Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›3074/QĐ-UBND

Quyết định 3074/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3074/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành10/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 10/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/07/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3074/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 10 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC NGUỒN NƯỚC MẶT NỘI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;

Căn cứ Luật 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luậttrong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 củaChính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;

Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 năm 01 năm 2026 của Thủtướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia vàDanh mục lưu vực sông liên tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 1004/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Danh mục nguồn nước mặt liên quốc gia và Danh mục nguồn nước mặt liên tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trìnhsố 718/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 6 năm 2026 và trên cơ sở thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn số 4557/VP-ĐTĐT ngày 05/7/2026 của Văn phòng UBND thành phố).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước mặt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Danh mục nguồn nước sông, suối nội tỉnh: Chi tiết theo Phụ lục I.

2. Danh mục nguồn nước ao, hồ, đầm, phá: Chi tiết theo Phụ lục II.

3. Danh mục nguồn nước các hồ chứa thủy lợi do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý: Chi tiết theo Phụ lục III.

4. Danh mục nguồn nước các hồ chứa thủy điện: Chi tiết theo Phụ lục IV.

Điều 2.Thông tin diện tích mặt nước của hồ Mùa Thu, hồ C7, hồ điều hòa thôn Nước Lang và Ao sen thôn Lao Đu trên địa bàn xã Khâm Đức tại các dòng có số thứ tự từ 239 đến 242 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2625/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng do nhầm lẫn về đơn vị tính nên được điều chỉnh, cập nhật lại tại các dòng có số thứ tự từ 239 đến 242 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số: 139/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và 4011/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Điều 4.Giao UBND các xã, phường có trách nhiệm rà soát, tổng hợp danh mục nguồn nước mặt trên địa bàn chưa được quy định tại Quyết định số 605/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu UBND thành phố cập nhật vào Danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/7/2027.

Điều 5.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- HĐND thành phố;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Quản lý Tài nguyên nước;
- Các CT và PCT UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố Đà Nẵng;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Đà Nẵng;
- Lưu: VT, ĐTĐT, SNNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Nam Hưng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC NGUỒN NƯỚC SÔNG, SUỐI NỘI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Mã sông

Tên sông, suối

Chảy ra

Chiều dài
(Km)

Diện tích lưuvực
(Km2)

Ghi chú

a. Các sông nội tỉnh thuộc lưu vực sông lớn:

 

05

 

 

 

 

 

 

Sông Vu Gia - Thu Bồn

Biển

 

 

*

 

05

01

 

 

 

 

 

Sông Vu Gia

Biển

 

 

*

1

05

01

02

 

 

 

 

Sông Đắk Rion

Sông Vu Gia

11

26

 

2

05

01

03

 

 

 

 

Sông Đắk Mên

Sông Vu Gia

16

104

 

3

05

01

04

 

 

 

 

Sông Đắk Sé

Sông Vu Gia

16

55

 

 

05

01

05

 

 

 

 

Sông Nước Chè

Sông Vu Gia

 

 

*

4

05

01

05

01

 

 

 

Sông Đắk Trang

Sông Nước Chè

10

25

 

5

05

01

05

02

 

 

 

Suối Xà Gà

Sông Nước Chè

10

35

 

6

05

01

05

03

 

 

 

Sông Đắk Sa

Sông Nước Chè

15

77

 

7

05

01

06

 

 

 

 

Suối Ba Tra

Sông Vu Gia

10

26

 

 

05

01

07

 

 

 

 

Sông Thanh

Sông Vu Gia

 

 

*

8

05

01

07

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Sông Thanh

12

38

 

9

05

01

07

02

 

 

 

Suối Pa La Ga

Sông Thanh

11

40

 

10

05

01

07

03

 

 

 

Suối Tà B'Hing

Sông Thanh

10

40

 

11

05

01

07

04

 

 

 

Sông Da Ma Na

Sông Thanh

12

26

 

12

05

01

08

 

 

 

 

Sông Ha Ra

Sông Vu Gia

14

59

 

13

05

01

09

 

 

 

 

Sông Boung

Sông Vu Gia

118

2.433

 

14

05

01

09

01

 

 

 

Sông Bùng

Sông Boung

19

79

 

15

05

01

09

02

 

 

 

Suối Keel

Sông Boung

10

32

 

16

05

01

09

03

 

 

 

Sông Kơ Ron

Sông Boung

35

155

 

17

05

01

09

03

01

 

 

Suối Sắc

Sông Kơ Ron

11

16

 

18

05

01

09

03

02

 

 

Sông La Hiên

Sông Kơ Ron

12

30

 

19

05

01

09

04

 

 

 

Sông La Ê

Sông Boung

14

84

 

20

05

01

09

04

01

 

 

Suối Tạp Rông

Sông La Ê

10

40

 

21

05

01

09

05

 

 

 

Sông Đắk Đông

Sông Boung

13

43

 

22

05

01

09

06

 

 

 

Sông A Mó

Sông Boung

24

112

 

23

05

01

09

07

 

 

 

Sông Pa Nâu

Sông Boung

15

76

 

24

05

01

09

08

 

 

 

Sông A Kia

Sông Boung

42

145

 

25

05

01

09

08

01

 

 

Phụ lưu số 1

Sông A Kia

14

24

 

26

05

01

09

09

 

 

 

Sông Đắk P'Rinh

Sông Boung

48

372

Sông xuyên biên giới

27

05

01

09

09

01

 

 

Sông Đắk Lênh

Sông Đắk P'Rinh

15

51

 

28

05

01

09

09

01

01

 

Phụ lưu số 1

Sông Đắk Lênh

11

35

 

29

05

01

09

09

02

 

 

Sông Cha Kóp

Sông Đắk P'Rinh

21

82

 

30

05

01

09

09

03

 

 

Suối Chà Vài

Sông Đắk P'Rinh

17

52

 

31

05

01

09

10

 

 

 

Sông Trà Vinh

Sông Boung

10

76

 

32

05

01

09

11

 

 

 

Sông A Vương

Sông Boung

94

759

 

33

05

01

09

11

01

 

 

Suối Sen

Sông A Vương

10

11

 

34

05

01

09

11

02

 

 

Phụ lưu số 2

Sông A Vương

13

24

 

35

05

01

09

11

03

 

 

Suối Bờ E Đanh

Sông A Vương

15

45

 

36

05

01

09

11

04

 

 

Sông Che Long

Sông A Vương

21

66

 

37

05

01

09

11

04

01

 

Suối Hơ La

Sông Che Long

10

16

 

38

05

01

09

11

05

 

 

Sông Mơ Bon

Sông A Vương

24

108

Tên khác: Sông Mà Rằng

39

05

01

09

11

05

01

 

Khe Tam Ya Vonur

Sông Mơ Bon

10

20

 

40

05

01

09

11

06

 

 

Sông Ka Nin

Sông A Vương

19

50

 

41

05

01

09

11

07

 

 

Sông Hơ Núp

Sông A Vương

17

54

Tên khác: Sông A Nan

42

05

01

09

11

08

 

 

Suối A Xúp

Sông A Vương

11

38

 

43

05

01

09

11

09

 

 

Sông A Nêu

Sông A Vương

14

45

Tên khác: Sông Ta Que

44

05

01

10

 

 

 

 

Khe Houa

Sông Vu Gia

10

51

 

 

05

01

11

 

 

 

 

Sông Côn

Sông Vu Gia

 

 

*

45

05

01

11

01

 

 

 

Sông A Pan

Sông Con

13

60

 

46

05

01

11

02

 

 

 

Sông Ben Ten Ngay

Sông Con

16

41

 

47

05

01

11

03

 

 

 

Sông A Rằng

Sông Con

18

87

 

48

05

01

11

04

 

 

 

Sông Vàng

Sông Con

37

204

 

49

05

01

11

04

01

 

 

Suối Pa Nan

Sông Vàng

14

26

 

50

05

01

11

04

02

 

 

Khe Vầu

Sông Vàng

14

61

 

51

05

01

12

 

 

 

 

Khe Dưới

Sông Vu Gia

10

44

 

52

05

01

13

 

 

 

 

Khe Cát

Sông Vu Gia

11

46

Tên khác: Suối Mơ

53

05

01

14

 

 

 

 

Sông Túy Loan

Sông Vu Gia

29

287

 

54

05

01

14

01

 

 

 

Khe suối On Chau

Sông Túy Loan

12

39

 

55

05

01

14

02

 

 

 

Sông Hội Phước

Sông Túy Loan

18

99

 

56

05

01

14

02

01

 

 

Suối Lớn

Sông Hội Phước

15

60

 

57

05

01

14

03

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Túy Loan

11

35

 

58

05

01

PL01

 

 

 

 

Sông Vĩnh Điện

Sông Vu Gia

23

 

Tên khác: Sông Đò Toản

59

05

01

PL02

 

 

 

 

Sông Quá Giáng

Sông Vĩnh Điện

15

 

Tên khác: Sông La Thọ

60

05

01

PL03

 

 

 

 

Sông Quảng Huế

Sông Thu Bồn

6

 

 

61

05

01

PL04

 

 

 

 

Sông Thanh Quý

Sông Vĩnh Điện

10

 

 

 

05

02

 

 

 

 

 

Sông Thu Bồn

Biển

 

 

*

62

05

02

01

 

 

 

 

Suối Nước Lah

Sông Thu Bồn

17

95

Tên khác: Suối Nước Lạ, Suối Nước Nương

63

05

02

02

 

 

 

 

Suối Nước Ta

Sông Thu Bồn

10

39

 

64

05

02

03

 

 

 

 

Suối Nước Xa

Sông Thu Bồn

20

74

 

65

05

02

04

 

 

 

 

Sông Leng

Sông Thu Bồn

25

189

Tên khác: Sông Nước Xia, Sông Nước Sú

66

05

02

05

 

 

 

 

Suối Nuớc Ta Vin

Sông Thu Bồn

16

53

Tên khác: Suối Tâng

67

05

02

06

 

 

 

 

Sông Bui

Sông Thu Bồn

29

175

 

68

05

02

06

01

 

 

 

Suối Nước Lát

Sông Bui

11

33

 

 

05

02

07

 

 

 

 

Sông Vang

Sông Thu Bồn

 

 

*

69

05

02

07

01

 

 

 

Suối Nước Trắng

Sông Vang

10

27

 

70

05

02

07

02

 

 

 

Suối Nước

Sông Vang

11

36

Tên khác: Suối Nước Riêng

71

05

02

07

03

 

 

 

Suối Nước Oa

Sông Vang

19

67

Tên khác: Suối Dộ

72

05

02

08

 

 

 

 

Sông Tum

Sông Thu Bồn

16

100

 

73

05

02

09

 

 

 

 

Sông Ngang

Sông Thu Bồn

57

588

Tên khác: Sông Tiên, Sông Trắng, Sông Tram

74

05

02

09

01

 

 

 

Sông Tram

Sông Ngang

10

36

Tên khác: Suối M Rí

75

05

02

09

02

 

 

 

Suối Nước Vi

Sông Ngang

11

32

 

76

05

02

09

03

 

 

 

Sông Đồng Chùa

Sông Ngang

13

40

 

77

05

02

09

04

 

 

 

Suối Dưa

Sông Ngang

11

27

 

78

05

02

09

05

 

 

 

Sông Tiên

Sông Ngang

32

129

Tên khác: Sông Bồng Miêu

79

05

02

09

05

01

 

 

Suối Gà Đông

Sông Tiên

11

31

Tên khác: Sông Ca Đông

80

05

02

09

06

 

 

 

Suối Trấu

Sông Ngang

10

23

Tên khác: Sông Cỏ Vài

81

05

02

09

07

 

 

 

Phụ lưu số 7

Sông Ngang

11

28

 

82

05

02

09

08

 

 

 

Suối Khàn

Sông Ngang

18

29

Tên khác: Sông Đá Bàn

83

05

02

09

09

 

 

 

Suối Lang

Sông Ngang

10

18

 

84

05

02

10

 

 

 

 

Sông Trào

Sông Thu Bồn

22

84

 

85

05

02

11

 

 

 

 

Sông Trường

Sông Thu Bồn

35

424

Tên khác: Sông Bờ Loa

86

05

02

11

01

 

 

 

Suối Lùm Mai

Sông Trường

10

16

 

87

05

02

11

02

 

 

 

Suối Bờ Loa

Sông Trường

20

83

 

88

05

02

11

03

 

 

 

Suối Mò O

Sông Trường

11

27

 

89

05

02

11

04

 

 

 

Sông Trà Lô

Sông Trường

23

114

 

90

05

02

11

04

01

 

 

Suối Gia

Sông Trà Lô

17

36

 

91

05

02

11

05

 

 

 

Suối Thanh Niên

Sông Trường

11

19

 

92

05

02

12

 

 

 

 

Suối Trà Ly

Sông Thu Bồn

10

25

 

93

05

02

13

 

 

 

 

Phụ lưu số 13

Sông Thu Bồn

26

136

 

94

05

02

14

 

 

 

 

Khe Diêm Ne

Sông Thu Bồn

25

131

 

95

05

02

14

01

 

 

 

Phụ lưu số 1

Khe Diêm Ne

10

29

 

96

05

02

15

 

 

 

 

Phụ lưu số 15

Sông Thu Bồn

13

83

 

97

05

02

16

 

 

 

 

Suối Thạch Bàn

Sông Thu Bồn

10

41

 

98

05

02

17

 

 

 

 

Khe Đá Mài

Sông Thu Bồn

20

112

Tên khác: Khe Cát

99

05

02

18

 

 

 

 

Sông Bà Rén

Sông Thu Bồn

15

147

 

100

05

02

18

01

 

 

 

Sông Trà Kiêu

Sông Bà Rén

17

109

 

101

05

02

PL01

 

 

 

 

Phân lưu số 1

Sông Bà Rén

12

 

 

102

05

02

PL02

 

 

 

 

Sông Cầu Mống

Sông Thu Bồn

6

 

 

103

05

02

PL03

 

 

 

 

Sông Lý Ly

Sông Thu Bồn

28

 

 

104

05

02

PL03

01

 

 

 

Sông Chợ Đun

Sông Lý Ly

19

70

 

105

05

02

PL03

02

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Lý Ly

14

27

 

106

05

02

PL04

 

 

 

 

Phân lưu số 4

Sông Lý Ly

11

 

 

107

05

02

PL05

 

 

 

 

Sông Trường Giang

Biển

60

 

 

108

05

02

PL06

 

 

 

 

Sông Đế Vãng

Sông Thu Bồn

10

 

 

b. Các sông nội tỉnh độc lập:

109

70

 

 

 

 

 

 

Sông Cu Đê

Biển

47

449

Tên khác: Sông Bắc

110

70

01

 

 

 

 

 

Sông Nam

Sông Cu Đê

29

121

 

111

70

02

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Cu Đê

15

57

 

112

71

 

 

 

 

 

 

Sông Tam Kỳ

Biển

64

994

Tên khác: Sông Chợ, Sông Yên Thuận

113

71

01

 

 

 

 

 

Sông Quán

Sông Tam Kỳ

11

38

 

114

71

02

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 2

Sông Tam Kỳ

10

19

 

115

71

03

 

 

 

 

 

Phụ lưu số 3

Sông Tam Kỳ

18

40

 

116

71

04

 

 

 

 

 

Sông Bàn Thạch

Sông Tam Kỳ

125

525

Tên khác: Sông Gò Tre, Sông Cẩm Củ, Sông Hiệp Hoà

117

71

04

01

 

 

 

 

Suối Giang

Sông Bàn Thạch

11

51

 

118

71

04

02

 

 

 

 

Suối Song Nẹ

Sông Bàn Thạch

10

21

 

119

71

04

03

 

 

 

 

Suối Cao Ngựa

Sông Bàn Thạch

10

39

 

120

71

04

04

 

 

 

 

Sông Bình Chánh

Sông Bàn Thạch

22

39

Tên khác: Sông Điện An

121

71

04

05

 

 

 

 

Sông Châu Long

Sông Bàn Thạch

24

47

 

122

71

04

06

 

 

 

 

Sông Nha Ngu

Sông Bàn Thạch

19

87

 

123

71

04

07

 

 

 

 

Sông Tương Chi

Sông Bàn Thạch

11

21

 

124

71

04

08

 

 

 

 

Sông Bạch Đằng

Sông Bàn Thạch

15

59

 

125

71

05

 

 

 

 

 

Sông Vĩnh An

Sông Tam Kỳ

27

74

Tên khác: Sông Ba Tức

126

71

06

 

 

 

 

 

Sông Châu

Sông Tam Kỳ

14

23

 

127

71

PL01

 

 

 

 

 

Sông Trường An

Sông Bàn Thạch

14

 

 

128

72

 

 

 

 

 

 

Sông Trâu

Biển

33

176

Tên khác: Sông Giai

Ghi chú:

a. (*) là các sông lớn, liên tỉnh thuộc Danh mục lưu vực sông liên tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ

b. Trong Danh mục này, bao gồm các sông, suối sau:

- Đối với khu vực miền núi (đã xác định được ranh giới lưu vực sông) gồm các sông có chiều dài từ 10 km trở lên;

- Đối với khu vực đồng bằng (không xác định được ranh giới lưu vực sông) gồm các sông:

+ Có chiều rộng trung bình từ 50m trở lên không phân biệt chiều dài sông;

+ Có chiều rộng trung bình từ 25m trở lên và chiều dài từ 10 km trở lên.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC AO, HỒ, ĐẦM, PHÁ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG[1]
(Kèm theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên hồ, ao, đầm, phá

Xã/phường

Tọa độ đại diện vị trí hồ, ao, đầm, phá
(hệ VN2000, KTT 107o45’, múi chiếu 3o)

Diện tích mặt nước
(km2)

Dung tích
(triệu m3) ( nếu có)

Chức năng của hồ, ao, đầm,phá

Đơn vị quản lý hồ, ao, đầm, phá

1

Hồ Đình làng Hải Châu

Phường Hải Châu

X=1777120, Y= 550012

0,00071

-

Bảo tồn giá trị văn hóa, thuộc di tích lịch sử cấp Quốc gia đình làng Hải Châu

UBND phường Hải Châu

2

Hồ Đảo Xanh

Phường Hòa Cường

X = 1774479, Y= 550887

0,16973

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Hòa Cường

3

Hồ Đò Xu

Phường Hòa Cường

X= 1772639, Y= 549762

0,06711

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Hòa Cường

4

Hồ Công viên 29/3

Phường Thanh Khê

X= 1776562, Y= 548573

0,10766

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường Thanh Khê

5

Hồ Thạc Gián

Phường Thanh Khê

X= 1776665, Y= 549008

0,01632

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

6

Hồ Vĩnh Trung

Phường Thanh Khê

X= 1776673, Y = 549144

0,01515

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

7

Hồ Xuân Hòa A

Phường Thanh Khê

X= 1776446, Y= 547122

0,04757

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường Thanh Khê

8

Hồ Bàu Làng

Phường Thanh Khê

X= 1777235, Y= 546524

0,00629

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

9

Hồ 02 hecta

Phường Thanh Khê

X= 1776815, Y= 545845

0,02000

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường Thanh Khê

10

Hồ Trung Nghĩa 1

Phường Thanh Khê

X= 1776668, Y= 545051

0,03048

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

11

Hồ Trung Nghĩa 2

Phường Thanh Khê

X= 1776883, Y= 544911

0,02712

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

12

Đầm Bàu Gia Thượng

Phường An Khê

X= 1771823, Y = 547133

0,36160

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường An Khê

13

Hồ Phần Lăng 1

Phường An Khê

X = 1776454, Y= 546044

0,11518

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

14

Hồ Phần Lăng 2

Phường An Khê

X = 1775394, Y = 546567

0,25163

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

15

Hồ Xanh

Phường Sơn Trà

X= 1780676, Y= 555071

0,06480

-

Dự phòng cấp nước sinh hoạt, cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Sơn Trà

16

Hồ điều hòa Khu Đô thị Công nghệ FPT

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1766198,Y= 555050

0,04349

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Công ty Cổ phần Đô thị FPT Đà Nẵng

17

Ao Bàu Cung

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1765433,Y= 551213

0,02416

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Ngũ Hành Sơn

18

Bàu Rộc Nô

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1767004,Y= 550406

0,00337

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND phường Ngũ Hành Sơn

19

Bàu Dừa

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1767062,Y= 551009

0,01000

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND phường Ngũ Hành Sơn

20

Hồ Bá Tùng

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1768173,Y= 551583

0,07466

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

21

Hồ điều tiết khu căn cứ K20

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1771942,Y= 552529

0,00326

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Công ty TN&XLNT Đà Nẵng

22

Hồ điều tiết làng SOS

Phường Ngũ Hành Sơn

X=1773389,Y= 552718

0,01400

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Làng trẻ em SOS

23

Hồ Hòa Khê

Phường Hòa Khánh

X =1775594; Y= 539725

0,00400

0,003

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

24

Hồ Hố Gáo

Phường Hòa Khánh

X=1774595 ,Y= 536613

0,01700

0,061

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

25

Hồ Truông Đá Bạc

Phường Hòa Khánh

X=1776297, Y=537505

0,02600

0,55

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

26

Hồ Hố Thung

Phường Hòa Khánh

X=1774110,Y=539526

0,01700

0,052

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

27

Hồ Hố Cái

Phường Hòa Khánh

X=1773588, Y= 536495

0,01600

0,047

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

28

Hồ Hòa Phú

Phường Hòa Khánh

X=1777038, Y=543750

0,04627

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Hòa Khánh

29

Hồ Phước Lý

Phường Hòa Khánh

X=175158, Y= 544187

0,03277

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Hòa Khánh

30

Hồ Bầu Sấu

Phường Hòa Khánh

X=1778719, Y= 543089

0,02126

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND phường Hòa Khánh

31

Hồ Nam Mỹ

Phường Hải Vân

X=1784152, Y=532301

0,51300

1,86

Cấp nước, cảnh quan, điều hoà khí hậu

Trung tâm Quản lý hạ tầng đô thị Đà Nẵng (thuộc Sở Xây dựng TP.Đà Nẵng)

32

Hồ Hòa Trung

Phường Liên Chiểu

X=1778313, Y=532862

1,44000

11,25

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

33

Hồ điều tiết Nguyễn Phước Tần

Phường Cẩm Lệ

X=1771260, Y= 604900

0,02234

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Sở Xây dựng

34

Hồ Greenlake (Hồ Bàu Gia Thượng)

Phường Cẩm Lệ

X=1771260,Y= 604670

0,03010

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Sở Xây dựng, Công ty CP Đầu tư phát triển nhà Đà Nẵng

35

Hồ điều tiết KDC Phong Bắc

Phường Cẩm Lệ

X=1770430, Y=604320

0,00516

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

Ban Quản lý các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên thành phố Đà Nẵng

36

Hồ điều tiết Khu C

Phường Hòa Xuân

X= 1769282, Y= 548845

0,02973

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

37

Hồ điều tiết E1

Phường Hòa Xuân

X= 1769977, Y= 549258

0,00143

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

38

Hồ điều tiết E2

Phường Hòa Xuân

X= 1768510, Y= 549329

0,03267

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

39

Hồ điều tiết E2 mở rộng

Phường Hòa Xuân

X= 1767284, Y= 549090

0,01156

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

40

Hồ khu B- KDC Nam cầu Cẩm Lệ (Giai đoạn 2- Phân Kỳ 3)

Phường Hòa Xuân

X= 1768240, Y= 548422

0,04630

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

41

Hồ khu B- KDC Nam cầu Cẩm Lệ (Giai đoạn 2- Phân Kỳ 2)

Phường Hòa Xuân

X= 1769102, Y= 548539

0,04530

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

42

Hồ Giáng Nam 2

Phường Hòa Xuân

X= 1764490, Y= 549929

0,00360

-

Thoát nước điều tiết nước thải, điều hoà không khí và tạo cảnh quan môi trường

Sở Xây dựng

43

Bàu Thị

Xã Hòa Vang

X= 1768148, Y= 543127

0,05413

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

44

Bàu Me

Xã Hòa Vang

X= 1769456, Y= 540640

0,00263

-

Hồ sinh thái, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

45

Bàu Cùng

Xã Hòa Vang

X= 1769642, Y= 540589

0,00877

-

Hồ sinh thái, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

46

Bàu Nha

Xã Hòa Vang

X= 1769081, Y= 540732

0,00636

-

Hồ sinh thái, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

47

Bàu Quận

Xã Hòa Vang

X= 1769172, Y= 540906

0,00418

-

Hồ sinh thái, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

48

Bàu Lãnh

Xã Hòa Vang

X= 1767319, Y= 540594

0,05309

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

49

Bàu Tràm

Xã Hòa Vang

X= 1767611, Y= 539584

0,13292

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hòa Vang

50

Hố Cau

Xã Hòa Vang

X= 1769339, Y= 537955

0,07100

0,303

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

51

Hồ Đồng Tréo

Xã Hòa Vang

X= 1767365, Y= 535061

0,11600

0,431

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

52

Hồ Hố Trảy

Xã Hòa Vang

X= 1768217, Y= 536248

0,02500

0,076

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

53

Hồ Hố Lăng

Xã Hòa Vang

X= 1770033, Y= 533666

0,01200

0,001

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

54

Hồ Phú Túc

Xã Hòa Vang

X= 1766018, Y= 531769

0,00400

0,002

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

55

Hồ An Nhơn

Xã Hòa Vang

X= 1769339, Y= 537956

0,02100

0,087

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

56

Hồ Hóc Khế

Xã Hòa Vang

X= 1768216, Y= 537254

0,23900

0,935

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

57

Hồ Đồng nghệ

Xã Hòa Tiến

X= 1764279, Y= 535580

1,88100

17,17

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng

58

Hồ Yến Nê 1

Xã Hòa Tiến

X= 1766865, Y= 545989

0,00788

-

Điều tiết thoát nước và tạo cảnh quan

UBND xã Hòa Tiến

59

Hồ Lệ Sơn Bắc

Xã Hòa Tiến

X= 1765477, Y= 545979

0,0052

-

Điều tiết thoát nước và tạo cảnh quan

UBND xã Hòa Tiến

60

Đầm (bàu) Lệ Sơn

Xã Hòa Tiến

X= 176452, Y= 545098

0,015

-

Điều tiết thoát nước

UBND xã Hòa Tiến

61

Hồ Trước Đông

Xã Bà Nà

X= 1770947, Y=537052

0,42800

1,817

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

62

Hồ Trường Loan

Xã Bà Nà

X=1770599, Y= 540902

0,04850

0,093

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

63

Hồ Tân An

Xã Bà Nà

X=1770365, Y=535167

0,04200

0,069

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

64

Hồ Diêu Phong

Xã Bà Nà

X=1770445,Y= 535811

0,01200

0,016

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

65

Hồ Hốc Gối

Xã Bà Nà

X=1770225, Y=536391

0,01900

0,029

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

66

Hồ điều hòa An Xuân

Phường Tam Kỳ

X=1721682, Y=579350

0,01746

-

Điều tiết nước mưa, tạo cảnh quan môi trường khu dân cư.

UBND phường Tam Kỳ

67

Hồ điều hòa Nguyễn Du

Phường Tam Kỳ

X=1722617, Y=578066

0,02884

-

Điều tiết thoát nước đô thị, cải thiện khí hậu khu vực

UBND phường Tam Kỳ

68

Sông Đầm

Phường Quảng Phú

X=1726331, Y=579815

0,32000

-

Du lịch sinh thái, điều tiết nước, điều hòa khí hậu, bảo tồn động thực vật, phục vụ tưới tiêu và nuôi trồng thuỷ sản

UBND phường Quảng Phú

69

Sông Đầm

Phường Bàn Thạch

X=1727055, Y= 577670

1,38390

-

Du lịch sinh thái, điều tiết nước, điều hòa khí hậu, bảo tồn động thực vật, tưới tiêu và nuôi trồng thủy sản

UBND phường Bàn Thạch

70

Hồ Điều tiết Nguyễn Du

Phường Bàn Thạch

X=1722648, X= 577997

0,06910

-

Cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường Bàn Thạch

71

Hồ Điều tiết Ngã Ba

Phường Bàn Thạch

X=1723340, Y= 577021

0,03880

-

Cảnh quan, điều tiết nước và điều hòa khí hậu

UBND phường Bàn Thạch

72

Hồ Sen

Phường Điện Bàn

X=1757484, Y=553710

0,06600

-

Chức năng tiêu thoát nước

UBND Phường Điện Bàn

73

Hồ 7 Thoại

Phường Điện Bàn

X=1755082, Y=554393

0,00400

0,006

Chức năng tiêu thoát nước

UBND Phường Điện Bàn

74

Hồ Bà Quang

Phường Điện Bàn

X=1755187, Y=554518

0,00400

0,005

Chức năng tiêu thoát nước

UBND Phường Điện Bàn

75

Bàu ông

Phường Điện Bàn

X=1755394, Y=554612

0,00400

0,009

Phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

76

Ao Bà Hà

Phường Điện Bàn

X=1755104, Y=554899

0,00400

0,006

Phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

77

Ao Xã Hòe

Phường Điện Bàn

X=1755488, Y=555550

0,00200

0,004

Phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

78

Ao Bà Diễn

Phường Điện Bàn

X=1755356, Y=555307

0,00800

0,012

Phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

79

Bầu Ấu

Phường Điện Bàn

X=1756053 Y=555041

0,03100

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

80

Lạch Sông Câu Nhí

Phường Điện Bàn

X=1755549, Y=552395

0,03400

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

81

Bàu Sông Cừ

Phường Điện Bàn

X=1757806, Y=554712

0,02500

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

82

Bàu Thương

Phường Điện Bàn

X=1758958, Y=553828

0,00700

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

83

Bàu Bộ

Phường Điện Bàn

X=1756895, Y=554245

0,00400

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

84

Bàu Sông Con

Phường Điện Bàn

X=1756248, Y=553751

0,04300

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND Phường Điện Bàn

85

Hồ Bàu Lý

Phường Điện Bàn Đông

X=1760197, Y= 558531

0,00370

-

Chức năng tiêu thoát nước

UBND phường Điện Bàn Đông

86

Hồ Bàu Sen

Phường Điện Bàn Đông

X=1759908, Y= 558391

0,02500

-

Chức năng tiêu thoát nước

UBND phường Điện Bàn Đông

87

Giếng trời

Phường An Thắng

X=1760433, Y=551828

0,00480

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND phường An Thắng

88

Cống Ba

Phường An Thắng

X=1758292, Y=552855

0,00130

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND phường An Thắng

89

Bàu Lớn

Phường An Thắng

X=1756993, Y=550515

0,00420

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND phường An Thắng

90

Bàu Thanh Tú

Phường An Thắng

X=1762054, Y=549509

0,12000

-

Chức năng tiêu thoát nước

UBND phường An Thắng

91

Dũng Búng

Phường Điện Bàn Bắc

X= 1763730, Y= 550559

0,00980

-

Cấp nước, điều hoà khí hậu, nuôi trồng thủy sản và phòng chống ngập, úng

UBND phường Điện Bàn Bắc

92

Hồ Pháp Bảo

Phường Hội An

X=1756278, Y=561535

0,00500

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan và phòng, chống ngập, úng

UBND phường Hội An

93

Hồ Cẩm Kim

Phường Hội An

X=1754347, Y=560683

0,05200

-

Điều hoà khí hậu, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND phường Hội An

94

Hồ Điều tiết Chùa Cầu

Phường Hội An

X=1756168, Y=561516

0,01000

-

Điều hoà khí hậu, cảnh quan

UBND phường Hội An

95

Đầm Trà Quế

Phường Hội An Tây

X =1719211, Y=1719211

0,23000

-

Điều tiết, cảnh quan, nuôi trồng thủy sản

UBND phường Hội An Tây

96

Hồ Lai Nghi

Phường Hội An Tây

X=1718371, Y=545227

0,39000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

UBND phường Hội An Tây

97

Hồ Trảng Kèo

Phường Hội An Tây

X = 1717999, Y= 547178

0,04000

-

Điều tiết, cảnh quan

UBND phường Hội An Tây

98

Hồ Hố Trầu

Xã Núi Thành

X = 1706259, Y= 591614

1,00000

0,45

Điều hoà khí hậu, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Núi Thành

99

Hồ Hóc Cỏ

Xã Núi Thành

X = 1701862, Y= 599164

1,00000

0,296

Điều hoà khí hậu, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Núi Thành

100

Hồ Hố Mây

Xã Núi Thành

X = 1702049, Y= 597077

3,00000

1,5

Điều hoà khí hậu, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Núi Thành

101

Hồ Đập Quang

Xã Núi Thành

X = 1705031, Y= 600663

1,00000

0,3

Điều hoà khí hậu, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Núi Thành

102

Thái Xuân

Xã Núi Thành

X=1707786, Y=589518

1,58800

12,0340

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

103

Hồ Đồng Nhơn

Xã Tam Mỹ

X=1703369; Y=591101

2,30000

2,9530

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tam Mỹ

104

Hồ Bàu Vang

Xã Tam Mỹ

X=1701809; Y=594272

3,75000

1,0000

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tam Mỹ

105

Hồ Hố Cái

Xã Tam Mỹ

X=1702198; Y=596285

3,00000

1,1040

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tam Mỹ

106

Ao Bà Siêu

Xã Tam Xuân

X= 1719865, Y= 581857

0,01441

-

Điều tiết nước

UBND xã Tam Xuân

107

Sa Đầm

Xã Tam Xuân

X= 1720784, Y= 584064

0,03223

-

Phòng, chống ngập, úng và điều tiết nước

UBND xã Tam Xuân

108

Đầm Bàu Sen

Xã Tam Xuân

X= 1718028, Y= 582063

0,08630

-

Phòng, chống ngập, úng và điều tiết nước

UBND xã Tam Xuân

109

Hồ Ma Phan

Xã Tây Hồ

X= 1724629, Y= 563518

4,50000

0,166

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX DVNN&KDTH Tam Lộc

110

Hồ Cha Mai

Xã Tây Hồ

X=1724648, Y= 563636

2,53000

1,23

Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

111

Hồ chứa nước Đập Vân

Xã Chiên Đàn

X= 1720142; Y= 569310

3,50000

9,74

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX DVNN Tam Vinh

112

Hồ chứa nước Đập Trường

Xã Chiên Đàn

X= 1725166, Y=: 576340

2,50000

28,96

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN và KD DVTH Tam Đàn

113

Hồ chứa nước Cây Sanh

Xã Chiên Đàn

X= 1717169, Y= 566885

4,50000

31,44

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX DVNN Tam Vinh

114

Hồ chứa nước Đập Gò Mít

Xã Chiên Đàn

X=1720203, Y= 567404

5,50000

23,61

Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX DVNN Tam Vinh

115

Hồ Hố Lau

Xã Phú Ninh

X=1714612, Y= 568873

1,35000

1,085

Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Hợp tác xã Nông nghiệp Tất Thắng

116

Hồ Đập Đá

Xã Phú Ninh

X=1714743, Y=570471

0,70000

0,402

Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Hợp tác xã Nông nghiệp Tất Thắng

117

Đập Ba Suối

Xã Phú Ninh

X=1716058, Y=569100

0,05600

-

Bảo vệ nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Hợp tác xã Nông nghiệp Tất Thắng

118

Đập Hố Quờn

Xã Tiên Phước

X= 1712108,5 Y = 62572

0.84

0,16

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

119

Đồng Chùa

Xã Tiên Phước

X= 1714708, Y = 558888

0.25

0,04

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông

UBND xã Tiên Phước

120

Đập Phấn

Xã Tiên Phước

X=1718294, Y = 566187

0.64

0.104

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

121

Ao cá HTX

Xã Tiên Phước

X= 1714998, y = 561561

0.0077

0.014

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

122

Hồ Chủ Bò

Xã Tiên Phước

X= 1716445, Y = 561903

0.28

0.149

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

123

Đập Vông

Xã Tiên Phước

X= 1715132, Y= 567225

0.0015

0.0075

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

124

Đập Màn

Xã Tiên Phước

X= 1713928, Y = 566210

0.0015

0.0075

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

125

Đập Sơn Đào

Xã Tiên Phước

X= 1713997, Y = 566844

0.005

0.025

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

126

Đập Sen

Xã Tiên Phước

X= 1714349, Y= 566157

0.003

0.015

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

127

Đập Vũng Ngái

Xã Tiên Phước

X= 1712520, Y = 565171

0.002

0.01

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

128

Đập Hố Tàu

Xã Tiên Phước

X= 1716939, Y = 564889

0.002

0.01

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

129

Hố Đập

Xã Tiên Phước

X=1712916, Y= 563716

0.005

0.025

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

130

Đập Mây

Xã Tiên Phước

X= 1711662, Y = 567252

0.0025

0.0125

Bảo vệ nguồn nước

UBND xã Tiên Phước

131

Hồ Cây Dung

Xã Tiên Phước

X=1716805 Y=564299

0,0008

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

132

Hồ Hóc Rẫy

Xã Tiên Phước

X=1716064 Y=563908

0,0076

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

133

Hồ Hố Rắn

Xã Tiên Phước

X=1714852 Y=560033

0,0034

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

134

Hồ Hố Da

Xã Tiên Phước

X=1715258 Y=564460

0,016

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

135

Hồ Ông Lực

Xã Tiên Phước

X=1715652 Y=566068

0,0015

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

136

Hồ Nà Luyến

Xã Tiên Phước

X=1714382 Y=561159

0,0025

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

137

Hồ Đập Phường

Xã Tiên Phước

X=1713833 Y=561281

0,0015

-

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Tiên Phước

138

Hồ Đá Vách

Xã Thạnh Bình

X= 1710219; Y= 557654

0,10900

0,822

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

139

Hồ Bàu

Xã Thạnh Bình

X= 1708833, Y= 559598

0,01500

0,015

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Thạnh Bình

140

Thành Công

Xã Thạnh Bình

X= 1705197, Y= 560894

1,67

0,11100

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Thạnh Bình

141

Hố Quốc

Xã Thạnh Bình

X= 1711034, Y= 565118

0,63

0,05000

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Thạnh Bình

142

Hồ Ông Dậu

Xã Sơn Cẩm Hà

X=1722324, Y=552134

0,00200

0,01

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Sơn Cẩm Hà

143

Hồ Đồng Trè

Xã Sơn Cẩm Hà

X=1722870,Y= 557607

0,00200

0,01

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Sơn Cẩm Hà

144

Hồ Giếng Đập

Xã Sơn Cẩm Hà

X=1721506, Y=555879

0,00020

0,01

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Sơn Cẩm Hà

145

Hồ Thắng Lợi

Xã Sơn Cẩm Hà

X=1723361, Y=559031

0,01100

0,045

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Sơn Cẩm Hà

146

Hồ nước Rin

Xã Trà Giáp

X=1683807, Y= 553096

0,01420

-

Cấp nước sản xuất nông nghiệp, kho nước phòng chống cháy rừng, nuôi trồng thủy sản, điều hoà khí hậu, cắt giảm lũ lụt cho vùng hạ du hồ.

UBND xã Trà Giáp

147

Nước Rôn

Xã Trà My

X= 1699340, Y= 556363

0,12800

0,58

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Chi nhánh thuỷ lợi Phú Ninh

148

Dương Hoà

Xã Trà My

X= 1699702, Y= 556371

0,30000

0,077

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Trà My

149

Hồ Phước Hà

Xã Thăng Phú

X=1727314; Y= 561164

4,87000

3,8

Phục vụ sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

150

Hồ Cao Ngạn

Xã Đồng Dương

X=1727890, Y= 554199

0,39400

3,67

Phục vụ nước tưới cho sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

151

Hồ Đông Tiển

Xã Đồng Dương

X=1728738, Y=557997

1,06500

7,558

Phục vụ nước tưới cho sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

152

Vũng Tôm

Xã Quế Sơn Trung

X = 551660 Y = 1740510

0,40000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Quế Sơn Trung (HTX NN Quế Hiệp)

153

Suối Tiên

Xã Quế Sơn Trung

x= 549406 Y = 1739204

5,80000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Quế Sơn Trung (HTX NN Quế Hiệp)

154

Hương Mao

Xã Xuân Phú

X = 1742634, Y = 557544

0,26200

1,13

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

155

Cây Thông

Xã Quế Sơn Trung

X = 1740364, Y = 554049

0,10100

0,798

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Chi nhánh thuỷ lợi Trường Giang

156

Hồ Hố Giang

Xã Quế Sơn

X=1734528, Y= 546123

0,92900

6,16

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Chi nhánh thuỷ lợi Trường Giang

157

Hồ An Long

Xã Quế Sơn

X=1728991, Y= 543009

0,26100

1,554

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Chi nhánh thuỷ lợi Trường Giang

158

Hồ Hố Giếng

Xã Quế Sơn

X=1733094, Y= 544493

1,00000

0,087

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX nông nghiệp Quế Phong

159

Hồ nước công viên trung tâm xã Quế Sơn

Xã Quế Sơn

X=1733464, Y=550387

0.22

0,035

Điều hòa khí hậu

UBND xã Quế Sơn

160

Hồ chứa nước Châu Sơn

Xã Quế Sơn

X= 1728994; Y= 545581

1,40000

0,18

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Đang thi công

161

Hồ Đá Chồng

Xã Xuân Phú

X= 1743659, Y = 555444

1,40000

0,055

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX.NN Quế Xuân 2

162

Bàu Đưng

Xã Xuân Phú

X= 1745270, Y= 562781

8,00000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Xuân Phú

163

Bàu Đáng (Hồ Xuân Yên)

Xã Xuân Phú

X= 1745698, Y= 563143

13,00000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Xuân Phú

164

Bàu Đồng Tràm

Xã Xuân Phú

X= 1748410, Y= 562030

2,00000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Xuân Phú

165

Bàu Bầu Vàng

Xã Xuân Phú

X= 1748888, Y= 556144

3,00000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Xuân Phú

166

Hồ Trung Lộc

Xã Nông Sơn

X=1736739, Y= 535117

0,49600

2,445

Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

167

Hồ Phước Bình

Xã Nông Sơn

X=1738758, Y=538836

5,20000

1,217

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

HTX DVNN Sơn Viên

168

Hồ Hóc Hạ

Xã Nông Sơn

X=1734652, Y= 5363765

3,97000

0,74

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

HTX DVNNKDTH Quế Lộc

169

Hồ Hố Cái

Xã Nông Sơn

X=1737287, Y= 534140

0,50000

0,07

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Nông nghiệp Nông Sơn

170

Hồ Hóc Thầy

Xã Nông Sơn

X=1736596, Y= 533281

0,40000

0,014

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Nông nghiệp Nông Sơn

171

Hồ Hóc Hương

Xã Nông Sơn

X=1738584, Y= 529504

0,50000

0,07

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Nông nghiệp Nông Sơn

172

Hồ đập Khe Nhợ

Xã Quế Phước

X=1731135, Y= 529393

0,01000

-

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Quế Phước

173

Hồ Dùi Chiêng

Xã Quế Phước

X=1731534, Y= 524606

0,60000

0,138

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Quế Phước

174

Xài Bai

Xã Quế Phước

X=1729917, Y= 526295

0,20000

0,037

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Quế Phước

175

Bàu Vân Quật

Xã Duy Nghĩa

X = 1751156, Y = 558401

0,08760

0,4

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Duy Nghĩa

176

Bàu Tròn

Xã Duy Nghĩa

X = 1750292, Y = 562243

0,01270

0,05

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Duy Nghĩa

177

Ao Hương Hoanh

Xã Nam Phước

X=1753393, Y= 558938

0,00300

0,005

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ

UBND xã Nam Phước

178

Ao Cầu Thấn

Xã Nam Phước

X=1753562, Y= 557779

0,11500

0,029

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Nam Phước

179

Hồ chứa nước đập Bổ Uyển

Xã Nam Phước

X= 1752917, Y= 560978

0,02480

0,074

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Phước

180

Hồ chứa nước đập ông Lượm

Xã Nam Phước

X=1751182; Y= 560743

0,00900

0,013

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Nam Phước

181

Hồ chứa nước đập cầu Leo

Xã Nam Phước

X=1751346; Y= 561466

0,01770

0,026

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Nam Phước

182

Hồ chứa nước đập Hà Bình

Xã Nam Phước

X=1754146; Y=562351

0,00740

0,011

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Nam Phước

183

Hói Đình

Xã Nam Phước

X=1752059; Y= 561414

0,03810

0,076

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Nam Phước

184

Hói Cổ Cò - Đông Hưng - Vùng 10

Xã Nam Phước

X=1754166; Y= 564504

0,01100

0,016

Du lịch sinh thái và trú ẩn tàu

UBND xã Nam Phước

185

Hồ Hợp tác xã

Xã Nam Phước

X=1752754, Y= 563557

0,02500

0,029

Chống ngập, úng, nuôi trồng thủy sản

HTX NN Duy Vinh

186

Phú Lộc

Xã Duy Xuyên

X= 1745381, Y= 545110

0,86100

3,565

Bảo vệ nguồn nước để cấp nước sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

187

Khe Cát

Xã Duy Xuyên

X= 1743019, Y=551907

7,00000

0,944

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

188

Cây Sơn

Xã Duy Xuyên

X= 1743528, Y=553145

2,10000

1,198

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

189

Hồ chứa nước 3/2

Xã Duy Xuyên

X= 1746313, Y=550581

14,00000

0,164

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

190

Ao Lầy

Xã Duy Xuyên

X= 1748044, Y = 550892

0,01500

0,13

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

191

Ao Bàu Ken

Xã Duy Xuyên

X= 1748567, Y = 551917

0,01400

0,11

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

192

Ao Hóc Ván

Xã Duy Xuyên

X= 1747401, Y= 551718

0,00700

0,1

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

193

Đập Cây Da

Xã Duy Xuyên

X= 1748175, Y= 550543

0,00560

0,0168

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

194

Đập Đồng Eo

Xã Duy Xuyên

X= 1749026, Y = 549479

0,03200

0,096

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

195

Đập Cây Da 2

Xã Duy Xuyên

X= 1749589, Y = 550721

0,01400

0,042

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

196

Đập Đồng Quảng

Xã Duy Xuyên

X= 1746679, Y= 550285

0,00600

0,0221

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

197

Đập Đồng Vườn

Xã Duy Xuyên

X= 1745910, Y=550338

0,005

0,008

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

198

Ao Phú Lụy

Xã Duy Xuyên

X= 1748344, Y= 550240

0,00700

0,05

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX Duy Sơn

199

Đập Đá

Xã Duy Xuyên

X= 1743552, Y= 552213

0,21

0,42

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

200

Đập Làng

Xã Duy Xuyên

X= 1745302, Y= 553840

0,25

0,037

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

201

Đập Thổ

Xã Duy Xuyên

X= 1745747, Y= 554460

0,35

0,052

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

202

Đập Gò Cũ

Xã Duy Xuyên

X= 1748492, Y= 552501

0,00079

0,000948

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung II

203

Bàu Làng

Xã Duy Xuyên

X= 1748492, Y = 552501

0,02100

0,0315

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

Tổ Thủy lợi Duy Trinh

204

Đập Bàu Trai

Xã Duy Xuyên

X= 1747894, Y = 553436

0,08400

0,016

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

HTX NN Duy Trung I

205

Hồ Vĩnh Trinh

Xã Thu Bồn

X=1748034, Y= 544162

3,26000

24,665

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

206

Hồ Thạch Bàn

Xã Thu Bồn

X=1744188, Y= 535687

2,44600

12,139

Bảo vệ nguồn nước để cấp nước sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

207

Hồ Trà Cân

Xã Đại Lộc

X=1762429, Y= 539091

4

1,80000

Bảo vệ nguồn nước để nuôi trồng thủy sản

UBND xã Đại Lộc

208

Hồ Mười Tấn

Xã Đại Lộc

X=1759359, Y= 537224

1

0,05000

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Đại Lộc

209

Bàu Lỡ

Xã Hà Nha

X=1757146, Y= 534506

0,04223

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

210

Bàu Rộc Ông Quang

Xã Hà Nha

X=1754848, Y= 531239

0,02317

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

211

Bàu Bùng Tỳ

Xã Hà Nha

X=1754901, Y=529920

0,00636

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

212

Bàu Dông

Xã Hà Nha

X=1755608, Y= 535030

0,02800

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

213

Bàu Đá

Xã Hà Nha

X=1755532, Y= 531148

0,06684

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

214

Đập Hố Bông

Xã Hà Nha

X=1756207, Y=530460

0,08478

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

HTX Đại Quang

215

Bàu Sen

Xã Hà Nha

X=1756281, Y= 530453

0,02717

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

216

Đập Cây Xoay

Xã Hà Nha

X=1752425, Y= 525281

0,04474

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

217

Đập Cửu Kiến

Xã Hà Nha

X=1755380; Y=526478

0,52648

-

Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

HTX Đại Đồng

218

Đập Ồ Ồ

Xã Hà Nha

X=1755616, Y=527057

0,04497

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

HTX Đại Đồng

219

Đập An Định

Xã Hà Nha

X=1756508, Y = 528858

0,17749

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

220

Bàu Mưng

Xã Hà Nha

X=1754959, Y=528107

0,09923

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

221

Bàu Sấu

Xã Hà Nha

X=1753875, Y=528383

0,10914

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

222

Bàu Gà

Xã Hà Nha

X=1754114, Y=527762

0,01545

-

Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước

UBND xã Hà Nha

223

Bàu Bạc

Xã Hà Nha

X=1754804, Y=527515

0,00567

-

Chức năng tiêu thoát nước

UBND xã Hà Nha

224

Hồ chứa nước Chấn Sơn

Xã Thượng Đức

X=1755185, Y= 518950

0,01400

-

cấp nước thuỷ lợi phục vụ sản xuất, điều tiết nước

Hợp tác xã Nông Nghiệp Đại Hưng

225

Bàu Hiệu

Xã Vu Gia

X=1753876, Y= 535674

0,01510

-

Tôn tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.

UBND xã Vu Gia

226

Bàu Đơn

Xã Vu Gia

X=1751798, Y= 536307

0.0277

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND xã Vu Gia

227

Hồ Thiên Lý

Xã Vu Gia

X= 1754197, Y= 535253

0.0168

-

Trữ nước, cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước và nuôi trồng thuỷ sản.

UBND xã Vu Gia

228

Ao cá Phú Mỹ

Xã Vu Gia

X= 1753855, Y = 534543

0.0105

-

Trữ nước, cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, điều tiết nước.

UBND xã Vu Gia

229

Bàu Phú Mỹ

Xã Vu Gia

X= 1753411, Y= 534324

0.0143

-

Tôn tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.

UBND xã Vu Gia

230

Bàu Gia Cốc

Xã Vu Gia

X= 1752476, Y=533804

0.0609

-

Tôn tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.

UBND xã Vu Gia

231

Bàu Bỏng

Xã Vu Gia

X= 1753061, Y = 532716

0.0238

-

Tôn tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.

UBND xã Vu Gia

232

Bàu Sấu

Xã Vu Gia

X=530244,Y=1752547

0.0672

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng, chống ngập, úng.

UBND xã Vu Gia

233

Khe Tân

Xã Phú Thuận

X=1748326,Y= 528612

8,22100

54

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

234

Hồ công viên Thống nhất xã Tây Giang

Xã Tây Giang

X=1757078, Y=472248

0,50000

0,8

Tôn tạo cảnh quan, điều hòa không khí

UBND xã Tây Giang

235

Hồ Bình Hòa

Xã Hiệp Đức

X= 1721818, Y= 536762

0,50000

4,14

Tưới tiêu nông nghiệp

UBND xã Hiệp Đức

236

Hồ Tam Bảo

Xã Hiệp Đức

X= 1719194, Y= 537668

0,63000

5,4

Tưới tiêu nông nghiệp

UBND xã Hiệp Đức

237

Hồ Việt An

Xã Việt An

X=1722852, Y=550473

1,63900

19,301

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

238

Ao nuôi cá khu di tích Võ Chí Công

Xã Phước Trà

X= 1717376, Y=530819

0,00412

-

Khu di tích Khu uỷ khu V, nuôi cá, cấp nước sản xuất

UBND xã Phước Trà

239

Hồ Mùa Thu

Xã Khâm Đức

X= 1708309,Y= 505083

0,0527

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND xã Khâm Đức

240

Hồ C7

Xã Khâm Đức

X= 503816; Y= 1706587

0,0226

-

Điều tiết nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND xã Khâm Đức

241

Hồ điều hòa thôn Nước Lang

Xã Khâm Đức

X= 507356; Y= 1713345

0,0042

-

Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu Tôn tạo cảnh quan, điều tiết nước, điều hòa khí hậu

UBND xã Khâm Đức

242

Ao sen thôn Lao Đu

Xã Khâm Đức

X= 506012; Y= 1716082

0,00175

-

Phát triển du lịch cộng đồng gắn với bảo tồn văn hóa tại thôn Lao Đu

UBND xã Khâm Đức

243

Hồ Nước Zút

Xã Phước Năng

X=1703305, Y= 499533

0,19700

0,763

Cung cấp nguồn nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp

UBND xã Phước Năng

244

Hồ Bãi Bìm

Xã Tân Hiệp

X = 1764128, Y = 582531

0,02000

 

Cung cấp nước sinh hoạt

UBND xã Tân Hiệp

245

Hồ Bà Xá

Xã Phước Hiệp

X = 1714186, Y = 523818

0,6

0,056

Bảo vệ nguồn nước, phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Phước Hiệp

Ghi chú: Danh mục tại Phụ lục II không bao gồm danh sách các hồ chứa thuỷ điện được thống kê riêng tại Phụ lục IV và các hồ thuỷ lợi do Công ty TNHH MTV khai thác Thuỷ lợi quản lý nằm trên địa bàn từ 2 xã/phường trở lên tại Phụ lục III.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC HỒ CHỨA THUỶ LỢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
DO CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC THỦY LỢI ĐÀ NẴNG QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên ao, hồ

Xã, phường

Tọa độ đại diện vị trí hồ, ao, đầm, phá
(hệ VN2000, kinh tuyến trục 107⁰45’, múi chiếu 3⁰)

Diện tích mặt nước
(km2)

Dung tích
(triệu m3)

Chức năng của hồ ao, đầm, phá

Đơn vị quản lý hồ ao, đầm, phá

X

Y

1

Phú Ninh

Phường Hương Trà, xã Phú Ninh, xã Tam Xuân

1712020

574890

36,05

350,50

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; phát điện; cắt, giảm lũ; phục vụ du lịch sinh thái; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

2

Khe Tân

Xã Phú Thuận

1748326

528612

8,22

54,00

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

3

Việt An

Xã Việt An

1722852

550473

1,64

19,30

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; phục vụ du lịch sinh thái; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

4

Vĩnh Trinh

Xã Thu Bồn

1748034

544162

3,26

24,66

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

5

Thái Xuân

Xã Núi Thành

1707786

589518

1,59

12,03

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

6

Thạch Bàn

Xã Thu Bồn

1744188

535687

2,45

12,14

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

7

Phú Lộc

Xã Duy Xuyên

1745381

545110

0,86

3,56

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; phục vụ du lịch sinh thái; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

8

Hố Giang

Xã Quế Sơn

1734528

546123

0,93

6,16

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

9

Đông Tiển

Xã Đồng Dương

1728738

557997

1,07

7,56

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

10

Phước Hà

Xã Thăng Phú

1727314

561164

0,84

6,34

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

11

Cao Ngạn

Xã Đồng Dương

1727890

554199

0,39

3,67

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

12

An Long

Xã Quế Sơn

1728991

543009

0,26

1,55

Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

13

Nước Rôn

Xã Trà My

1699340

556363

0,13

0,58

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

14

Cây Thông

Xã Quế Sơn Trung

1740364

554049

0,10

0,80

Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

15

Đồng Nghệ

Xã Hòa Tiến

1764279

535580

1,88

17,17

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; cải thiện môi trường; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

16

Hòa Trung

Phường Liên Chiểu

1778313

532862

1,44

11,25

Cấp nước nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

17

Đá Vách

Xã Thạnh Bình

1710219

557654

0,11

0,82

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

18

Trung Lộc

Xã Nông Sơn

1736739

535117

0,50

2,44

Cấp nước nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

19

Hương Mao

Xã Quế Sơn Trung

1742634

557544

0,26

1,13

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

20

Hố Cau

Xã Hòa Vang

1769339

537955

0,07

0,30

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

21

Hòa Khê

Phường Hòa Khánh

1775594

539725

0,00

0,00

Điều hoà khí hậu, giảm ngập úng

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

22

Trước Đông

Xã Bà Nà

1770947

537052

0,43

1,82

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

23

Hóc Khế

Xã Hòa Vang

1768216

537254

0,24

0,94

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ; an toàn công trình theo chỉ tiêu phòng chống lũ.

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

24

Hố Gáo

Phường Hòa Khánh

1774595

536613

0,02

0,06

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

25

Truông Đá bạc

Phường Hòa Khánh

1776297

537505

0,03

0,06

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

26

Hố Thung

Phường Hòa Khánh

1774110

539526

0,02

0,05

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

27

Hố Cái

Phường Hòa Khánh

1773588

536495

0,02

0,05

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

28

Hố Trảy

Xã Hòa Vang

1768217

536248

0,03

0,08

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

29

Đồng Tréo

Xã Hòa Vang

1767365

535061

0,12

0,43

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

30

Hố Lăng

Xã Hòa Vang

1770033

533666

0,01

0,00

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

31

Phú Túc

Xã Hòa Vang

1766018

531769

0,00

0,00

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

32

An Nhơn

Xã Hòa Vang

1769339

537956

0,02

0,09

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

33

Trường Loan (Thượng, hạ)

Xã Bà Nà

1770599

540902

0,05

0,09

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

34

Tân An

Xã Bà Nà

1770365

535167

0,04

0,07

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

35

Diêu Phong

Xã Bà Nà

1770445

535811

0,01

0,02

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

36

Hóc Gối

Xã Bà Nà

1770225

536391

0,02

0,03

Cấp nước nông nghiệp; cắt, giảm lũ

Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CÁC HỒ CHỨA THUỶ ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên công trình thuỷ điện

Tên hồ chứa

Xã, phường

Tọa độ đại diện vị trí hồ, ao, đầm, phá
(hệ VN2000, KTT 107⁰45’, múi chiếu 3⁰)

Diện tích mặt nước
(km2)

Dung tích toàn phần
(triệu m3)

Chức năng của hồ ao, đầm, phá

Đơn vị quản lý hồ

X

Y

1

A Vương

Hồ thuỷ điện A Vương

Các xã: Bến Hiên và Tây Giang

1747319

485897

9,09

343,55

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương

2

A Vương 3

Hồ thuỷ điện A Vương 3

Xã A Vương

1760449

480475

0,57

2,94

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần đầu tư khai thác thủy điện A Vương 3

3

Sông Tranh 2

Hồ thuỷ điện Sông Tranh 2

Xã Trà Đốc, Trà Tân, Trà Leng, Trà Tập

1695885

542422

21,52

729,20

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Thuỷ điện Sông Tranh

4

Sông Tranh 3

Hồ thuỷ điện Sông Tranh 3

Các xã: Lãnh Ngọc, Phước Trà, Trà My và Trà Đốc

1708079

541922

3,19

34,10

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty CP Thuỷ điện Sông Tranh 3

5

Sông Tranh 4

Hồ thuỷ điện Sông Tranh 4

Các xã: Lãnh Ngọc, Phước Trà, Hiệp Đức và Việt An

1717144

542445

3,61

24,81

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty CP Thuỷ điện Sông Tranh 4

6

Sông Côn 2, bậc 1

Hồ thuỷ điện Sông Côn 2, bậc 1

Xã Sông Kôn

1767977

504069

1,85

29,19

Cấp nước, phát điện

Công ty Cổ phần thuỷ điện GeruCo Sông Côn

7

Sông Côn 2, bậc 2

Hồ thuỷ điện Sông Côn 2, bậc 2

Xã Sông Kôn

1762213

505965

0,45

1,20

Cấp nước, phát điện

Công ty Cổ phần thuỷ điện GeruCo Sông Côn

8

Đăk Mi 4A

Hồ thuỷ điện Đăk Mi 4A

Các xã: Phước Hiệp, Khâm Đức, Phước Năng và Phước Thành

1708511

508497

10.39

312,38

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần thuỷ điện Đăk Mi

9

Đăk Mi 4B

Hồ thuỷ điện Đăk Mi 4B

Xã Phước Hiệp

1709691

517192

0,21

0,69

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần thuỷ điện Đăk Mi

10

Đăk Mi 4C

Hồ thuỷ điện Đăk Mi 4C

Xã Phước Hiệp

1710302

518944

0,56

2,67

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần thuỷ điện Đăk Mi

11

Sông Bung 2

Hồ thuỷ điện Sông Bung 2

Các xã La ÊÊ, Hùng Sơn

1738223

461805

2,90

91,28

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Thủy điện Sông Bung

12

Sông Bung 4

Hồ thuỷ điện Sông Bung 4

Xã Bến Giằng và Nam Giang

1736105

487946

15,65

510,80

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Thủy điện Sông Bung

13

Sông Bung 4A

Hồ thuỷ điện Sông Bung 4A

Xã Thạnh Mỹ

1743615

492253

0.79

10,60

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần Phú Thạnh Mỹ

14

Sông Bung 5

Hồ thuỷ điện Sông Bung 5

Các xã: Bến Hiên, Thạnh Mỹ

1748335

472749

1,68

20,27

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty CP Tư vấn Xây dựng Điện 1

15

Sông Bung 6

Hồ thuỷ điện Sông Bung 6

Các xã: Bến Hiên, Thạnh Mỹ

1749487

502941

0,40

3,29

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty Cổ phần Thủy điện Đạt Phương Sông Bung

16

Đăk Mi 2

Hồ thuỷ điện Đăk Mi 2

Các xã: Phước Chánh, Phước Thành

1684230

506881

0,13

1,61

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty CP Năng lượng AGRITA - Quảng Nam

17

Đak Mi 3

Hồ thuỷ điện Đak Mi 3

Xã Phước Chánh

1694262

507846

0,43

5,00

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Chi nhánh Tổng công ty IDICO-CTCP- Nhà máy thuỷ điện Đăk Mi 3

18

Khe Diên

Hồ thuỷ điện Khe Diên

Xã Quế Phước

1736976

517776

6,45

50,98

Cấp nước, phát điện, góp phần cắt giảm lũ cho hạ du

Công ty cổ phần Sông Ba

19

Za Hung

Hồ thuỷ điện Za Hung

Xã Đông Giang

1754108

489501

0,23

1,12

Cấp nước, phát điện

Công ty Cổ phần Tập đoàn Za Hưng

20

Trà Linh 2

Hồ thuỷ điện Trà Linh 2

Xã Trà Linh

1663747

530618

-

0,10

Cấp nước, phát điện

Công ty CP Thuỷ điện Ngọc Linh

21

Trà Linh 3

Hồ thuỷ điện Trà Linh 3

Xã Trà Linh

1663930

534038

-

0,06

Cấp nước, phát điện

Công ty CP Xây dựng 699

22

An Điềm

Hồ thuỷ điện An Điềm

Xã Thượng Đức

1758769

513914

0,04

0,16

Cấp nước, phát điện

Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Trung

23

An Điềm 2

Hồ thuỷ điện An Điềm 2

Các xã: Sông Vàng, Thượng Đức

1762219

516226

0,05

0,46

Cấp nước, phát điện

Công ty Cổ phần thuỷ điện Sông Vàng

24

Tà Vi

Hồ thuỷ điện Tà Vi

Xã Trà Tân

1687971

515547

0,04

0,10

Cấp nước, phát điện

Công ty cổ phần Đầu tư năng lượng Trường Thịnh

25

Đăk Sa

Hồ thuỷ điện Đăk Sa

Xã Phước Năng

1705205

503297

0,03

0,07

Cấp nước, phát điện

Công ty cổ phần FDEVN

26

Đăk Pring

Hồ thuỷ điện Đăk Pring

Xã Nam Giang

1728672

479106

0,36

3,22

Cấp nước, phát điện

Công ty dịch vụ điện lực miền Trung

27

Nước Biêu

Hồ thuỷ điện Nước Biêu

Xã Trà Tập

1667636

533662

0,03

0,25

Cấp nước, phát điện

CTCP thủy điện Nước Biêu

28

Tầm Phục

Hồ thuỷ điện Tầm Phục

Xã Quế Phước

1736317

522892

0,00

0,01

Cấp nước, phát điện

Công ty TNHH Bảo Phúc Tâm

29

Đăk Di 1

Hồ thuỷ điện Đăk Di 1

Các xã: Nam Trà My, Trà Linh

1660065

539947

0,06

0,43

Cấp nước, phát điện

Công ty CP Tư vấn và Phát triển điện Cửu Long

30

Đăk Di 2

Hồ thuỷ điện Đăk Di 2

Các xã: Nam Trà My, Trà Linh

1663840

537935

0,04

0,26

Cấp nước, phát điện

Công ty CP Tư vấn và Phát triển điện Cửu Long

31

Nước Bươu

Hồ thuỷ điện Nước Bươu

Xã Trà Tập

1673186

534132

0,03

0,30

Cấp nước, phát điện

CTCP Thủy điện Nước Bươu

 


[1]Danh mục tại Phụ lục này không bao gồm các hồ chứa thuỷ điện và các hồ thuỷ lợi nằm trên địa bàn từ 2 xã/phường trở lên

Từ khóa:
3074/QĐ-UBNDQuyết định 3074/QĐ-UBNDQuyết định số 3074/QĐ-UBNDQuyết định 3074/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định số 3074/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định 3074 QĐ UBND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3074/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                            Ngày ban hành10/07/2026
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 10/07/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3074/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                                                  Ngày ban hành10/07/2026
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 10/07/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước mặt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Thông tin diện tích mặt nước của hồ Mùa Thu, hồ C7, hồ điều hòa thôn Nước Lang và Ao sen thôn Lao Đu trên địa bàn xã Khâm Đức tại các dòng có số thứ tự từ 239 đến 242 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2625/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng do nhầm lẫn về đơn vị tính nên được điều chỉnh, cập nhật lại tại các dòng có số thứ tự từ 239 đến 242 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số: 139/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và 4011/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
                                                  • Điều 4. Giao UBND các xã, phường có trách nhiệm rà soát, tổng hợp danh mục nguồn nước mặt trên địa bàn chưa được quy định tại Quyết định số 605/QĐ-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu UBND thành phố cập nhật vào Danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/7/2027.
                                                  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan