý. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
G.4 | Cơ sở sử dụng nước mưa hoặc nước thải đã qua xử lý cho tưới tiêu khi có thể. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
G.5 | Cơ sở triển khai các biện pháp ngăn chặn và kiểm soát loài ngoại lai xâm hại. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
G.6 | Cây bản địa được ưu tiên sử dụng trong cảnh quan và phục hồi sinh thái, đặc biệt tại các khu vực có cảnh quan tự nhiên. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành |
|
G.7 | Cơ sở ưu tiên sử dụng các biện pháp kiểm soát muỗi thân thiện với môi trường thay cho phương pháp phun sương hoặc xịt hóa chất, khi phù hợp với điều kiện thực tế và yêu cầu phòng, chống dịch bệnh. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
G.8 | Cơ sở sử dụng phân bón hữu cơ (phân ủ, phân chuồng) thay cho phân bón hóa học. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
G.9 | Cơ sở triển khai hệ thống ủ phân để biến chất thải hữu cơ thành phân bón tự nhiên. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
PHẦN H | Khu vực bếp và nhà hàng = 15 Tiêu chí (2 Thực hành cơ bản) | |||||
|
| Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
H.1 | Đầu bếp và bộ phận bếp áp dụng các nguyên tắc của HACCP hoặc hệ thống quản lý an toàn thực phẩm tương đương trong quá trình chế biến thực phẩm. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Báo cáo đào tạo |
|
H.2 | Cơ sở không tham gia hoặc hỗ trợ các hoạt động khai thác, tiêu thụ, trưng bày, mua bán hoặc giao dịch các loài có nguy cơ tuyệt chủng, trừ trường hợp được pháp luật cho phép. | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực hành cơ bản | Thực đơn |
|
H.3 | Nhân sự thường xuyên được đào tạo về an toàn thực phẩm. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Câu hỏi cho đội ngũ |
|
H.4 | Thực phẩm đã qua chế biến bảo quản lạnh đều được dán nhãn để theo dõi hạn sử dụng. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
H.5 | Máy rửa bát chỉ vận hành khi đã xếp đầy giá/bộ bát đĩa. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
H.6 | Bát đĩa bẩn được ngâm trong bồn nước trước khi rửa, thay vì xịt rửa trực tiếp dưới vòi nước chảy. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
H.7 | Cơ sở có vòi nước không chạm (tự động hoặc bàn đạp chân) được lắp đặt trong khu vực bếp. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
H.8 | Bộ phận bếp triển khai hệ thống theo dõi chất thải thực phẩm. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Theo dõi chất thải thực phẩm | Bản mẫu |
H.9 | Cơ sở áp dụng các biện pháp giảm thiểu chất thải thực phẩm và đồ ăn thừa. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
H.10 | Gioăng cao su cửa tủ lạnh và tủ đông luôn trong tình trạng kín, hoạt động tốt. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
H.11 | Cơ sở có máy rửa bát dạng có nắp che hoặc dạng đường hầm được mua mới (trong vòng 12 tháng gần nhất) không tiêu thụ quá 3,5 lít nước/giá bát đĩa. |
|
| Thực hành nâng cao | Mô tả thiết bị |
|
H.12 | Khu vực bếp được trang bị bể tách mỡ. |
|
| Thực hành nâng cao | Hình ảnh |
|
H.13 | Thực đơn có các lựa chọn món ăn chay. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực đơn |
|
H.14 | Thực đơn cung cấp thông tin gợi ý các món ăn lành mạnh, tốt cho sức khoẻ. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực đơn |
|
H.15 | Thực đơn sử dụng các ký hiệu chỉ dẫn các thành phần có thể gây dị ứng. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực đơn |
|
PHẦN I | Chương trình trải nghiệm - Quảng bá văn hóa và doanh nghiệp địa phương = 6 Tiêu chí | |||||
|
| Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
I.1 | Khuyến khích cơ sở có bộ quy tắc ứng xử và chia sẻ với khách. | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Bộ quy tắc ứng xử | Bản mẫu |
I.2 | Cơ sở cung cấp cho khách các hoạt động ngoài trời thân thiện với môi trường như đi bộ, đạp xe, bơi lội, chèo thuyền, dã ngoại, v.v. |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Thực hành |
|
I.3 | Cơ sở tổ chức các hoạt động cho khách như Giờ Trái Đất, Tuần lễ Tiết kiệm Năng lượng, Tuần lễ Giảm thiểu Chất thải, Ngày Lương thực Thế giới, Ngày Ăn chay Thế giới, Lễ trồng cây, v.v. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành/ Hình ảnh/ Tài liệu |
|
I.4 | Cơ sở áp dụng các thông lệ tốt quốc tế và quốc gia trong quản lý, quảng bá các chuyến tham quan cộng đồng dân tộc thiểu số và các điểm đến nhạy cảm về văn hóa/lịch sử, nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực và tối đa hóa lợi ích địa phương và sự hài lòng của du khách. |
|
| Thực hành nâng cao | Thảo luận/Biên bản làm việc với cộng đồng địa phương hoặc Quy trình vận hành (SOP) hướng dẫn khách tham quan |
|
I.5 | Cơ sở tuân thủ các hướng dẫn phù hợp trong quản lý, quảng bá các chuyến tham quan đến các khu vực tự nhiên, nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực và tối đa hóa sự hài lòng của du khách. |
|
| Thực hành nâng cao | Thảo luận/ Biên bản làm việc với cộng đồng địa phương hoặc Quy trình vận hành (SOP) hướng dẫn khách tham quan |
|
I.6 | Các hoạt động tương tác với động vật hoang dã tự do được tổ chức theo hướng không xâm lấn và có trách nhiệm, góp phần hạn chế tác động tiêu cực đến cá thể, quần thể và tập tính của các loài trong tự nhiên. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành/Thảo luận |
|
PHẦN K | Sự kiện bền vững = 3 Tiêu chí | |||||
|
| Trạng thái | Định hướng Phương thức/ hành động | Hỗ trợ | ||
K.1 | Cơ sở đề xuất, giới thiệu và quảng bá các gói "họp xanh". Họp xanh là hoạt động tổ chức sự kiện nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường thông qua việc giảm rác thải, tiết kiệm năng lượng và ưu tiên các nguồn lực bền vững (như hạn chế dùng nhựa dùng một lần và ưu tiên thực phẩm địa phương). |
| Thực hành nâng cao | Thực hành nâng cao | Gói họp xanh | Bản mẫu |
K.2 | Không sử dụng chai nhựa trong cuộc họp, thay thế bằng chai thủy tinh hoặc bình nước lớn dùng nhiều lần. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành/ Hình ảnh |
|
K.3 | Giấy và bút được bố trí tại khu vực dùng chung hoặc bàn riêng để khách, đại biểu chủ động sử dụng khi có nhu cầu, góp phần giảm lãng phí tài nguyên. |
|
| Thực hành nâng cao | Thực hành/ Hình ảnh |
|
(*) Ghi chú: Tài liệu tham khảo, hỗ trợ, hướng dẫn (nếu có) do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng, cập nhật trong quá trình triển khai Bộ Tiêu chí nhằm hỗ trợ các cơ sở lưu trú du lịch tham khảo và áp dụng phù hợp với điều kiện thực tế. Các tài liệu này chỉ mang tính hướng dẫn, không phải là thành phần bắt buộc của Bộ Tiêu chí và có thể được điều chỉnh, bổ sung theo yêu cầu thực tiễn.
