Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài nguyên - Môi trường ›257/QĐ-UBND

Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2020

Đã sao chép thành công!
Số hiệu257/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kon Tum
Ngày ban hành02/04/2021
Người kýNguyễn Hữu Tháp
Ngày hiệu lực 02/04/2021
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:02/04/2021Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 257/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 02 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 56/TTr-SNN ngày 29 tháng 3 năm 2021 (kèm theo hồ sơ).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2020 với các nội dung sau đây:

1. Tổng diện tích tự nhiên: 967.418,35 ha.

2. Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp: 780.793,27 ha.

3. Tổng diện tích có rừng: 609.666,41 ha, cụ thể:

- Tổng diện tích rừng tự nhiên: 547.775,95 ha

- Tổng diện tích rừng trồng: 61.890,46 ha, trong đó tổng diện tích cây Cao su, đặc sản: 39.026,33 ha, gồm:

+ Diện tích cây Cao su: 39.018,88 ha.

+ Diện tích cây đặc sản: 7,45 ha.

4. Diện tích chưa thành rừng: 171.126,86 ha.

5. Độ che phủ rừng: Độ che phủ rừng của tỉnh Kon Tum tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 đạt 63,02%.

(Có các biểu số liệu kèm theo)

Điều 2. Kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2020 là số liệu để tích hợp vào cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng cấp quốc gia, phục vụ công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2020.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 38, Điều 40 Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị liên quan thực hiện quản lý, theo dõi và cập nhật diễn biến rừng các năm tiếp theo theo quy định.

Điều 4. Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/c);
- Tổng cục Lâm nghiệp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chi cục Kiểm lâm;
- Các Công ty TNHH MTV lâm nghiệp;
- Các BQL rừng phòng hộ, đặc dụng;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP, PCVPKSX;
- Lưu: VT, NNTN.NTT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tháp

 

 


BIỂU 01:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH KON TUM NĂM 2020

Đơn vị tính:

TT

Phân loại rừng

Mã

Diện tích đầu kỳ

Diệntíchthay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài, sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu rừng nghiên cứu

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

621.081.25

-56.02

621.025.23

88.967.96

51.497.48

37.470.48

 

 

 

159.057.42

159.057.42

 

 

 

 

372.999.85

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

609.468.58

197.83

609.666.41

88.774.01

51.441.90

37.332.11

 

 

 

157.496.88

157.496.88

 

 

 

 

363.395.52

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

609.468.58

197.83

609.666.41

88.774.01

51.441.90

37.332.11

 

 

 

157.496.88

157.496.88

 

 

 

 

363.395.52

1

Rừng tự nhiên

1110

547.803.69

-27.74

547.775.95

88.676.37

51.358.00

37.318.37

 

 

 

153.480.85

153.480.85

 

 

 

 

305.618.73

 

- Rừng nguyên sinh

1111

18.166.85

0.00

18.166.85

18.166.85

18.166.85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

529.636.84

-27.74

529.609.10

70.509.52

33.191.15

37.318.37

 

 

 

153.480.85

153.480.85

 

 

 

 

305.618.73

2

Rừng trồng

1120

61.664.89

225.57

61.890.46

97.64

83.90

13.74

 

 

 

4.016.03

4.016.03

 

 

 

 

57.776.79

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

22.332.00

57.40

22.389.40

40.54

26.80

13.74

 

 

 

3.754.67

3.754.67

 

 

 

 

18.594.19

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

39.332.89

168.17

39.501.06

57.10

57.10

 

 

 

 

261.36

261.36

 

 

 

 

39.182.60

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

1124

39.027.93

-1.60

39.026.33

10.10

10.10

 

 

 

 

333.06

333.06

 

 

 

 

38.683.17

 

- Rừng trồng cao su

1125

39.020.48

-1.60

39.018.88

10.10

10.10

 

 

 

 

329.95

329.95

 

 

 

 

38.678.83

 

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

7.45

0.00

7.45

 

 

 

 

 

 

3.11

3.11

 

 

 

 

4.34

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

609.468.58

197.83

609.666.41

88.774.01

51.441.90

37.332.11

 

 

 

157.496.88

157.496.88

 

 

 

 

363.395.52

1

Rừng trên núi đất

1210

609.398.98

197.83

609.596.81

88.774.01

51.441.90

37.332.11

 

 

 

157.496.88

157.496.88

 

 

 

 

363.325.92

2

Rừng trên núi đá

1220

69.60

 

69.60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69.60

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

- Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

- Rừng trên đất phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

547.803.69

-27.74

547.775.95

88.676.37

51.358.00

37.318.37

 

 

 

153.480.85

153.480.85

 

 

 

 

305.618.73

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

473.479.39

-26.09

473.453.30

73.295.62

37.296.60

35.999.02

 

 

 

141.407.28

141.407.28

 

 

 

 

258.750.40

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

443.728.23

-25.14

443.703.09

67.955.19

37.171.04

30.784.15

 

 

 

125.112.94

125.112.94

 

 

 

 

250.634.96

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

481.39

 

481.39

125.56

125.56

 

 

 

 

1.23

1.23

 

 

 

 

354.60

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

13.366.59

-0.72

13.365.87

2.348.00

 

2.348.00

 

 

 

7.778.81

7.778.81

 

 

 

 

3.239.06

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

15.903.18

-0.23

15.902.95

2.866.87

 

2.866.87

 

 

 

8.514.30

8.514.30

 

 

 

 

4.521.78

2

Rừng tre nứa

1320

21.710.75

-1.06

21.709.69

3.307.65

2.838.33

469.32

 

 

 

4.362.12

4.362.12

 

 

 

 

14.039.92

 

- Nứa

1321

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vầu

1322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre/luồng

1323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lồ ô

1324

13.54

 

13.54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.54

 

- Các loài khác

1325

21.697.21

-1.06

21.696.15

3.307.65

2.838.33

469.32

 

 

 

4.362.12

4.362.12

 

 

 

 

14.026.38

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

52.613.55

-0.59

52.612.96

12.073.10

11.223.07

850.03

 

 

 

7.711.45

7.711.45

 

 

 

 

32.828.41

 

- Gỗ là chính

1331

38.823.23

-0.59

38.822.64

7.146.22

6.317.46

828.76

 

 

 

6.355.37

6.355.37

 

 

 

 

25.321.05

 

- Tre nứa là chính

1332

13.790.32

0.00

13.790.32

4.926.88

4.905.61

21.27

 

 

 

1.356.08

1.356.08

 

 

 

 

7.507.36

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

171.684.50

-557.64

171.126.86

4.472.93

3.135.93

1.337.00

 

 

 

25.043.44

25.043.44

 

 

 

 

141.610.49

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

11.612.67

-253.85

11.358.82

193.95

55.58

138.37

 

 

 

1.560.54

1.560.54

 

 

 

 

9.604.33

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

29.157.78

-38.92

29.118.86

406.47

322.38

84.09

 

 

 

5.634.01

5.634.01

 

 

 

 

23.078.38

3

Diện tích khác

2030

130.914.05

-264.87

130.649.18

3.872.51

2.757.97

1.114.54

 

 

 

17.848.89

17.848.89

 

 

 

 

108.927.78

 

BIỂU 02:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TỈNH KON TUM NĂM 2020

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Tổng

BQL RừngĐD

BQL rừngPH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhântrong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

621.025.23

90.519.28

117.301.12

241.815.80

6.062.73

4.160.49

48.917.24

7.357.60

838.49

104.052.48

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

609.666.41

90.292.89

116.312.79

238.147.92

5.972.18

4.145.75

48.868.63

7.339.92

778.69

97.807.64

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

609.666.41

90.292.89

116.312.79

238.147.92

5.972.18

4.145.75

48.868.63

7.339.92

778.69

97.807.64

1

Rừng tự nhiên

1110

547.775.95

90.196.26

114.146.77

207.146.66

784.89

1.683.62

48.400.94

7.305.12

415.46

77.696.23

 

- Rừng nguyên sinh

1111

18.166.85

18.166.85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

529.609.10

72.029.41

114.146.77

207.146.66

784.89

1.683.62

48.400.94

7.305.12

415.46

77.696.23

2

Rừng trồng

1120

61.890.46

96.63

2.166.02

31.001.26

5.187.29

2.462.13

467.69

34.80

363.23

20.111.41

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

22.389.40

39.84

2.162.63

11.240.20

 

 

174.78

19.59

328.33

8.424.03

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

39.501.06

56.79

3.39

19.761.06

5.187.29

2.462.13

292.91

15.21

34.90

11.687.38

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

1124

39.026.33

9.79

13.11

16.361.80

5.034.82

2.400.70

252.46

3.43

31.09

14.919.13

 

- Rừng trồng cao su

1125

39.018.88

9.79

13.11

16.358.96

5.034.82

2.400.70

251.99

3.43

31.09

14.914.99

 

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

7.45

 

 

2.84

 

 

0.47

 

 

4.14

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

609.666.41

90.292.89

116.312.79

238.147.92

5.972.18

4.145.75

48.868.63

7.339.92

778.69

97.807.64

1

Rừng trên núi đất

1210

609.596.81

90.292.89

116.312.79

238.079.32

5.972.18

4.145.75

48.868.63

7.339.92

778.69

97.806.64

2

Rừng trên núi đá

1220

69.60

 

 

68.60

 

 

 

 

 

1.00

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng trên đất phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

547.775.95

90.196.26

114.146.77

207.146.66

784.89

1.683.62

48.400.94

7.305.12

415.46

77.696.23

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

473.453.30

74.393.00

107.921.95

181.319.45

398.24

701.52

41.613.68

6.246.42

278.12

60.580.92

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

443.703.09

69.052.57

91.854.77

175.533.89

398.24

701.52

40.568.30

5.930.13

278.12

59.385.55

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

481.39

125.56

 

 

 

 

207.49

 

 

148.34

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

13.365.87

2.348.00

7.812.40

2.038.06

 

 

589.40

50.39

 

527.62

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

15.902.95

2.866.87

8.254.78

3.747.50

 

 

248.49

265.90

 

519.41

2

Rừng tre nứa

1320

21.709.69

3.339.04

2.909.00

6.161.02

103.61

64.35

2.521.33

618.56

68.14

5.924.64

 

- Nứa

1321

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vầu

1322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre/luồng

1323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lồ ô

1324

13.54

 

 

13.54

 

 

 

 

 

 

 

- Các loài khác

1325

21.696.15

3.339.04

2.909.00

6.147.48

103.61

64.35

2.521.33

618.56

68.14

5.924.64

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

52.612.96

12.464.22

3.315.82

19.666.19

283.04

917.75

4.265.93

440.14

69.20

11.190.67

 

- Gỗ là chính

1331

38.822.64

7.464.13

3.265.50

14.978.92

274.03

886.76

2.869.11

417.11

62.99

8.604.09

 

- Tre nứa là chính

1332

13.790.32

5.000.09

50.32

4.687.27

9.01

30.99

1.396.82

23.03

6.21

2.586.58

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

171.126.86

3.988.65

7.311.84

25.995.83

1.359.66

707.05

6.250.41

607.94

942.04

123.963.44

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

11.358.82

226.39

988.33

3.667.88

90.55

14.74

48.61

17.68

59.80

6.244.84

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

29.118.86

398.37

2.091.17

5.174.15

223.47

105.24

1.394.68

212.47

199.87

19.319.44

3

Diện tích khác

2030

130.649.18

3.363.89

4.232.34

17.153.80

1.045.64

587.07

4.807.12

377.79

682.37

98.399.16

 

BIỂU 03:

TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG TỈNH KON TUM NĂM 2020

Diện tích: ha

Tỷ lệ che phủ: %

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tựnhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG

967.418.35

609.666.41

547.775.95

61.890.46

11.358.82

621.025.23

88.967.96

159.057.42

372.999.85

63.02

1

Huyện Đắk Glei

149.364.49

107.547.34

104.463.34

3.084.00

1.101.90

108.649.24

36.924.52

41.150.38

30.574.34

72.00

2

Huyện Đắk Hà

84.503.76

38.538.98

36.144.52

2.394.46

1.398.27

39.937.25

545.96

16.362.03

23.029.26

45.61

3

Huyện Đắk Tô

50.870.31

18.022.55

11.801.69

6.220.86

2.267.51

20.290.06

0.00

2.454.98

17.835.08

35.43

4

Huyện Ia H' Drai

98.021.81

83.991.50

59.640.12

24.351.38

2.064.34

86.055.84

0.00

0.00

86.055.84

85.69

5

Huyện Kon Plông

137.124.58

112.825.36

108.892.75

3.932.61

1.077.76

113.903.12

0.00

39.572.56

74.330.56

82.28

6

Huyện Kon Rẫy

91.390.34

60.104.66

56.722.52

3.382.14

645.54

60.750.20

0.00

16.967.17

43.783.03

65.77

7

Huyện Ngọc Hồi

83.936.22

38.575.85

35.059.78

3.516.07

1.069.65

39.645.50

9.654.49

6.804.73

23.186.28

45.96

8

Huyện Sa Thầy

143.172.86

89.941.75

80.995.09

8.946.66

146.90

90.088.65

41.842.99

12.061.37

36.184.29

62.82

9

Huyện Tu Mơ Rông

85.744.25

57.413.48

53.244.61

4.168.87

555.27

57.968.75

0.00

23.340.59

34.628.16

66.96

10

Thành Phố Kon Tum

43.289.73

2.704.94

811.53

1.893.41

1.031.68

3.736.62

0.00

343.61

3.393.01

6.25

 

BIỂU 04:

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN TỈNH KON TUM NĂM 2020

Đơn vị tính:ha

TT

Phân loại rừng

Mã

Diệntíchthay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháyrừng

Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết

Nguyên nhân khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

-56.02

240,22

 

0.95

 

-6.45

-21.63

-274.59

 

5.48

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

197.83

 

236.15

0.95

 

-6.45

-21.63

-16.67

 

5.48

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

197.83

 

236.15

0.95

 

-6.45

-21.63

-16.67

 

5.48

1

Rừng tự nhiên

1110

-27.74

 

 

0.95

 

-1.23

-21.08

-11.86

 

5.48

 

- Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

-27.74

 

 

0.95

 

-1.23

-21.08

-11.86

 

5.48

2

Rừng trồng

1120

225.57

 

236.15

 

 

-5.22

-0.55

-4.81

 

 

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

57.40

 

67.36

 

 

-5.22

-0.41

-4.33

 

 

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

168.17

 

168.79

 

 

0.00

-0.14

-0.48

 

 

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

1124

-1.60

 

 

 

 

 

-0.08

-1.52

 

 

 

- Rừng trồng cao su

1125

-1.60

 

 

 

 

 

-0.08

-1.52

 

 

 

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

197.83

 

236.15

0.95

 

-6.45

-21.63

-16.67

 

5.48

1

Rừng trên núi đất

1210

197.83

 

236.15

0.95

 

-6.45

-21.63

-16.67

 

5.48

2

Rừng trên núi đá

1220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng trên đất phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-27.74

 

 

0.95

 

-1.23

-21.08

-11.86

 

5.48

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

-26.09

 

 

0.95

 

-1.05

-20.13

-11.34

 

5.48

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

-25.14

 

 

0.95

 

-1.05

-19.18

-11.34

 

5.48

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

-0.72

 

 

 

 

 

-0.72

 

 

 

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-0.23

 

 

 

 

 

-0.23

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

-1.06

 

 

 

 

 

-0.54

-0.52

 

 

 

- Nứa

1321

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vầu

1322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tre/luồng

1323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lồ ô

1324

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các loài khác

1325

-1.06

 

 

 

 

 

-0.54

-0.52

 

 

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-0.59

 

 

 

 

-0.18

-0.41

 

 

 

 

- Gỗ là chính

1331

-0.59

 

 

 

 

-0.18

-0.41

 

 

 

 

- Tre nứa là chính

1332

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

-557.64

0.00

-236.15

-0.95

 

6.45

21.63

-348.62

 

 

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

-253.85

240,22

-236.15

 

 

 

 

-257.92

 

 

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

-38.92

-29,33

 

 

 

 

 

-9.59

 

 

3

Diện tích khác

2030

-264.87

-210,89

 

-0.95

 

6.45

21.63

-81.11

 

 

 

Từ khóa:
257/QĐ-UBNDQuyết định 257/QĐ-UBNDQuyết định số 257/QĐ-UBNDQuyết định 257/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định số 257/QĐ-UBND của Tỉnh Kon TumQuyết định 257 QĐ UBND của Tỉnh Kon Tum
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu257/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kon Tum
                            Ngày ban hành02/04/2021
                            Người kýNguyễn Hữu Tháp
                            Ngày hiệu lực 02/04/2021
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu257/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kon Tum
                                                  Ngày ban hành02/04/2021
                                                  Người kýNguyễn Hữu Tháp
                                                  Ngày hiệu lực 02/04/2021
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2020 với các nội dung sau đây:
                                                  • Điều 2. Kết quả theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2020 là số liệu để tích hợp vào cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng cấp quốc gia, phục vụ công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2020.
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 4. Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan