Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›349/QĐ-UBND

Quyết định 349/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2025

Đã sao chép thành công!
Số hiệu349/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành06/02/2026
Người kýLê Xuân Lợi
Ngày hiệu lực 06/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 349/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 06 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG, DIỆN TÍCH RỪNG TỈNH BẮC NINH NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số138/TTr-SNNMT ngày 05/02/2026,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh đến ngày 31/12/2025 như sau:

Loại đất, loại rừng

Diện tích
(ha)

Phân theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng diện tích rừng và diện

tích đã trồng cây rừng

167.657,25

13.790,75

19.923,72

105.260,17

28.682,61

1. Rừng tự nhiên

54.290,77

12.720,75

15.132,09

15144,84

11.293,09

2. Rừng trồng

92.594,01

795,69

4.108,75

72.600,63

15.088,94

3. Diện tích đã trồng cây rừng (rừng mới trồng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng)

20.772,47

274,31

682,88

17.514,70

2.300,58

- Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh là 31,16%.

(Chi tiết diện tích rừng của tỉnh và các xã, phường theo biểu đính kèm)

Điều 2. Trách nhiệm quản lý, tổ chức bảo vệ và phát triển rừng sau khi công bố hiện trạng rừng

1. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

2. Sử dụng số liệu hiện trạng rừng năm 2025 để rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, làm cơ sở để tổ chức thực hiện theo dõi, cập nhật diễn biến rừng năm 2026. Hàng năm thống nhất, đồng bộ dữ liệu diện tích 03 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) với dữ liệu quản lý đất đai; quyết định công bố hiện trạng rừng và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng theo quy định.

3. Tổ chức quản lý nghiêm diện tích rừng tự nhiên hiện có theo quy định của pháp luật. Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm trong năm 2025, làm rõ nguyên nhân, xem xét trách nhiệm tổ chức, cá nhân liên quan (nếu có) theo quy định.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Chi cục Thống kê tỉnh;
- Chi cục Kiểm lâm tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP, TH, KTN, TN;
+ Lưu: VT, NNThăng.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Lợi

 

BIỂU 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH

(Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Khudự trữ thiên nhiên

Khubảo vệ cảnh quan

Khác

Tổng

Đầu nguồn

Khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Diện tích rừng và diện tích đãtrồng cây rừng

0000

167.657,25

13.790,75

12.780,88

1.009,87

 

19.923,72

19.923,72

 

105.260,17

28.682,61

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

146.884,78

13.516,44

12.570,32

946,12

 

19.240,84

19.240,84

 

87.745,47

26.382,03

1

Rừng tự nhiên

1110

54.290,77

12.720,75

12.109,90

610,85

 

15.132,09

15.132,09

 

15.144,84

11.293,09

-

Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng thứ sinh

1112

54.290,77

12.720,75

12.109,90

610,85

 

15.132,09

15.132,09

 

15.144,84

11.293,09

2

Rừng trồng

1120

92.594,01

795,69

460,42

335,27

 

4.108,75

4.108,75

 

72.600,63

15.088,94

-

Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

14.233,31

 

 

 

 

293,84

293,84

 

11.803,76

2.135,71

-

Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

78.360,70

795,69

460,42

335,27

 

3.814,91

3.814,91

 

60.796,87

12.953,23

-

Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

146.884,78

13.516,44

12.570,32

946,12

 

19.240,84

19.240,84

 

87.745,47

26.382,03

1

Rừng núi đất

1210

146.883,28

13.516,44

12.570,32

946,12

 

19.240,84

19.240,84

 

87.743,97

26.382,03

2

Rừng núi đá

1220

1,50

 

 

 

 

 

 

 

1,50

 

3

Rừng ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng ngập phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEOLOÀI CÂY

1300

54.290,77

12.720,75

12.109,90

610,85

 

15.132,09

15.132,09

 

15.144,84

11.293,09

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

50.154,02

11.025,28

10.414,43

610,85

 

14.422,12

14.422,12

 

13.424,65

11.281,97

-

Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

50.154,02

11.025,28

10.414,43

610,85

 

14.422,12

14.422,12

 

13.424,65

11.281,97

-

Rừng lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng lá kim

1313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

4.136,75

1.695,47

1.695,47

 

 

709,97

709,97

 

1.720,19

11,12

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNHRỪNG

2000

27.812,83

488,01

390,55

97,46

 

1.438,53

1.438,53

 

23.585,71

2.300,58

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

20.772,47

274,31

210,56

63,75

 

682,88

682,88

 

17.514,70

2.300,58

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

634,79

83,22

81,76

1,46

 

162,52

162,52

 

389,05

 

3

Diện tích khác

2030

6.405,57

130,48

98,23

32,25

 

593,13

593,13

 

5.681,96

 

Ghi chú:Cột (4) = Cột (5) + Cột (9) + Cột (12) + Cột (13); Cột (5) = Cột (6) + Cột (7) + Cột (8); Cột (9) = Cột (10) + Cột (11);

Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010; Mã 1100 = Mã 1200; Mã 1110 = Mã 1300.

 

BIỂU 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH

(Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Tổng

BQL rừng ĐD

BQLrừng PH

Tổ chức kinh tế

Lựclượng vũ trang (côngan)

Lựclượng vũ trang (quân đội)

Hộ giađình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Diện tích rừng và diện tíchđã trồng cây rừng

0000

167.657,25

13.815,95

21.148,79

13.753,60

339,95

18.015,61

93.593,56

3.775,96

3.213,83

I

RỪNG PHÂN THEONGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

146.884,78

13.538,41

20.236,93

11.740,80

324,42

17.815,75

77.101,87

3.515,00

2.611,60

1

Rừng tự nhiên

1110

54.290,77

12.724,82

15.317,16

2.070,80

179,02

10.940,59

9.574,61

2.812,29

671,48

-

Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng thứ sinh

1112

54.290,77

12.724,82

15.317,16

2.070,80

179,02

10.940,59

9.574,61

2.812,29

671,48

2

Rừng trồng

1120

92.594,01

813,59

4.919,77

9.670,00

145,40

6.875,16

67.527,26

702,71

1.940,12

-

Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

14.233,31

0,00

 

3.177,45

145,40

269,79

9.880,55

11,77

748,35

-

Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

78.360,70

813,59

4.919,77

6.492,55

 

6.605,37

57.646,71

690,94

1.191,77

-

Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀUKIỆN LẬP ĐỊA

1200

146.884,78

13.538,41

20.236,93

11.740,80

324,42

17.815,75

77.101,87

3.515,00

2.611,60

1

Rừng núi đất

1210

146.883,28

13.538,41

20.236,93

11.740,80

324,42

17.815,75

77.100,37

3.515,00

2.611,60

2

Rừng núi đá

1220

1,50

 

 

 

 

 

1,50

 

 

3

Rừng ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng ngập phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂNTHEO LOÀI CÂY

1300

54.290,77

12.724,82

15.317,16

2.070,80

179,02

10.940,59

9.574,61

2.812,29

671,48

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

50.154,02

11.029,35

14.377,61

1.621,92

179,02

10.940,59

9.000,06

2.427,96

577,51

-

Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

50.154,02

11.029,35

14.377,61

1.621,92

179,02

10.940,59

9.000,06

2.427,96

577,51

-

Rừng lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng lá kim

1313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

4.136,75

1.695,47

939,55

448,88

 

 

574,55

384,33

93,97

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNHRỪNG

2000

27.812,83

491,24

1.634,13

2.426,85

15,53

201,60

21.248,81

390,86

1.403,81

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

20.772,47

277,54

911,86

2.012,80

15,53

199,86

16.491,69

260,96

602,23

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

634,79

83,22

158,02

86,50

 

 

156,94

123,83

26,28

3

Diện tích khác

2030

6.405,57

130,48

564,25

327,55

 

1,74

4.600,18

6,07

775,30

Ghi chú:

- Cột (4) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12)

- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010

- Mã 1100 = Mã 1200

- Mã 1110 = Mã 1300

 

BIỂU 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH

(Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: diện tích: ha;

Tỷ lệ che phủ: %

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tựnhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích đã thành rừng

Diện tích đã trồngchưathànhrừng

Tổng

Đặc dụng

Phònghộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Tổng

471.374,85

167.657,25

54.290,77

92.594,01

20.772,47

138.974,64

13.790,75

19.923,72

105.260,17

28.682,61

31,16

1

Xã Biển Động

5.781,51

2.680,97

28,01

2.158,01

494,95

2.554,42

0,00

0,00

2.554,42

126,55

37,81

2

Xã Biên Sơn

28.940,87

20.879,76

11.443,69

9.074,68

361,39

3.020,53

0,00

1.062,84

1.957,69

17.859,23

70,90

3

Xã Sơn Hải

10.014,89

5.212,89

1.084,99

3.925,33

202,57

4.954,62

0,00

1.375,27

3.579,35

258,27

50,03

4

Xã Đèo Gia

10.289,36

6.572,89

450,64

5.756,32

365,93

6.474,05

0,00

0,00

6.474,05

98,84

60,32

5

Xã Kiên Lao

8.530,57

3.920,10

952,07

2.895,91

72,12

3.621,03

0,00

813,70

2.807,33

299,07

45,11

6

Xã Lục Ngạn

8.280,84

1.286,77

0,00

1.248,15

38,62

1.208,59

0,00

0,00

1.208,59

78,18

15,07

7

Xã Nam Dương

6.719,47

3.311,86

43,65

2.664,35

603,86

3.243,57

0,00

0,00

3.243,57

68,29

40,30

8

Phường Chũ

6.227,69

104,40

0,00

99,29

5,11

100,91

0,00

0,00

100,91

3,49

1,59

9

Phường Phượng Sơn

7.883,80

860,77

0,00

782,50

78,27

812,59

0,00

0,00

812,59

48,18

9,93

10

Xã Sa Lý

8.360,24

6.975,99

3.291,78

3.266,63

417,58

6.921,55

0,00

2.940,95

3.980,60

54,44

78,45

11

Xã Tân Sơn

9.509,21

4.937,64

2.214,06

2.381,69

341,89

4.797,43

0,00

3.396,00

1.401,43

140,21

48,33

12

Xã An Lạc

13.424,66

11.923,76

8.164,03

2.870,49

889,24

11.196,54

5.240,88

2.357,55

3.598,11

727,22

82,20

13

Xã Bắc Lũng

5.349,54

316,28

47,91

191,99

76,38

299,29

0,00

0,00

299,29

16,99

4,48

14

Xã Bảo Đài

8.312,80

1.621,85

12,52

1.303,99

305,34

1.194,93

0,00

0,00

1.194,93

426,92

15,84

15

Xã Cẩm Lý

4.890,03

1.330,84

85,29

915,02

330,53

1.085,19

0,00

0,00

1.085,19

245,65

20,46

16

Xã Đại Sơn

7.625,79

5.221,20

735,06

3.663,50

822,64

4.779,03

0,00

0,00

4.779,03

442,17

57,68

17

Xã Đông Phú

7.710,22

3.964,05

125,03

3.135,14

703,88

3.829,28

0,00

0,00

3.829,28

134,77

42,28

18

Xã Dương Hưu

14.254,28

12.138,32

3.894,98

6.059,61

2.183,73

11.382,87

0,00

3.606,70

7.776,17

755,45

69,84

19

Xã Lục Nam

5.897,47

652,72

1,38

496,19

155,15

558,01

0,00

0,00

558,01

94,71

8,44

20

Xã Lục Sơn

12.605,54

9.602,72

3.670,00

5.332,48

600,24

9.159,43

3.101,38

0,00

6.058,05

443,29

71,42

21

Xã Nghĩa Phương

8.827,98

5.017,22

1.614,83

2.994,13

408,26

4.584,50

1.009,87

0,00

3.574,63

432,72

52,21

22

Xã Sơn Động

7.865,93

5.548,36

2.345,39

2.308,36

894,61

5.036,81

0,00

0,00

5.036,81

511,55

59,16

23

Xã Tây Yên Tử

13.263,99

11.317,22

6.996,60

2.287,15

2.033,47

9.919,97

4.438,62

1.671,86

3.809,49

1.397,25

69,99

24

Xã Trường Sơn

7.243,68

4.608,63

319,34

3.367,02

922,27

4.351,26

0,00

0,00

4.351,26

257,37

50,89

25

Xã Tuấn Đạo

9.787,49

8.462,52

4.152,39

2.848,75

1.461,38

8.090,19

0,00

1.645,98

6.444,21

372,33

71,53

26

Xã Vân Sơn

7.385,47

6.151,45

1.150,42

4.016,11

984,92

6.074,83

0,00

0,00

6.074,83

76,62

69,96

27

Xã Yên Định

4.809,66

2.971,17

636,29

1.681,21

653,67

2.473,02

0,00

0,00

2.473,02

498,15

48,18

28

Phường Bắc Giang

2.328,19

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

29

Phường Cảnh Thụy

2.759,82

50,08

0,00

13,77

36,31

50,08

0,00

0,00

50,08

0,00

0,50

30

Phường Đa Mai

3.302,25

69,94

0,00

51,00

18,94

65,37

0,00

0,00

65,37

4,57

1,54

31

Phường Nếnh

3.620,95

183,27

0,00

135,55

47,72

157,85

0,00

157,85

0,00

25,42

3,74

32

Phường Tân An

4.284,19

189,78

0,00

164,00

25,78

184,18

0,00

0,00

184,18

5,60

3,83

33

Phường Tiền Phong

3.068,86

424,10

0,00

265,01

159,09

412,46

0,00

0,00

412,46

11,64

8,64

34

Phường Tự Lạn

3.991,51

41,54

0,00

36,71

4,83

34,32

0,00

0,00

34,32

7,22

0,92

35

Phường Vân Hà

4.343,18

123,20

0,00

82,42

40,78

78,69

0,00

26,35

52,34

44,51

1,90

36

Phường Việt Yên

5.155,45

292,83

0,00

273,68

19,15

290,97

0,00

85,56

205,41

1,86

5,31

37

Phường Yên Dũng

5.247,65

1.147,18

0,00

679,43

467,75

1.091,13

0,00

0,00

1.091,13

56,05

12,95

38

Xã Bố Hạ

4.123,62

1.498,45

0,00

1.251,00

247,45

1.403,98

0,00

0,00

1.403,98

94,47

30,34

39

Xã Đồng Kỳ

6.140,69

2.730,55

179,02

1.977,00

574,53

2.221,07

0,00

0,00

2.221,07

509,48

35,11

40

Xã Hợp Thịnh

4.932,43

41,46

0,00

38,08

3,38

8,38

0,00

0,00

8,38

33,08

0,77

41

Xã Kép

5.859,27

1.422,94

0,00

1.185,55

237,39

1.051,15

0,00

0,00

1.051,15

371,79

20,23

42

Xã Lạng Giang

5.539,17

365,96

0,00

286,33

79,63

237,21

0,00

0,00

237,21

128,75

5,17

43

Xã Mỹ Thái

4.661,15

251,89

0,00

223,10

28,79

214,19

0,00

0,00

214,19

37,70

4,79

44

Xã Ngọc Thiện

5.129,48

35,46

0,00

31,61

3,85

27,75

0,00

0,00

27,75

7,71

0,62

45

Xã Nhã Nam

3.437,70

187,64

0,00

170,55

17,09

157,16

0,00

0,00

157,16

30,48

4,96

46

Xã Phúc Hòa

3.272,95

88,55

0,00

67,66

20,89

74,60

0,00

0,00

74,60

13,95

2,07

47

Xã Quang Trung

3.142,53

53,60

0,00

49,37

4,23

53,60

0,00

0,00

53,60

0,00

1,57

48

Xã Tam Tiến

6.017,47

2.823,75

7,50

2.064,14

752,11

2.413,83

0,00

0,00

2.413,83

409,92

34,43

49

Xã Tân Dĩnh

3.191,71

86,53

0,00

68,58

17,95

58,51

0,00

0,00

58,51

28,02

2,15

50

Xã Tân Yên

4.811,42

129,34

0,00

117,92

11,42

129,15

0,00

0,00

129,15

0,19

2,45

51

Xã Tiên Lục

5.154,14

221,67

0,00

215,43

6,24

148,36

0,00

0,00

148,36

73,31

4,18

52

Xã Xuân Lương

9.983,65

6.428,73

628,77

4.513,39

1.286,57

5.761,48

0,00

259,47

5.502,01

667,25

51,51

53

Xã Yên Thế

4.373,77

538,68

15,13

272,03

251,52

401,09

0,00

0,00

401,09

137,59

6,57

54

Xã Đồng Việt

3.298,60

19,37

0,00

19,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

19,37

0,59

55

Xã Hiệp Hòa

6.213,77

1,43

0,00

1,43

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,43

0,02

56

Xã Hoàng Vân

4.023,14

36,66

0,00

35,58

1,08

0,00

0,00

0,00

0,00

36,66

0,88

57

Phường Hạp Lĩnh

1.266,19

6,40

0,00

6,40

0,00

3,22

0,00

3,22

0,00

3,18

0,51

58

Xã Đại Đồng

1.987,45

33,01

0,00

33,01

0,00

32,87

0,00

32,87

0,00

0,14

1,66

59

Phường Bồng Lai

1.975,82

6,98

0,00

6,98

0,00

6,98

0,00

6,98

0,00

0,00

0,35

60

Phường Đào Viên

2.662,13

75,09

0,00

75,09

0,00

65,97

0,00

65,97

0,00

9,12

2,82

61

Xã Tân Chi

1.810,03

1,06

0,00

1,06

0,00

1,06

0,00

1,06

0,00

0,00

0,06

62

Xã Tiên Du

2.097,18

0,66

0,00

0,66

0,00

0,66

0,00

0,66

0,00

0,00

0,03

63

Phường Tam Sơn

1.411,05

0,86

0,00

0,86

0,00

0,86

0,00

0,86

0,00

0,00

0,06

64

Phường Kinh Bắc

1.986,48

3,93

0,00

3,93

0,00

0,27

0,00

0,27

0,00

3,66

0,20

65

Xã Đông Cứu

2.039,56

41,27

0,00

41,27

0,00

39,27

0,00

39,27

0,00

2,00

2,02

66

Xã Liên Bão

1.981,65

92,06

0,00

92,06

0,00

84,27

0,00

84,27

0,00

7,79

4,65

67

Phường Nam Sơn

1.853,15

191,37

0,00

191,37

0,00

185,19

0,00

185,19

0,00

6,18

10,33

68

Xã Phật Tích

1.682,85

60,28

0,00

60,28

0,00

52,92

0,00

52,92

0,00

7,36

3,58

69

Xã Phù Lãng

2.795,40

47,90

0,00

47,90

0,00

39,35

0,00

39,35

0,00

8,55

1,71

70

Phường Vũ Ninh

1.338,53

19,45

0,00

19,45

0,00

10,75

0,00

10,75

0,00

8,70

1,45

71

Phường Từ Sơn

2.032,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Phường Võ Cường

1.807,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Phường Đồng Nguyên

1.263,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Phường Phù Khê

1.402,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Phường Thuận Thành

2.658,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Phường Mão Điền

1.950,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Phường Trạm Lộ

1.823,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Phường Trí Quả

1.995,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

Phường Song Liễu

1.774,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

Phường Ninh Xá

1.581,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Phường Quế Võ

2.339,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Phường Phương Liễu

1.337,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Phường Nhân Hòa

2.005,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

Xã Chi Lăng

2.338,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

Xã Yên Phong

2.786,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Xã Văn Môn

1.525,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

Xã Tam Giang

1.486,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Xã Yên Trung

1.813,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Xã Tam Đa

2.055,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Xã Gia Bình

2.998,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

Xã Nhân Thắng

2.214,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Xã Đại Lai

1.532,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

Xã Cao Đức

1.973,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Xã Lương Tài

2.469,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Xã Lâm Thao

2.625,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Xã Trung Chính

2.763,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Xã Trung Kênh

2.732,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

Phường Tân Tiến

2.551,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99

Xã Xuân Cẩm

5.446,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Cột (4) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) = Cột (8) + Cột (12)

- Cột (8) = Cột (9) + Cột (10) + Cột (11).

- Cột (13) = (Cột 5+Cột 6)*100/Cột 3

 

BIỂU 04: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
TỈNH BẮC NINH

(Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: ha

TT

Loài cây

Tổng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng

113.366,48

27.520,77

66.537,54

7.524,95

3.030,39

8.752,83

1

Bạch đàn

44.876,51

10.781,34

29.871,71

3.336,49

468,29

418,68

2

Bạch đàn+Keo

2.298,53

347,55

1.090,58

214,58

54,93

590,89

3

Bạch đàn+Keo+Thông

22,44

 

 

 

 

22,44

4

Bạch đàn+Thông

134,25

 

15,24

1,54

 

117,47

5

Bạch đàn+Vải

12,49

1,46

2,45

4,86

0,72

3,00

6

Bạch đàn+Vù hương

11,51

4,88

1,39

 

 

5,24

7

Dạ hương

1,00

1,00

 

 

 

 

8

Dẻ

3,22

 

 

 

 

3,22

9

Dẻ+Keo

2,98

2,98

 

 

 

 

10

Dung phấn

0,60

0,60

 

 

 

 

11

Giổi

13,42

12,86

0,56

 

 

 

12

Keo

55.004,53

15.699,56

32.489,73

3.157,50

837,55

2.820,19

13

Keo lai

7,24

5,56

1,68

 

 

 

14

Keo+Bạch đàn

148,12

41,36

47,69

17,29

7,58

34,20

15

Keo+Lát

2,03

 

 

 

 

2,03

16

Keo+Lim xanh

0,58

 

 

 

0,58

 

17

Keo+Lim xanh+Dạ hương

6,68

 

 

2,43

 

4,25

18

Keo+Mỡ

0,21

 

 

 

 

0,21

19

Keo+Muồng

1.197,49

5,55

6,11

46,98

1,46

1.137,39

20

Keo+Muồng+Mỡ

2,70

 

 

 

 

2,70

21

Keo+Thông

1.096,38

0,13

90,08

7,42

1,48

997,27

22

Keo+Vối thuốc

12,69

 

12,69

 

 

 

23

Lát hoa

16,41

11,16

0,58

 

 

4,67

24

Lát hoa+Trám

3,86

 

 

 

 

3,86

25

Lim xanh

0,88

 

 

 

 

0,88

26

Lim xanh+Lát

16,70

16,70

 

 

 

 

27

Loài khác

4.266,91

4,52

2.591,08

518,19

630,54

522,58

28

Măng bát độ

5,56

4,06

1,50

 

 

 

29

Mắc ca

127,46

127,46

 

 

 

 

30

Quế

0,26

0,26

 

 

 

 

31

Sao

11,79

9,01

0,47

 

2,31

 

32

Thông

1.879,56

112,50

188,09

70,49

672,17

836,31

33

Thông+Bạch đàn

7,80

7,80

 

 

 

 

34

Thông+Keo

1.703,05

171,76

52,66

109,91

293,82

1.074,90

35

Thông+Keo+Cây bản địa

203,29

 

 

26,40

58,96

117,93

36

Trám trắng

23,68

0,70

 

 

 

22,98

37

Tre

19,65

0,90

0,55

10,87

 

7,33

38

Vối Thuốc

220,15

146,10

72,70

 

 

1,35

39

Vù hương

3,01

3,01

 

 

 

 

40

Xà cừ

0,86

 

 

 

 

0,86

 

 

Từ khóa:
349/QĐ-UBNDQuyết định 349/QĐ-UBNDQuyết định số 349/QĐ-UBNDQuyết định 349/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 349/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 349 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu349/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành06/02/2026
                            Người kýLê Xuân Lợi
                            Ngày hiệu lực 06/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu349/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành06/02/2026
                                                  Người kýLê Xuân Lợi
                                                  Ngày hiệu lực 06/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh đến ngày 31/12/2025 như sau:
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm quản lý, tổ chức bảo vệ và phát triển rừng sau khi công bố hiện trạng rừng
                                                  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan