Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›328/QĐ-UBND

Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2024

Đã sao chép thành công!
Số hiệu328/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành25/02/2025
Người kýLê Xuân Lợi
Ngày hiệu lực 25/02/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/02/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 328/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 25 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH BẮC NINH NĂM 2024

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng; Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT;

Căn cứ văn bản số 102/BNN-KL ngày 06/01/2025 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc cập nhật và công bố hiện trạng rừng năm 2024;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 286/TTr-SNN ngày 19/02/2025 về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2024 với những nội dung như sau:

1. Diện tích thành rừng: 555,65ha;

2. Tỷ lệ che phủ rừng là 0,68%.

(Chi tiết số liệu tại Biểu 01, Biểu 02, Biểu 03, Biểu 04, Biểu 05 kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:

1. Ủy ban nhân dân các huyện: Tiên Du, Gia Bình; thị xã Quế Võ và thành phố Bắc Ninh:

a) Giao Ủy ban nhân dân các xã/phường/thị trấn có rừng thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp.

b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.

2. Sở Nông nghiệp và PTNT chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn tỉnh và của từng địa phương. Triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn; thực hiện việc quản lý, lưu trữ hồ sơ, cơ sở dữ liệu rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện: Tiên Du, Gia Bình; thị xã Quế Võ, thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN và PTNT (b/c);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- VP UBND tỉnh: PCVP NN;
- Lưu: VT, NN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Lợi

 


BIỂU SỐ 01:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

597,14

0,00

597,14

0,00

597,14

0,00

597,14

0,00

0,00

0,00

0,00

 

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

0,00

0,00

0,00

 

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

0,00

0,00

0,00

 

1

Rừng tự nhiên

1110

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2

Rừng trồng

1120

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

0,00

0,00

0,00

 

1

Rừng trên núi đất

1210

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2

Rừng trên núi đá

1220

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

4

Rừng trên cát

1240

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

41,49

0,00

41,49

0,00

41,49

0,00

41,49

0,00

0,00

0,00

0,00

 

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

3

Diện tích khác

2030

41,49

0,00

41,49

0,00

41,49

0,00

41,49

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

BIỂU SỐ 02:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Tổng

BQL Rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

597,14

0,00

476,62

4,92

12,87

0,00

43,28

9,55

0,00

49,90

 

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

555,65

0,00

471,63

4,92

12,87

0,00

40,84

9,55

0,00

15,84

 

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

555,65

0,00

471,63

4,92

12,87

0,00

40,84

9,55

0,00

15,84

 

1

Rừng tự nhiên

1110

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2

Rừng trồng

1120

555,65

0,00

471,63

4,92

12,87

0,00

40,84

9,55

0,00

15,84

 

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

555,65

0,00

471,63

4,92

12,87

0,00

40,84

9,55

0,00

15,84

 

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

555,65

0,00

471,63

4,92

12,87

0,00

40,84

9,55

0,00

15,84

 

1

Rừng trên núi đất

1210

555,65

0,00

471,63

4,92

12,87

0,00

40,84

9,55

0,00

15,84

 

2

Rừng trên núi đá

1220

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

4

Rừng trên cát

1240

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

41,49

0,00

4,99

0,00

0,00

0,00

2,44

0,00

0,00

34,06

 

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

3

Diện tích khác

2030

41,49

0,00

4,99

0,00

0,00

0,00

2,44

0,00

0,00

34,06

 

 

BIỂU SỐ 03:

TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG
(Kèm theo Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: diện tích: ha;

Tỷ lệ che phủ: %

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG

82.270,15

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

555,65

0,00

0,68

1

Huyện Tiên Du

9.560,24

181,59

0,00

181,59

0,00

181,59

0,00

181,59

0,00

1,90

2

Huyện Gia Bình

10.758,67

40,43

0,00

40,43

0,00

40,43

0,00

40,43

0,00

0,38

3

Thị xã Quế Võ

15.511,20

116,72

0,00

116,72

0,00

116,72

0,00

116,72

0,00

0,75

4

Thành phố Bắc Ninh

8.264,04

216,91

0,00

216,91

0,00

216,91

0,00

216,91

0,00

2,62

5

Huyện Lương Tài

10.591,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

6

Thị xã Thuận Thành

11.783,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

7

Thành phố Từ Sơn

6.109,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Huyện Yên Phong

9.693,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

BIỂU SỐ 04:

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
(Kèm theo Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

­­­­Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết

Nguyên nhân khác

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

1

Rừng tự nhiên

1110

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2

Rừng trồng

1120

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

1

Rừng trên núi đất

1210

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2

Rừng trên núi đá

1220

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

4

Rừng trên cát

1240

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

3

Diện tích khác

2030

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

BIỂU SỐ 05:

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
(Kèm theo Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

TT

Loài cây

Tổng cộng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Thông, Keo

334,62

0,00

20,83

91,16

74,74

147,89

2

Thông+Keo+Vối thuốc+Re+ Giổi +Trám trắng+Lim xanh+Lát hoa+Long não (Dã hương)

192,43

0,00

8,08

47,73

36,99

99,63

3

Keo

9,76

0,00

0,00

0,00

0,00

9,76

4

Vải thiều

13,10

0,00

0,00

0,17

3,35

9,58

5

Bạch đàn

5,74

0,00

3,55

0,00

0,00

2,19

 

TỔNG

555,65

0,00

32,46

139,06

115,08

269,05

 

Từ khóa:
328/QĐ-UBNDQuyết định 328/QĐ-UBNDQuyết định số 328/QĐ-UBNDQuyết định 328/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 328/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 328 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu328/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành25/02/2025
                            Người kýLê Xuân Lợi
                            Ngày hiệu lực 25/02/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu328/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành25/02/2025
                                                  Người kýLê Xuân Lợi
                                                  Ngày hiệu lực 25/02/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2024 với những nội dung như sau:
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan