Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›357/QĐ-UBND

Quyết định 357/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn năm 2025

Đã sao chép thành công!
Số hiệu357/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành28/02/2026
Người kýTrần Thanh Nhàn
Ngày hiệu lực 28/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 357/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 28 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 114/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn đến ngày 31/12/2025 như sau:

1. Tổng diện tích đất có rừng: 603.940,37 ha (bao gồm cả diện tích đã trồng cây rừng chưa đạt các tiêu chí thành rừng), trong đó:

a) Rừng tự nhiên: 219.148,69 ha.

b) Rừng trồng: 384.791,68 ha (trong đó diện tích đã trồng cây rừng chưa đạt các tiêu chí thành rừng 69.679,75 ha).

2. Tổng diện tích đất có rừng đạt các tiêu chí tính tỷ lệ che phủ rừng (bao gồm cả rừng ngoài quy hoạch) là 534.260,62 ha; tỷ lệ che phủ rừng là 64,31%.

3. Biểu tổng hợp hiện trạng rừng chi tiết tại các Biểu: 01, 02, 03, 04 và 05 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức quản lý, sử dụng, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về hồ sơ, số liệu, nội dung trình phê duyệt tại Quyết định này.

Uỷ ban nhân dân các xã, phường thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Trưởng Thống kê tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, các phòng CM, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN(HĐN).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nhàn

 

Biểu số 01: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn

(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: ha.

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài, sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu rừng nghiên cứu

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Diện tích rừng và diện tíchđã trồng cây rừng

0000

580.280,41

23.659,96

603.940,37

12.043,16

0,00

7.886,03

4.157,13

0,00

0,00

87.589,84

86.796,47

793,37

0,00

0,00

0,00

457.152,41

47.154,96

I

RỪNG PHÂN THEONGUỒN GỐC

1100

532.985,56

1.275,06

534.260,62

11.940,76

0,00

7.885,37

4.055,39

0,00

0,00

83.053,73

82.330,45

723,28

0,00

0,00

0,00

396.915,39

42.350,74

1

Rừng tự nhiên

1110

257.875,91

-38.727,22

219.148,69

11.350,51

0,00

7.840,27

3.510,24

0,00

0,00

55.278,00

55.278,00

0,00

0,00

0,00

0,00

140.644,51

11.875,67

 

- Rừng nguyên sinh

1111

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng thứ sinh

1112

257.875,91

-38.727,22

219.148,69

11.350,51

0,00

7.840,27

3.510,24

0,00

0,00

55.278,00

55.278,00

0,00

0,00

0,00

0,00

140.644,51

11.875,67

2

Rừng trồng

1120

275.109,65

40.002,28

315.111,93

590,25

0,00

45,10

545,15

0,00

0,00

27.775,73

27.052,45

723,28

0,00

0,00

0,00

256.270,88

30.475,07

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

226.251,82

-1.749,39

224.502,43

334,02

0,00

12,86

321,16

0,00

0,00

19.130,97

18.479,60

651,37

0,00

0,00

0,00

182.303,48

22.733,96

 

- Trồng lại sau khai thác rừng Trồng

1122

48.437,71

41.833,84

90.271,55

256,23

0,00

32,24

223,99

0,00

0,00

8.644,76

8.572,85

71,91

0,00

0,00

0,00

73.687,19

7.683,37

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

420,12

-82,17

337,95

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

280,21

57,74

II

RỪNG PHÂN THEOĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

532.985,56

1.275,06

534.260,62

11.940,76

0,00

0,00

11.940,76

0,00

0,00

83.053,73

82.330,45

723,28

0,00

0,00

0,00

396.915,39

42.350,74

1

Rừng núi đất

1210

466.305,97

-1.187,64

465.118,33

3.387,59

0,00

222,64

3.164,95

0,00

0,00

61.013,87

60.290,59

723,28

0,00

0,00

0,00

362.844,62

37.872,25

2

Rừng núi đá

1220

66.679,59

2.462,70

69.142,29

8.553,17

0,00

7.662,73

890,44

0,00

0,00

22.039,86

22.039,86

0,00

0,00

0,00

0,00

34.070,77

4.478,49

3

Rừng ngập nước

1230

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập mặn

1231

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- rừng trên phèn

1232

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Rừng trên cát

1240

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

257.875,91

-38.727,22

219.148,69

11.350,51

0,00

7.840,27

3.510,24

0,00

0,00

55.278,00

55.278,00

0,00

0,00

0,00

0,00

140.644,51

11.875,67

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

211.981,46

-30.249,49

181.731,97

11.326,92

0,00

7.840,27

3.486,65

0,00

0,00

46.146,41

46.146,41

0,00

0,00

0,00

0,00

112.730,77

11.527,87

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

211.925,39

-30.193,42

181.731,97

11.326,92

0,00

7.840,27

3.486,65

0,00

0,00

46.146,41

46.146,41

0,00

0,00

0,00

0,00

112.730,77

11.527,87

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

51,48

-51,48

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

1,70

-1,70

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- rừng gỗ hỗn giao lá rộng và cây lá kim

1314

2,89

-2,89

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

696,03

-107,78

588,25

5,84

0,00

0,00

5,84

0,00

0,00

69,85

69,85

0,00

0,00

0,00

0,00

432,59

79,97

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

45.198,42

-8.369,95

36.828,47

17,75

0,00

0,00

17,75

0,00

0,00

9.061,74

9.061,74

0,00

0,00

0,00

0,00

27.481,15

267,83

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

IV

DIỆN TÍCH CHƯATHÀNH RỪNG

2000

166.694,21

-49.945,68

116.748,53

1.050,69

0,00

311,12

739,57

0,00

0,00

11.978,36

11.810,52

167,84

0,00

0,00

0,00

95.048,27

8.671,21

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

47.294,85

22.384,90

69.679,75

102,40

0,00

0,66

101,74

0,00

0,00

4.536,11

4.466,02

70,09

0,00

0,00

0,00

60.237,02

4.804,22

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

33.621,73

-13.362,35

20.259,38

118,28

0,00

46,64

71,64

0,00

0,00

3.379,52

3.369,12

10,40

0,00

0,00

0,00

12.894,59

3.866,99

3

Diện tích khác

2030

85.777,63

-58.968,23

26.809,40

830,01

0,00

263,82

566,19

0,00

0,00

4.062,73

3.975,38

87,35

0,00

0,00

0,00

21.916,66

 

 

Biểu số 02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn

(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Tổng

BQL Rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (quân đội)

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

603.940,37

7.904,49

0,00

18.798,61

2.415,85

318,89

325.482,20

32.708,77

0,00

216.311,56

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

534.260,62

7.869,97

0,00

16.116,08

2.347,37

304,22

282.366,91

30.892,80

0,00

194.363,27

1

Rừng tự nhiên

1110

219.148,69

7.824,47

0,00

657,19

1.941,43

1,15

88.663,53

26.712,36

0,00

93.348,56

 

- Rừng nguyên sinh

1111

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng thứ sinh

1112

219.148,69

7.824,47

0,00

657,19

1.941,43

1,15

88.663,53

26.712,36

0,00

93.348,56

2

Rừng trồng

1120

315.111,93

45,50

0,00

15.458,89

405,94

303,07

193.703,38

4.180,44

0,00

101.014,71

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

224.502,43

11,82

0,00

11.305,58

404,69

70,29

139.288,37

2.462,32

0,00

70.959,36

 

- Trồng lại sau khai thác rừng Trồng

1122

90.271,55

33,68

0,00

4.102,84

1,25

232,78

54.226,55

1.718,12

0,00

29.956,33

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

337,95

0,00

0,00

50,47

0,00

0,00

188,46

0,00

0,00

99,02

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

534.260,62

7.869,97

0,00

16.116,08

2.347,37

304,22

282.366,91

30.892,80

0,00

194.363,27

1

Rừng trên núi đất

1210

465.118,33

220,30

0,00

16.116,08

2.347,37

304,22

276.055,93

18.555,74

0,00

151.518,69

2

Rừng trên núi đá

1220

69.142,29

7.649,67

0,00

0,00

0,00

0,00

6.310,98

12.337,06

0,00

42.844,58

3

Rừng trên ngập nước

1230

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập mặn

1231

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng trên phèn

1232

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Rừng trên cát

1240

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂ

1300

219.148,69

7.824,47

0,00

657,19

1.941,43

1,15

88.663,53

26.712,36

0,00

93.348,56

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

181.731,97

7.824,47

0,00

529,86

1.941,43

1,15

70.565,39

18.953,95

0,00

81.915,72

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

181.731,97

7.824,47

0,00

529,86

1.941,43

1,15

70.565,39

18.953,95

0,00

81.915,72

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

588,25

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

220,65

82,68

0,00

284,92

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

36.828,47

0,00

0,00

127,33

0,00

0,00

17.877,49

7.675,73

0,00

11.147,92

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

116.748,53

349,44

0,00

3.560,62

89,00

27,57

61.304,47

4.609,51

0,00

46.807,92

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

69.679,75

34,52

0,00

2.682,53

68,48

14,67

43.115,29

1.815,97

0,00

21.948,29

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

20.259,38

49,01

0,00

150,05

2,78

0,00

6.427,36

1.552,68

0,00

12.077,50

3

Diện tích khác

2030

26.809,40

265,91

0,00

728,04

17,74

12,90

11.761,82

1.240,86

0,00

12.782,13

 

BIỂU 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
TỈNH LẠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: Diện tích: ha;

Tỷ lệ che phủ: %

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích đã thành rừng

Diện tích đã trồng rừng chưa thành rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Toàn tỉnh

830.732

603.940,37

219.148,69

315.111,93

69.679,75

556.785,41

12.043,16

87.589,84

457.152,41

47.154,96

64,31

1

Phường Đông Kinh

5.468

2.910,07

2,67

2.398,86

508,54

2.274,33

0,00

145,64

2.128,69

635,74

43,92

2

Phường Kỳ Lừa

6.213

3.589,55

44,49

3.224,46

320,60

2.975,39

0,00

502,75

2.472,64

614,16

52,61

3

Phường Lương Văn Tri

3.190

2.082,73

1,72

1.867,35

213,66

1.783,77

0,00

178,04

1.605,73

298,96

58,59

4

Phường Tam Thanh

2.729

1.300,21

1,20

1.165,78

133,23

1.024,94

0,00

468,76

556,18

275,27

42,76

5

Xã Bắc Sơn

8.022

4.065,27

3.111,72

775,14

178,41

3.877,49

727,27

1.255,05

1.895,17

187,78

48,45

6

Xã Bằng Mạc

11.758

5.511,61

3.708,15

1.801,98

1,48

4.304,12

0,00

1.324,52

2.979,60

1.207,49

46,86

7

Xã Ba Sơn

15.430

13.177,45

2.041,16

10.326,55

809,74

11.999,56

1.647,83

2.773,18

7.578,55

1.177,89

80,15

8

Xã Bình Gia

10.539

8.623,84

5.021,01

3.200,41

402,42

8.220,87

0,09

548,09

7.672,69

402,97

78,01

9

Xã Cai Kinh

10.559

3.290,85

2.453,68

672,27

164,90

2.716,33

12,56

2.429,74

274,03

574,52

29,60

10

Xã Cao Lộc

10.328

8.018,07

13,54

7.286,45

718,08

7.483,46

0,00

1.570,82

5.912,64

534,61

70,68

11

Xã Châu Sơn

30.578

28.571,88

3.920,40

16.895,36

7.756,12

27.986,52

0,00

4.892,07

23.094,45

585,36

68,07

12

Xã Chiến Thắng

11.418

8.674,15

790,19

6.993,68

890,28

8.264,77

0,00

0,72

8.264,05

409,38

68,17

13

Xã Công Sơn

8.526

6.210,05

411,11

5.518,69

280,25

5.710,60

0,70

1.820,75

3.889,15

499,45

69,55

14

Xã Điềm He

10.202

6.609,67

3.337,79

3.031,61

240,27

6.094,75

0,00

2.040,79

4.053,96

514,92

62,43

15

Xã Đình Lập

15.541

13.683,55

958,94

10.942,29

1.782,32

13.000,59

0,00

687,00

12.313,59

682,96

76,58

16

Xã Đồng Đăng

9.128

6.571,61

556,51

5.771,00

244,10

5.578,12

0,00

1.053,96

4.524,16

993,49

69,32

17

Xã Hoa Thám

14.973

13.552,39

7.255,90

4.850,53

1.445,96

13.036,40

0,00

1.161,88

11.874,52

515,99

80,86

18

Xã Hội Hoan

11.634

9.209,60

2.306,13

5.980,00

923,47

8.906,95

0,00

575,49

8.331,46

302,65

71,22

19

Xã Hồng Phong

13.292

11.487,96

7.355,55

3.291,39

841,02

10.875,97

0,00

1.086,20

9.789,77

611,99

80,10

20

Xã Hưng Vũ

13.369

9.158,85

7.529,37

877,44

752,04

8.810,51

23,93

1.391,24

7.395,34

348,34

62,88

21

Xã Hữu Liên

12.251

8.527,20

8.094,80

222,29

210,11

7.843,44

6.104,80

1.512,55

226,09

683,76

67,89

22

Xã Hữu Lũng

5.286

1.525,84

0,00

1.305,50

220,34

781,57

0,00

0,00

781,57

744,27

24,70

23

Xã Kháng Chiến

14.177

10.831,03

6.464,95

3.107,73

1.258,35

10.385,89

0,00

896,40

9.489,49

445,14

67,52

24

Xã Khánh Khê

9.341

6.155,34

711,96

4.830,31

613,07

5.188,78

0,00

781,82

4.406,96

966,56

59,33

25

Xã Kiên Mộc

42.268

38.044,36

5.529,23

26.289,26

6.225,87

36.597,68

0,00

6.480,30

30.117,38

1.446,68

75,28

26

Xã Lộc Bình

7.789

4.996,09

109,21

4.512,93

373,95

3.850,75

0,19

0,14

3.850,42

1.145,34

59,34

27

Xã Lợi Bác

13.931

10.735,75

65,21

8.551,97

2.118,57

9.649,61

0,00

515,10

9.134,51

1.086,14

61,86

28

Xã Na Dương

10.972

5.967,94

0,58

5.610,60

356,76

4.730,03

0,00

0,00

4.730,03

1.237,91

51,14

29

Xã Nhân Lý

12.727

8.916,27

1.946,14

5.626,58

1.343,55

8.292,11

0,00

400,64

7.891,47

624,16

59,50

30

Xã Nhất Hòa

13.850

10.200,12

5.561,17

3.223,59

1.415,36

9.698,33

2,93

2.546,60

7.148,80

501,79

63,43

31

Xã Quan Sơn

13.856

9.731,86

2.642,72

5.350,57

1.738,57

9.314,74

0,00

2.022,93

7.291,81

417,12

57,69

32

Xã Quốc Khánh

16.808

8.579,10

5.007,05

2.953,95

618,10

8.373,98

0,00

2.457,15

5.916,83

205,12

47,36

33

Xã Quý Hòa

13.034

11.960,34

7.993,02

2.943,85

1.023,47

11.666,83

0,00

2.624,18

9.042,65

293,51

83,91

34

Xã Tân Đoàn

10.043

6.972,03

1.534,52

4.659,84

777,67

5.860,80

0,00

713,65

5.147,15

1.111,23

61,68

35

Xã Tân Thành

12.236

7.409,75

112,14

6.835,86

461,75

5.373,60

0,00

1.103,89

4.269,71

2.036,15

56,78

36

Xã Tân Tiến

20.296

17.165,87

10.816,26

3.699,12

2.650,49

16.807,94

0,00

2.546,21

14.261,73

357,93

71,52

37

Xã Tân Tri

13.731

11.258,56

5.201,30

3.595,32

2.461,94

10.856,20

0,00

1.920,78

8.935,42

402,36

64,06

38

Xã Tân Văn

11.190

8.546,14

4.304,39

3.494,21

747,54

8.261,29

0,30

758,88

7.502,11

284,85

69,69

39

Xã Thái Bình

30.583

23.917,14

4.511,70

16.095,56

3.309,88

19.104,65

0,00

1.381,14

17.723,51

4.812,49

67,38

40

Xã Thiện Hòa

16.008

13.205,36

7.608,49

3.457,87

2.139,00

13.039,67

0,00

1.553,44

11.486,23

165,69

69,13

41

Xã Thiện Long

16.722

14.671,12

9.355,88

3.774,03

1.541,21

14.054,13

0,00

1.330,72

12.723,41

616,99

78,52

42

Xã Thiện Tân

9.331

4.591,89

756,10

3.337,59

498,20

3.487,20

0,00

58,28

3.428,92

1.104,69

43,87

43

Xã Thiện Thuật

13.417

11.076,90

5.028,86

4.764,57

1.283,47

10.535,38

0,00

778,04

9.757,34

541,52

72,99

44

Xã Thống Nhất

19.057

14.736,72

2.583,72

11.193,52

959,48

13.183,81

0,00

3.010,97

10.172,84

1.552,91

72,29

45

Xã Thụy Hùng

10.833

8.689,26

2.167,96

5.309,57

1.211,73

8.386,84

0,00

691,79

7.695,05

302,42

69,03

46

Xã Tri Lễ

13.124

10.151,17

7.039,85

2.767,10

344,22

9.792,45

1.065,55

782,95

7.943,95

358,72

74,73

47

Xã Tuấn Sơn

11.131

6.818,43

2,76

6.009,23

806,44

5.089,75

0,00

0,00

5.089,75

1.728,68

54,01

48

Xã Vạn Linh

12.677

4.659,60

3.457,15

1.149,88

52,57

4.124,97

269,52

1.553,84

2.301,61

534,63

36,34

49

Xã Vân Nham

8.104

3.792,81

560,90

2.624,10

607,81

2.541,20

0,00

9,50

2.531,70

1.251,61

39,30

50

Xã Văn Quan

8.841

6.066,33

2.537,98

2.978,72

549,63

5.756,38

0,00

1.110,13

4.646,25

309,95

62,40

51

Xã Vũ Lễ

9.625

6.539,89

3.662,53

2.268,92

608,44

6.237,98

0,00

2.046,73

4.191,25

301,91

61,63

52

Xã Xuân Dương

20.658

16.120,78

1.792,13

11.218,79

3.109,86

14.537,50

0,00

2.766,62

11.770,88

1.583,28

62,98

53

Xã Yên Bình

11.920

6.566,10

6.242,46

197,91

125,73

6.116,89

433,60

5.634,94

48,35

449,21

54,03

54

Xã Yên Phúc

11.778

7.209,65

1.938,90

5.123,89

146,86

6.498,31

0,00

1.084,02

5.414,29

711,34

59,97

55

Xã Văn Lãng

13.269

10.344,16

5.176,74

4.104,92

1.062,50

10.033,40

0,00

1.037,24

8.996,16

310,76

69,95

56

Xã Chi Lăng

8.024

2.489,74

231,39

1.947,69

310,66

1.941,68

0,00

4,09

1.937,59

548,06

27,16

57

Xã Hoàng Văn Thụ

11.435

6.584,14

2.098,16

4.309,29

176,69

6.314,29

0,00

715,58

5.598,71

269,85

56,03

58

Xã Quốc Việt

11.776

8.574,74

4.845,39

3.225,29

504,06

8.161,80

0,00

938,49

7.223,31

412,94

68,53

59

Xã Thất Khê

10.025

6.794,77

4.724,94

1.113,40

956,43

6.623,82

0,00

1.137,69

5.486,13

170,95

58,24

60

Xã Đoàn Kết

16.908

15.374,90

9.775,94

3.223,25

2.375,71

15.157,25

0,00

1.363,25

13.794,00

217,65

76,88

61

Xã Tràng Định

11.846

8.980,39

5.818,99

2.413,97

747,43

8.779,50

0,00

1.878,19

6.901,31

200,89

69,50

62

Xã Na Sầm

9.486

6.241,82

3.403,96

2.411,11

426,75

6.038,18

0,00

213,33

5.824,85

203,64

61,30

63

Xã Khuất Xá

12.501

9.790,46

273,82

7.876,87

1.639,77

8.332,53

0,00

1.161,38

7.171,15

1.457,93

65,20

64

Xã Vũ Lăng

11.261

5.755,14

4.425,20

796,47

533,47

5.456,67

0,00

1.050,78

4.405,89

298,47

46,37

65

Xã Mẫu Sơn

13.713

10.374,01

2.210,91

7.733,70

429,40

9.000,17

1.753,89

1.108,80

6.137,48

1.373,84

72,52

 

Biểu 04: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn

(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết

Cải tạo rừng tự nhiên

Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng

Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng

Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

23.659,96

10.529,88

0,00

2.250,44

-5.350,52

-123,19

-35,11

-128,89

-18,98

0,00

37.126,06

-40.859,05

20.269,32

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

1.275,06

0,00

8.344,12

2.250,44

-5.294,25

-123,19

-35,11

-116,42

-17,54

0,00

37.126,06

-40.859,05

0,00

1

Rừng tự nhiên

1110

-38.727,22

0,00

0,00

2.250,44

-14,14

-22,76

-30,27

-45,33

-6,11

0,00

0,00

-40.859,05

0,00

 

- Rừng nguyên sinh

1111

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng thứ sinh

1112

-38.727,22

0,00

0,00

2.250,44

-14,14

-22,76

-30,27

-45,33

-6,11

0,00

0,00

-40.859,05

0,00

2

Rừng trồng

1120

40.002,28

0,00

8.344,12

0,00

-5.280,11

-100,43

-4,84

-71,09

-11,43

0,00

37.126,06

0,00

0,00

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-1.749,39

0,00

3.108,46

0,00

-4.075,92

0,00

0,00

-50,46

-9,17

0,00

-722,30

0,00

0,00

 

- Trồng lại sau khai thác rừng Trồng

1122

41.833,84

0,00

5.233,99

0,00

-1.199,08

-100,43

-4,84

-20,63

-2,26

0,00

37.927,09

0,00

0,00

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

-82,17

0,00

1,67

0,00

-5,11

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-78,73

0,00

0,00

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

1.275,06

0,00

8.344,12

2.250,44

-5.294,25

-123,19

-35,11

-116,42

-17,54

0,00

37.126,06

-40.859,05

0,00

1

Rừng trên núi đất

1210

-1.187,64

0,00

8.341,96

432,72

-5.290,61

-123,07

-35,11

-116,42

-17,54

0,00

0,00

-4.379,57

0,00

2

Rừng trên núi đá

1220

2.462,70

0,00

2,16

1.817,72

-3,64

-0,12

0,00

0,00

0,00

0,00

37.126,06

-36.479,48

0,00

3

Rừng trên ngập nước

1230

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập mặn

1231

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng trên phèn

1232

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Rừng trên cát

1240

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-38.727,22

0,00

0,00

2.250,44

-14,14

-22,76

-30,27

-45,33

-6,11

0,00

0,00

-40.859,05

0,00

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

-30.249,49

0,00

0,00

2.250,44

-13,19

-22,76

-30,27

-41,79

-5,34

0,00

0,00

-32.386,58

0,00

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

-30.193,42

0,00

0,00

2.250,44

-13,19

-22,76

-30,27

-41,79

-5,34

0,00

0,00

-32.330,51

0,00

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-51,48

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-51,48

0,00

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

-1,70

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-1,70

0,00

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-2,89

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-2,89

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

-107,78

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-107,78

0,00

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-8.369,95

0,00

0,00

0,00

-0,95

0,00

0,00

-3,54

-0,77

0,00

0,00

-8.364,69

0,00

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

-49.945,68

0,00

-8.344,12

-2.250,44

5.294,25

123,19

35,86

-36,64

17,54

0,00

0,00

0,00

-44.785,32

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

22.384,90

10.529,88

-8.344,12

0,00

-56,27

0,00

0,00

-12,47

-1,44

0,00

0,00

0,00

20.269,32

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

-13.362,35

0,00

0,00

-2.250,44

0,00

0,00

1,48

-6,23

2,50

0,00

0,00

0,00

-11.109,66

3

Diện tích khác

2030

-58.968,23

-10.529,88

0,00

0,00

5.350,52

123,19

34,38

-17,94

16,48

0,00

0,00

0,00

-53.944,98

 

BIỂU 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
Tỉnh Lạng Sơn

(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: ha

TT

Loài cây

Tổng cộng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Toàn tỉnh

315.111,93

16.848,65

84.063,51

46.872,97

48.514,90

118.811,90

1

Thông

161.163,73

1.774,91

18.513,02

30.090,84

45.232,35

65.552,61

2

Sở

533,64

0,00

30,10

140,04

174,33

189,17

3

Bạch đàn

29.373,64

5.551,65

18.453,47

5.330,31

1,80

36,41

4

Keo

50.956,60

6.945,02

35.397,28

8.607,33

4,18

2,79

5

Quế

10.646,01

2.094,11

8.326,56

204,27

18,33

2,74

6

Trám đen

2,77

0,00

2,77

0,00

0,00

0,00

7

Hồi

55.579,25

16,03

445,01

1.701,32

1.199,21

52.217,68

8

Loài khác

373,05

94,32

239,41

30,48

0,00

8,84

9

Hông

4,38

0,00

0,83

1,91

0,00

1,64

10

Sở+ Bạch đàn

2,95

0,00

0,96

1,99

0,00

0,00

11

Keo+Thông

411,82

0,00

66,21

81,57

222,81

41,23

12

Trắc

13,98

0,00

13,66

0,32

0,00

0,00

13

Mắc ca

15,46

7,12

5,88

2,46

0,00

0,00

14

Keo+Bạch đàn

550,38

8,50

532,36

9,52

0,00

0,00

15

Lát

62,44

2,13

46,87

7,20

4,10

2,14

16

Bạch đàn +Thông

70,33

0,00

2,79

39,96

2,10

25,48

17

Anh đào

0,68

0,00

0,68

0,00

0,00

0,00

18

Thông +Keo

621,73

1,70

6,61

21,92

244,58

346,92

19

Sa mu

287,61

0,00

12,40

15,20

217,24

42,77

20

Thông + Bạch đàn

191,19

39,68

87,11

59,58

0,06

4,76

21

Giổi

2,06

0,00

0,00

0,00

0,00

2,06

22

Bồ đề

54,76

7,34

1,49

45,53

0,00

0,40

23

Keo+Sở

2,82

0,00

2,82

0,00

0,00

0,00

24

Dẻ

13,63

0,00

10,84

1,72

1,07

0,00

25

Bạch đàn +Sa mu

4,51

0,00

4,51

0,00

0,00

0,00

26

Thông+Keo+ Bạch đàn

13,53

4,40

4,90

4,23

0,00

0,00

27

Sở+Hồi

0,61

0,00

0,00

0,00

0,00

0,61

28

Hồi+Sở

37,00

0,00

0,00

2,19

0,00

34,81

29

Hồi+Quế

46,91

1,59

17,11

16,91

4,32

6,98

30

Hồi+ Trám đen

1,80

0,00

0,00

0,00

0,00

1,80

31

Trám đen +Sở

0,68

0,00

0,00

0,00

0,68

0,00

32

Mỡ

2.364,63

134,88

937,81

178,65

1.080,79

32,50

33

Bạch đàn +Keo

422,20

16,49

374,11

30,82

0,00

0,78

34

Tre nứa

52,19

0,00

2,93

6,75

19,09

23,42

35

Trám+Hồi

12,25

0,00

0,63

0,00

0,00

11,62

36

Xoan

29,83

0,00

9,77

0,00

5,96

14,10

37

Keo+Quế

8,38

0,64

1,21

5,51

1,02

0,00

38

Trám trắng

94,81

0,00

1,48

0,00

1,42

91,91

39

Xoan đào

1,22

0,00

0,00

1,22

0,00

0,00

40

Lát+Keo

3,18

0,00

3,18

0,00

0,00

0,00

41

Hồi+Tre

1,03

0,00

0,00

0,00

1,03

0,00

42

Hồi+Mỡ

2,39

0,00

0,00

0,98

0,00

1,41

43

Keo+Hồi

1,21

0,00

1,21

0,00

0,00

0,00

44

Hồi+Keo

46,91

0,00

18,16

12,07

7,49

9,19

45

Hồi+ Bạch đàn

81,54

2,36

13,66

1,78

31,80

31,94

46

Hồi+Xoan

3,73

0,00

0,00

1,81

0,00

1,92

47

Hồi+Sa mu

7,97

0,00

0,00

1,82

0,00

6,15

48

Lát+Sa mu

0,06

0,00

0,00

0,06

0,00

0,00

49

Quế+Keo

68,38

2,12

59,96

6,30

0,00

0,00

50

Thông+Hồi

65,55

1,59

19,35

13,32

2,82

28,47

51

Lim xẹt

50,48

50,48

0,00

0,00

0,00

0,00

52

Xoan nhừ

1,78

0,00

0,00

1,78

0,00

0,00

53

Hồi+Lát

76,84

0,00

0,00

51,20

23,85

1,79

54

Keo+Mỡ

55,04

30,89

12,60

10,63

0,92

0,00

55

Mỡ+Keo

35,25

0,00

33,63

1,62

0,00

0,00

56

Xoan+Keo

4,00

0,00

4,00

0,00

0,00

0,00

57

Mỡ+Quế

34,51

1,36

31,74

1,41

0,00

0,00

58

Bạch đàn +Quế

2,56

0,00

1,82

0,74

0,00

0,00

59

Quế + Bạch đàn

8,53

0,00

8,53

0,00

0,00

0,00

60

Quế +Lát

137,25

0,00

136,17

1,08

0,00

0,00

61

Hồi + Thông

28,52

0,00

0,00

0,00

9,21

19,31

62

Bạch đàn + Hồi

16,23

0,00

13,74

0,00

0,00

2,49

63

Lat+ Bạch đàn

0,45

0,00

0,45

0,00

0,00

0,00

64

Lát+ Hồi

1,97

0,00

1,97

0,00

0,00

0,00

65

Hồi +Trám

14,18

0,00

0,00

0,00

1,30

12,88

66

Keo+Bồ đề

44,53

28,06

3,82

12,65

0,00

0,00

67

Bạch đàn +Mỡ

0,11

0,11

0,00

0,00

0,00

0,00

68

Bồ đề +Keo

61,97

0,00

0,00

61,97

0,00

0,00

69

Mỡ + Bạch đàn

10,30

0,00

0,32

8,94

1,04

0,00

70

Bồ đề + Mỡ

5,99

0,00

0,00

5,99

0,00

0,00

71

Quế + Mỡ

37,35

18,38

6,36

12,61

0,00

0,00

72

Mỡ + Quế +Keo

3,78

0,00

3,78

0,00

0,00

0,00

73

Trầm hương

7,18

0,00

7,18

0,00

0,00

0,00

74

Thông +Trám

0,79

0,79

0,00

0,00

0,00

0,00

75

Quế+Hồi

2,21

0,00

0,00

2,21

0,00

0,00

76

Trẩu

90,65

0,00

90,65

0,00

0,00

0,00

77

Lát+ Thông

3,01

3,01

0,00

0,00

0,00

0,00

78

Mỡ +Sa mu

1,66

0,00

1,48

0,00

0,00

0,18

79

Trám

36,38

3,11

11,02

22,25

0,00

0,00

80

Lát+ Quế

17,12

0,00

17,12

0,00

0,00

0,00

81

Mỡ +Lát

1,01

0,00

1,01

0,00

0,00

0,00

82

Mỡ + Thông

6,01

0,00

6,01

0,00

0,00

0,00

83

Thông+Sa mu

1,00

0,00

1,00

0,00

0,00

0,00

84

Lõi thọ

5,88

5,88

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Từ khóa:
357/QĐ-UBNDQuyết định 357/QĐ-UBNDQuyết định số 357/QĐ-UBNDQuyết định 357/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định số 357/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định 357 QĐ UBND của Tỉnh Lạng Sơn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu357/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                            Ngày ban hành28/02/2026
                            Người kýTrần Thanh Nhàn
                            Ngày hiệu lực 28/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu357/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                                                  Ngày ban hành28/02/2026
                                                  Người kýTrần Thanh Nhàn
                                                  Ngày hiệu lực 28/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn đến ngày 31/12/2025 như sau:
                                                  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức quản lý, sử dụng, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về hồ sơ, số liệu, nội dung trình phê duyệt tại Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Trưởng Thống kê tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan