Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›2880/QĐ-UBND

Quyết định 2880/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt phương án giá nước sạch và giá bán nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên do tỉnh Thái Nguyên ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2880/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành18/11/2022
Người kýLê Quang Tiến
Ngày hiệu lực 18/11/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:18/11/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2880/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 18 tháng 11 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH VÀ GIÁ BÁN NƯỚC SẠCH SINH HOẠT CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và khấu hao tài sản cố định;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước;

Căn cứ Thông tư số 28/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện quy định về lao động, tiền lương, thù lao tiền thưởng đối với công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4238/TTr-STC ngày 28/10/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án giá nước sạch và giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên cung ứng, cụ thể như sau:

1. Phương án giá nước sạch

1.1. Khu vực cổ phần hóa

a) Giá bán lẻ nước sạch cho khách hàng khu vực thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thành phố Phổ Yên, huyện Phú Bình và các vùng lân cận

TT

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Mức giá (đồng/m³)

Ghi chú

1

Sinh hoạt các hộ dân

SH

11.800

 

 

Nước cho các hộ nghèo

HN

10.000

Miễn từ 0 đến 10 m³

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

HC, SN

14.160

 

3

Mục đích công cộng

CC

14.160

 

4

Mục đích sản xuất

SX

17.700

 

5

Mục đích bán cho các doanh nghiệp thuộc hiệp hội Hàn Quốc đầu tư trong và ngoài khu công nghiệp Điềm Thụy

SX1

14.000

 

6

Kinh doanh, dịch vụ

DV

18.500

 

b) Giá bán buôn nước sạch, giá nước sạch sinh hoạt bán ngoài địa bàn tỉnh

TT

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Mức giá (đồng/m³)

1

Nước sạch bán buôn cho Xí nghiệp kinh doanh nước sạch Điềm Thụy

BB

9.500

2

Nước sạch bán buôn cho Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn hoặc các đơn vị được tiếp nhận lại công trình cấp nước sạch nông thôn để quản lý vận hành

BB1

6.500

3

Nước sạch sinh hoạt bán ngoài địa bàn tỉnh Thái Nguyên

NT

14.000

1.2. Khu vực các huyện

Giá bán lẻ nước sạch cho khách hàng khu vực thị trấn Đại Từ, huyện Đại Từ; thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đu, huyện Phú Lương; thị trấn Đình Cả; xã Phú Thượng, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai và các vùng lân cận

TT

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Mức giá (đồng/m³)

1

Sinh hoạt các hộ dân

SH

10.000

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp, công cộng

HC, SN, CC

14.160

3

Kinh doanh, dịch vụ, sản xuất

DV, SX

16.000

2. Giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Khu vực cổ phần hóa

Giá bán lẻ nước sạch cho khách hàng khu vực thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thành phố Phổ Yên, huyện Phú Bình và các vùng lân cận

TT

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Mức giá (đồng/m³)

Ghi chú

1

Sinh hoạt các hộ dân

SH

11.800

 

 

Nước cho các hộ nghèo

HN

10.000

Miễn từ 0 đến 10m³

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp, công cộng

HC, SN, CC

14.160

 

2.2. Khu vực các huyện

Giá bán lẻ nước sạch cho khách hàng khu vực thị trấn Đại Từ, huyện Đại Từ; thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đu, huyện Phú Lương; thị trấn Đình Cả; xã Phú Thượng, xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai và các vùng lân cận

TT

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Mức giá (đồng/m³)

1

Sinh hoạt các hộ dân

SH

10.000

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp, công cộng

HC, SN, CC

14.160

3. Mức giá nước sạch quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Quyết định này là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải hoặc mức thu dịch vụ thoát nước.

Các đối tượng được miễn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Điều 2. Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên thỏa thuận và quyết định giá bán nước sạch cho các mục đích sử dụng: Kinh doanh, dịch vụ, sản xuất bảo đảm phù hợp với phương án giá tiêu thụ nước sạch được phê duyệt tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt giá bán nước sạch của Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tư pháp, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các thành phố: Thái Nguyên, Sông Công, Phổ Yên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Phú Bình, Đại Từ, Đồng Hỷ, Phú Lương, Võ Nhai; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Báo Thái Nguyên;
- Đài PTTT tỉnh;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT.
Namph/QĐ.T11/10b

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Tiến

 

Từ khóa:
2880/QĐ-UBNDQuyết định 2880/QĐ-UBNDQuyết định số 2880/QĐ-UBNDQuyết định 2880/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định số 2880/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định 2880 QĐ UBND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2880/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                            Ngày ban hành18/11/2022
                            Người kýLê Quang Tiến
                            Ngày hiệu lực 18/11/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2880/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                                                  Ngày ban hành18/11/2022
                                                  Người kýLê Quang Tiến
                                                  Ngày hiệu lực 18/11/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt phương án giá nước sạch và giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên cung ứng, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên thỏa thuận và quyết định giá bán nước sạch cho các mục đích sử dụng: Kinh doanh, dịch vụ, sản xuất bảo đảm phù hợp với phương án giá tiêu thụ nước sạch được phê duyệt tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tư pháp, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các thành phố: Thái Nguyên, Sông Công, Phổ Yên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Phú Bình, Đại Từ, Đồng Hỷ, Phú Lương, Võ Nhai; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan